đề thi và đáp án THPT ( hoa 12) - Pdf 17

Kiểm tra trắc nghiệm THPT
Môn: Hoá Học THPT Không phân ban
( Đề thi gồm có 05 trang ) Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40 câu
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Điều chế anilin nhờ các chất:
A. HNO
3
, H
2
SO
4
đđ B. HNO
3
, HCl, Fe C. HNO
3
, H
2
SO
4
đđ, Fe/HCl D. HNO
3
đđ, HCl, Fe
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nớc ta đợc dung dịch A, cho khí CO
2
vào A,
kết thúc phản ứng thu đợc 2,5 gam kết tủa, thì lợng CO
2
đã sử dụng là:
A. 0,025 mol B. 0,025 mol hoặc 0,378 mol C. 0,350 mol D. 0,175 mol

C. Dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch muối ăn, khí CO
2D.

Dung dịch HCl, dung dịch Brom
Trang 01
Câu 9: Nớc cứng là loại nớc chứa:
A. Chứa ion Na
+
và Mg
2+

B. Chứa nhiều ion Ba
2+
và Fe
2+

C. Chứa ion Ca
2+
và Mg
2+

D.


OH D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
Câu 12: Chất dẻo là chất:
A. Không bị ảnh hởng khi bị ngoại lực tác dụng
B. Bị biến dạng bởi ngoại lực và trở về trạng thái ban đầu khi thôi tác dụng
C. Bị biến dạng bởi ngoại lực và giữ nguyên trạng thái khi thôi tác dụng
D. Tất cả A,B,C đều sai
Câu 13: Oxi hoá 2,5 mol rợu metylic thành anđehit fomic bằng CuO rồi cho anđehit fomic tan hết
vào trong 100 gam nớc. Biết hiệu suất phản ứng oxi hoá là 80%. Nồng độ phần % của dung dịch
anđehit fomic là:
A. 37,5% B. 65% C. 35,7% D. 56%
Câu 14: Điều chế các kim loại kiềm ngời ta dùng phơng pháp:
A. Điện phân dung dịch muối halogenua kiềm có vách ngăn
B. Điện phân dung dịch muối halogenua kiềm không vách ngăn
C. Điện phân muối halogenua kiềm nóng chảy hay hiđroxit kiềm nóng chảy
D. Điện phân nóng chảy muối halogenua kiềm nóng chảy
Câu 15: Glixerin phản ứng với Cu(OH)
2
tạo:
A. Kết tủa Cu màu đỏ B. Kết tủa Cu
2
O màu đỏ gạch
C. Dung dịch màu xanh lam D. Kết tủa CuO màu đen


C. Ca(HCO
3
)
2
, NaCl, MgSO
4
D. CaCO
3
, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4

Câu 20: Có thể dùng các chất sau điều chế phenol:
A. C
6
H
6
, dung dịch Br
2
, NaOH đặc B. C
6
H
6
, Flo, NaOH

n
B. C
n
H
2n+1
COOH, C
n
H
2n+1
OH, C
n
H
2n+1
CHO, (C
6
H
10
O
5
)
n
C. C
n
H
2n+1
CHO, C
n
H
2n+1
OH, C

n
Câu 22: Với các cặp oxi hoá-khử sau: Fe
2+
/Fe, Pb
2+
/Pb, Hg
2+
/Hg, 2H
+
/H
2
, Mg
2+
/Mg, Na
+
/Na,
Ag
+
/Ag, Cu
2+
/Cu. Tính oxi hoá của ion kim loại tăng dần theo thứ tự nào sau đây:
A. Mg
2+
/Mg < Na
+
/Na < Fe
2+
/Fe < Pb
2+
/Pb < 2H

+
/Na < Mg
2+
/Mg < Fe
2+
/Fe < Pb
2+
/Pb < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Hg
2+
/Hg < Ag
+
/Ag
D. Na
+
/Na < Mg
2+
/Mg < Fe
2+
/Fe < Pb
2+
/Pb < 2H
+
/H
2

2
= 2Al
2
O
3
Câu 24: Tính chất hoá học cơ bản của kim loại là:
A. Tính khử mạnh B. Tính phản ứng với bazơ
C. Tính oxi hoá mạnh D. Tính phản ứng với axit
Câu 25: Đun nóng dung dịch chứa 63 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dịch amoniac, thấy
bạc kim loại tách ra. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lợng bạc thu đợc là:
A. 34,2 gam B. 76,5 gam C. 32,4 gam D. 75,6 gam
Câu 26: C
6
H
5
OH có tính chất:
A. Có đầy đủ tính chất của một axit B. Axit, không làm quỳ tím đổi màu
C. Bazơ, làm xanh quỳ tím D. Axit, làm đỏ quỳ tím
Câu 27: Cho 34,4 gam hỗn hợp kim loại Cu và Ag tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, d. Ngời ta
thu đợc 13,44 lít khí duy nhất là NO
2
(ở đktc). Thành phần % về khối lợng của mỗi kim loại trong
hỗn hợp là:
A. 62,8% Cu ; 37,2% Ag B. 22,9% Cu ; 77,1% Ag
C. 37,2% Cu ; 62,8% Ag D. 77,1% Cu ; 22,9% Ag
Câu 28: Trong công nghiệp nhôm đợc sản xuất:
A. Bằng điện phân boxit nóng chảy B. Trong lò cao
C. Bằng phơng pháp nhiệt luyện D. Bằng phơng pháp thuỷ luyện

, Al
2
O
3
. Những chất nào là hợp chất lỡng tính:
A. Al
2
O
3
và Fe
2
O
3

B. Al và Fe C. Fe và Fe
2
O
3

D. Al và Al
2
O
3
Câu 33: Nhựa bakelit là sản phẩm tổng hợp từ:
A. Anđehit fomic và phenol trong môi trờng bazơ
B. Anđehit fomic và phenol trong môi trờng axit
C. Anđehit và phenol
D. Anđehit và rợu
Câu 34: Nhóm chức là:
A. Một nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trng cho phân tử hợp chất hữu

7
COOH C. C
2
H
5
COOH D. HCOOH
Cho: C = 12 ; H = 1 ; Na = 23 ; Fe = 56 ; Ag = 108 ; Cl = 35,5 ; Cu = 64 ; O = 16 ;
Mg = 24 ; K = 39 ; Li = 7 ; Cs = 133 ; Rb = 85,5 ; Ca = 40 ; Al = 27 ; Sr = 87,5 ; Ba = 137
Hết
Trang 05 M· ®Ò thi 01
®¸p ¸n ®Ò thi sè 01
01. - - = - 11. - - = - 21. - - - ~ 31. ; - - -
02. - / - - 12. - - = - 22. - - = - 32. - - - ~
03. - - = - 13. ; - - - 23. - - = - 33. ; - - -
04. - - - ~ 14. - - = - 24. - - = - 34. ; - - -
05. - - = - 15. - - = - 25. - - - ~ 35. - - = -
06. ; - - - 16. - - = - 26. - / - - 36. - / - -
07. ; - - - 17. - - - ~ 27. - - = - 37. ; - - -

08. ; - - - 18. - - - ~ 28. ; - - - 38. - / - -
09. - - - ~ 19. - / - - 29. - - = - 39. - - - ~
10. - - - ~ 20. - - = - 30. - / - - 40. - - = -

phiếu trả lời trắc nghiệm
Học sinh lu ý: - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hớng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề thi trớc khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi. Đối với mỗi câu trắc nghiệm,
thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status