Con l¾c lß xo vµ con l¾c ®¬n
Nội dung đề số : 001
1. Con lắc đơn đặt tại mặt đất có chu kì dao động là T
1
, đưa con lắc lên độ cao h thì chu kì dao động là
T
2
. Gọi R là bán kính trái đất và giả sử không có sự chênh lệch nhiệt độ. Tỉ số nào sau đây là đúng:
A.
1
2
T R
T R h
=
+
B.
2 2
1
2
2
T R h
T R
+
=
C.
1
2
T R h
T R
+
=
. Gọi α là góc hợp bởi dây treo và phương thẳng đứng khi quả
cầu nằm cân bằng:
A. α = 30
0
B. α = 60
0
C. α = 45
0
D. α = 15
0
4. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α
0
. Chọn gốc thế năng ở vị trí thấp nhất của vật. Thế
năng của con lắc có giá trị bằng động năng của nó tại vị trí có:
A.
0
1
2 2
α α
= ±
B.
0
1
4
α α
= ±
C.
0
2
7. Một con lắc đơn đặt ở nơi có gia tốc hấp dẫn g = 10 m/s
2
dao động với chu kì T= 2 (s). Treo con lắc
đơn vào thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a= 4,4 m/s
2
. Khi đó chu kì dao
động của con lắc là:
A. 1 (s) B. 4,4 (s) C. 1,67 (s) D. 2 (s)
8. Treo một con lắc lò xo trên trần một ôtô đang chạy với gia tốc a. Khi đó trục của lò xo lệch góc α =
30
0
so với phương thẳng đứng. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
. Gia tốc của ô tô là:
A.
2
10
/
3
a m s=
B.
2
10 /a m s=
C.
2
5 /a m s=
D.
2
10 3
/
π
= +
. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,1. Lấy gia tốc trọng trường g =10m/s
2
. Quãng đường vật đi
đượctừ lúc bắt đầu dao động cho tới khi dừng lại là:
A. s = 16(cm) B. s = 24 (cm) C. s = 8 (cm) D. s = 0 (cm)
13. Con lắc đồng hồ đặt tại phòng có nhiệt độ t
1
thì dao động với chu kì T
1
, đặt trong tủ lạnh có nhiệt
độ t
2
thì dao động với chu kì T
2
. Hệ số nở vì nhiệt của vật liệu làm con lắc la øα . Tỉ số nào sau đây là
đúng:
A.
1 1
2 2
T t
T t
α
=
B.
1 1
2 2
1
C. Vẫn chạy đúng D. Chạy chậm hơn so với đồng hồ chuẩn
15. Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên
o
3
-3
1,5
1
6
x
t(s)
ứng với phương
trình dao động nào sau đây:
A.
3sin(2 )
2
x t
π
π
= +
B.
2
3sin( )
3 2
x t
π π
=3 Hz, treo vào lò xo l
2
dao động với tần
số f
2
= 4 Hz. Nếu treo vật m vào hai lò xo l
1
và l
2
mắc nối tiếp thì tần số dao động là:
A. 5 (Hz) B. 12/7 (Hz) C. 7 (Hz) D. 2,4 (Hz)
18. Treo một con lắc lò xo có độ cứng k = 200 N/m, vật m=
3
kg trên trần một ôtô đang chạy với gia
tốc không đổi. Khi đó trục của lò xo lệch góc α = 30
0
so với phương thẳng đứng. Lấy gia tốc rơi tự do g
= 10 m/s
2
. Độ giãn của lò xo là:
A.
5 3 l cm∆ =
B. ∆ l = 10 cm C.
10 3 cml∆ =
D. ∆ l = 5 cm
Con l¾c lß xo vµ con l¾c ®¬n
Nội dung đề số : 002
1. Treo vật nhỏ khối lượng m vào sợi dây dài l
1
thì vật dao động với chu kì 3 giây, treo vật vào sợi dây
π
= +
B.
2
3cos( )
3 3
x t
π π
= +
C.
3cos(2 )
3
x t
π
π
= −
D.
2
3sin( )
3 2
x t
π π
= +
3. Treo một con lắc lò xo trên trần một ôtô đang chạy với gia tốc a. Khi đó trục của lò xo lệch góc α =
30
0
so với phương thẳng đứng. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
. Gia tốc của ô tô là:
như không thay đổi thì đồng hồ sẽ:
A. Chạy nhanh hơn so với đồng hồ chuẩn B. Không xác định được chạy nhanh hay chậm
C. Chạy chậm hơn so với đồng hồ chuẩn D. Vẫn chạy đúng
6. Quay con lắc lò xo treo thẳng đứng quanh trục quay có phương thẳng đứng đi qua điểm treo ở phía
trên với vận tốc góc
2 5(rad/s)Ω =
. Khi đó lò xo có chiều dài 1 (m). Lấy gia tốc g= 10 m/s
2
. Gọi α là
góc hợp bởi trục của lò xo và trục quay.
A. α = 40
0
B. α = 30
0
C. α = 60
0
D. α = 45
0
7. Một con lắc đơn chiều dài 8 mét treo tại nơi có gia tốc trọng trường g= 9,8m/s
2
. Đặt con lắc vào
thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 1,8 m/s
2
thì con lắc dao động với chu kì:
A. T= 1,66 (s) B. T= 2π (s) C. T= 1,8 (s) D. T= 0,5π (s)
8. Con lắc đồng hồ đặt tại phòng có nhiệt độ t
1
thì dao động với chu kì T
1
1 1
2 2
T t
T t
α
=
D.
1 2
2 1
T t
T t
α
=
9. Một con lắc đơn gồm một sợi dây đầu trên cố định, đầu dưới gắn vào quả cầu có khối lương
m= 0,6 kg được tích điện Q=2.10
-5
(C). Hệ thống được đặt trong điện trường đều có phương ngang
cường độ E = 3.10
-5
V/m. Lấy g = 10m/s
2
. Gọi α là góc hợp bởi dây treo và phương thẳng đứng khi quả
cầu nằm cân bằng:
A. α = 60
0
B. α = 15
0
C. α = 45
0
+
=
C.
1
2
T R h
T R
+
=
D.
1
2
T R
T R h
=
+
12. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động với phương trình
2 2 sin(20 )
2
x t cm
π
= +
. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,1. Lấy gia tốc trọng trường g =10m/s
2
. Quãng đường vật đi
đượctừ lúc bắt đầu dao động cho tới khi dừng lại là:
A. s = 16(cm) B. s = 24 (cm) C. s = 0 (cm) D. s = 8 (cm)
13. Vật khối lượng m treo vào lò xo l
. Chọn gốc thế năng ở vị trí thấp nhất của vật. Thế
năng của con lắc có giá trị bằng động năng của nó tại vị trí có:
A.
0
1
2 2
α α
= ±
B.
0
1
4
α α
= ±
C.
0
2
α
α
= ±
D.
0
1
2
α α
= ±
16. Một con lắc lò xo dao động với chu kì T, biên độ dao động là A. Phát biểu nào sau đây là đúng
trong một chu kì dao động của vật:
A. vận tốc trung bình bằng 4A/T B. vận tốc trung bình bằng 0