CHUONG 1- DAI CUONG VE HOA HUU CO
1- Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu
sau:
A. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất
của cacbon.
*B. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất
của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit muối cacbonat,
xianua, cacbua.
C. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất
của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV)oxit.
D. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất
của cacbon trừ muối cacbonat.
2- Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là:
A. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
*B. Nhất thiết phải có cacbon, thờng có H, hay gặp O, N sau đó đến
halogen, S P
C- Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
D.Thờng có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.
3- Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất: Đồng phân
A.Là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau.
B.Là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau.
*C. Là hiện tuợng các chất có cùng công thức phân tử, nhng có cấu tạo
khác nhau nên có tính chất khác nhau.
D.Là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác
nhau.
4- Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?
1
A. Liên kết B. Liên kết
*C. Liên kết và D. Hai liên kết .
5- Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?
A. Liên kết B. Liên kết
*C. Công thức cấu tạo D. Cả A, B, C.
10- Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ :
A.Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.
*B.Cacbon có hai hóa trị là 2 và 4.
2
C.Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng
và nhánh.
D.Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo
hóa học.
11- Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung C
n
H
2n + 2
A. CH
4
, C
2
H
2
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
12- Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau?
A. C
2
H
6
, CH
4
, C
4
H
10
B. C
2
H
5
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
O CH
3
, CH
3
CHO *D. Câu A và B đúng.
13- Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của
10
, C
6
H
6
.
14- Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
12
là:
A. 4 *B. 3 C. 2 D.5
15- Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
10
là:
A. 4 B. 5 *C. 6 D. Tất cả đều sai.
16- Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H
8
là:
A. 9 B. 6 C. 7 *D. 11
17- Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
4
H
9
OH là:
A. 6 B. 7 *C. 8 D. 9
B. sp
2
C. sp
3
d *D. sp
21- Tìm câu trả lời sai :
Liên kết bền hơn liên kết là do:
A. Liên kết đuợc hình thành do sự xen phủ trục của các obitan hóa
trị.
*B. Liênkết đuợc hình thành do sự xen phủ trục của các obitan p
1electron.
C. Liên kết đuợc hình thành do sự xen phủ bên của các obitan hóa trị p.
D. Câu A, B, C đều sai.
22- Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon :
*A.Có ít nhất một liên kết
B.Có ít nhất một liên kết
C.Có thể có một liên kết đôi.
D.Có thể có một liên kết ba.
23- Phân tích 0,29g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm đuợc % C =
62, 06 ; % H = 10,34. Vậy khối luợng oxi trong hợp chất là:
A. 0,07g *B. 0,08g C. 0,09g D. 0,16g
24- Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO
2
.
Vậy số nguyên tử C trong hiđrocacbon là :
A. 4 B. 5 *C. 6 D. 7
4
25- Một hợp chất hữu cơ gồm có C và H phân tử khối bằng 58. Phân tích 1g
chất hữu cơ này cho thấy hợp chất có 5/29 g hiđro. Vậy phân tử hợp chất này
2
H
4
O C. C
5
H
9
O D. C
4
H
8
O
2
28- Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay không ta có thể:
A.Đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không.
B.Oxi hóa chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy đi qua nuớc
vôi trong.
C.Cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc.
*D. Thực hiện bằng cách khác.
29- Nếu tỉ khối của A so với nitơ là 1,5 thì phân tử khối của A là :
A. 21 *B. 42 C. 84 D. 63
30- Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?
A. Độ tan trong nuớc lớn hơn.
B. Độ bền nhiệt cao hơn.
C. Tốc độ phản ứng nhanh hơn
*D. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
tuơng tự nhau.
C- Là các công thức của hai chất có công thức phân tử và cấu tạo đều khác
nhau.
*D- Chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và cấu tạo đều giống
nhau.
35- Chất nào là đồng phân của CH
3
COOCH
3
?
A. CH
3
CH
2
OCH
3
*B. CH
3
CH
2
COOH
6
O
O
H
C
CH
3
O
O
CH
2
OH.
36- Hai chất CH
3
CH
2
OH và CH
3
O CH
3
khác nhau về điểm gì?
*A. Công thức cấu tạo
B. Công thức phân tử
C. Số nguyên tử cacbon
D. Tổng số liên kết cộng hóa trị.
37- Phản ứng CH
3
COOH + CH CH CH
3
COOCH = CH
2
thuộc loại phản
ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế
*B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng tách
D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên.
38- Phản ứng 2CH
3
NO
3
thuộc
loại phản ứng nào?
*A. Phản ứng thế
7
O
O
C
CH
3
C
2
H
5
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng tách
D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên.
41- Phản ứng:
CH
3
CH
2
CH CH
3
CH
3
CH = CH CH
3
+ H
B. Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.
*C. Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
D. Trong dãy có cả chất vô cơ và hữu cơ nhung đều là hợp chất của
cacbon.
43- Trong số các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của
A.
O
O
C
H
CH
3
*B.
O
C
HO
CH
3
CH
2
C.
O
O
C
CH
3
CH
3
D.
44- Trong số các chất duới đây, chất nào không phải là đồng phân của
B.
O
H C
O CH
3
CH
2
C.
O
H C
OH
CH
2
CH
2
*D.
O
H C
CH
3
CH
2
.
45- C¸c chÊt nµo sau ®©y lµ ®ång ®¼ng cña nhau?
1)CH
2
=CH−CH
3
2) CH
2
2
=C−CH=CH
2
(I) (II)
9
CH
2
CH
2
H
2
C
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
H
2
C
CH
CH
3
CH
2
=CH−CH
2
−CH=CH
2
; CH
2
=CH−CH=CH−CH
3
;
(III) (IV)
A.I,II. B.I,III. C.I,IV. *D.C¶A,B,C.
48- C¸c chÊt nµo sau ®©y lµ ®ång ®¼ng cña nhau:
OH
C H
3
−CH−CH
3
; CH
3
−CH
2
− OH ; CH
3
−CH
2
−CH
2
− OH ;
(V)
A.I,II,III. B. II, III. C.II,V. *D.II,III,IV.
50- C¸c chÊt nµo sau ®©y lµ ®ång ph©n cÊu t¹o cña nhau:
CH
2
=C−CH
3
CH
3
(I) (II) (III)
10
H
2
C
CH
2
H
2
C
CH
2
CH=CH
2
CH
2
CH
3
CH
A.II,III . B. I,IV,V C.IV,V. *D.I,II,III,IV,V.
51- C¸c chÊt nµo sau ®©y lµ ®ång ph©n cÊu t¹o cña nhau:
CH
2
=CH−CH=CH
3
CH≡C−CH
2
−CH
3
CH
2
=C=CH-CH
3
(I) (II) (III)
CH
3
-C≡C-CH
3
(IV)
(V) (VI)
A.II,III. B.I,II ,III.
C.V,VI *D.I,II,III,IV,V,VI
52- Nh÷ng chÊt nµo sau ®©y lµ ®ång ph©n h×nh häc cña nhau:
(I) (II) (III)
55- §ång ph©n nµo sau ®©y cña C
4
H
8
bÒn nhÊt:
A. CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
.
*B. CH
3
- CH = CH – CH
3
. C.
D.
11
H
2
C
H
2
C
CH
CH
C
2
H
C
2
H
5
CH
2
H
2
C CH
CH
3
H
2
C
CH
2
H
2
C
CH
2
56- Tổng số đồng phân của C
4
H
8
là:
A.5 *B.6 C.7 D.Kết quả khác
57- Tổng số đồng phân mạch vòng của C
5
H
6
O
2
là:
A.5 B.6 *C. 7 D Kết quả khác.
63- Tổng số đồng phân của C
7
H
8
O là :
A.3 B.4 *C. 5 D.Kết quả khác.
64- Tổng số đồng phân của C
4
H
10
là:
A.6 *B.7 C. 8 D.Kết qủa khác.
65- Tổng số đồng phân của C
4
H
11
N là:
A.6 B.7 *C.8 D.Kết quả khác.
66- Tổng số đồng phân cấu tạo của C
5
H
10
O là:
A.12 B.13 * C. 14 D.Kết quả khác.
67- Tổng số đồng phân cấu tạo của C
OH CH
3
D Không thể xác định .
69- Có những đồng phân mạch hở nào ứng với công thức tổng quát C
n
H
2n
O.
A. Rợu đơn chức không no và ete đơn chức không no (n3).
B.Anđehit đơn chức no .
C.Xeton đơn chức no (n3).
*D.Cả 3.
70- Tổng số đồng phân cấu tạo của C
6
H
10
khi hiđro hoá thu đợc iso-hexan là:
12
A.4. B.5. *C.6. D.Kết quả khác.
71- X là một đồng phân có CTPT C
5
H
8
.X tác dụng với Br
2
theo tỷ lệ mol 1:1
tạo ra 4 sản phẩm.CTCT của X là:
A.CH
2
= C = CH
2
O .Giá trị của X là:
A.0,05(mol). *B.0,1(mol) C.0,15 (mol). D.Không thể xác định.
74- Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc 4,48(l) CO
2
(đktc) và 5,4g
H
2
O.CTPT của X là:
A.CH
4.
*B.C
2
H
6.
C.C
4
H
12.
D.Không thể xác định.
75- Đốt cháy hoàn toàn 2,3 g một hợp chất hữu cơ X cần V (l) O
2
(đktc) .Sản
phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thấy có
10 g kết tủa xuất hiện và khối lợng bình đựng dung dịch nớc vôi tăng 7,1
g.Giá trị của V là:
A.3,92 (l). *B.3,36(l). C.4,48 (l). D.Kết quả khác.
76- Một hợp chất hữu cơ X chứa (C,H,O) tỷ khối hơi của X so với He là
15.CTPT của X là:
A.C
2
H
6.
*B.C
2
H
6
O
.
C. C
2
H
6
O
2
.
D.Không thể xác định.
78- Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X.Sản phẩm cháy thu đợc cho hấp
thụ hết vào 200ml dd Ca(OH)
2
1M thấy có 10g kết tủa xuất hiện và khối lợng
bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
tăng 16,8 g.Lọc bỏ kết cho nớc lọc tác dụng
với dung dịch Ba(OH)
2
d lại thu đợc kết tủa ,tổng khối lợng hai lần kết tủa là
39,7 g.CTPT của X là:
A.C
O
2
.
C C
2
H
2
O
3
.
*D.Cả A,B,C
80- Xác định CTPT của hiđrocacbon Xbiết
m
C=4
m
H.
13
*A.C
2
H
6.
B.C
3
H
8
.
C. C
*D.Cả A,B,C
82- Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g cất hữu cơ X cần 8,96(l)O
2
(đktc).Biết
m
CO
2
-
m
H
2
O = 6g.CTPT của X là:
A.C
3
H
8
O
.
*B.C
3
H
8
O
2
.
C.C
3
H
O.CTPT của X là:
*A.C
3
H
6
O
.
B.C
3
H
6
O
2
.
C.C
3
H
6
O
3
.
D.Cả A,B,C.
84- Đốt cháy hoàn toàn 0,5 (mol) hỗn hợp X gồm một ankan A (C
n
H
2n+2
,n1)
và một anken B (C
và C
4
H
8
.
D.Cả A,B,C.
85- Oxi hoá hoàn toàn một hiđrocacbon X cần dùng 6,72 (l) O
2
(đktc)thu đợc
4,48(l) CO
2
(đktc)
A.C
2
H
6.
*B.C
2
H
4
.
C.C
2
H
2
.
D.Kết quả khác.
và 4,5 g H
2
O .CTPT của hai hidrocacbon trong X là:
A.CH
4.
và C
2
H
6
. B.CH
4
và C
3
H
8
.
C. CH
4
và C
4
H
10
.
*D.Cả A,B,C
88- Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng
thu đợc CO
2
và H
C. C
3
H
4
và C
4
H
8
.
*D.Không thể xác định.
89- Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Đốt
cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO
2
sinh ra bằng thể tích O
2
cần dùng để
đốt cáy hết X.CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là:
*A.C
2
H
4.
và C
3
H
6
. B.C
2
H
2
H
4
O
2
.
*C.Cả A và B.
D.Không thể xác định.
14
91- Hợp chất hữu cơ X (chứa C,H,N).Xác định CTPT của X biết 2,25 g hơi X
chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g O
2
đo ở cùng điều kiên t
0
,p.
A.CH
5
N
2.
*B.C
2
H
7
N
.
C.C
2
H
5
2
,4,5g H
2
O và 5,3g Na
2
CO
3
.CTPT của X là:
A.C
2
H
3
O
2
Na
.
*B.C
3
H
5
O
2
Na
.
C.C
3
H
3
O
2
hoặc C
2
H
6.
và C
4
H
10
.
B.C
2
H
6
và C
4
H
10
hoặc C
3
H
8.
và C
4
H
10
.
C. CH
4
và C
H
5
O
2
N *C- C
3
H
7
NO
2
D- Tất cả đều sai
96- Thể tích không khí (đktc) cần có để đốt cháy hết 228g C
8
H
18
là:
A- 22,4 l B- 2,5l *C- 560 l D- 1560 l
97- Một hợp chất có thành phần 40%C, 0,7%H, 53,3%O có công thức phân tử
là:
A- C
2
H
4
O
2
B- C
2
H
6
O *C- CH
5
*C- C
2
H
6
D- Kết quả khác
CHƯƠNG 2- HIĐROCACBON NO
1 Các nhận xét duới đây, nhận xét nào sai?
A. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử C
n
H
2n+2
.
B. Tất cả các chất có công thức phân tử C
n
H
2n+2
đều là ankan.
C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
*D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
2 Chất có tên là gì?
A.3-Isopropyl pentan.
B.2-Metyl -3-etyl pentan.
*C.3 Etyl-2-metyl pentan.
D.3 Etyl -4-metyl pentan
3 Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C
3
H
8
là bao nhiêu?
A. Xiclohexan võa cã ph¶n øng thÕ, võa cã ph¶n øng céng.
B. Xiclohexan kh«ng cã ph¶n øng thÕ, kh«ng cã ph¶n øng céng.
*C. Xiclohexan cã ph¶n øng thÕ, kh«ng cã ph¶n øng céng.
D. Xiclohexan kh«ng cã ph¶n øng thÕ, cã ph¶n øng céng.
8 – C©u nµo ®óng trong c¸c c©u sau ®©y?
A. TÊt c¶ ankan vµ tÊt c¶ xicloankan ®Òu kh«ng tham gia ph¶n øng
céng.
B. TÊt c¶ ankan vµ tÊt c¶ xicloankan ®Òu cã thÓ tham gia ph¶n øng
céng.
*C. TÊt c¶ ankan kh«ng tham gia ph¶n øng céng; mét sè xicloankan cã
thÓ tham gia ph¶n øng céng.
D. Mét sè ankan cã thÓ tham gia ph¶n øng céng ; tÊt c¶ xicloankan
kh«ng thÓ tham gia ph¶n øng céng.
9 – C¸c ankan kh«ng tham gia lo¹i ph¶n øng nµo?
A. Ph¶n øng thÕ.
*B. Ph¶n øng céng.
C. Ph¶n øng t¸ch.
D. Ph¶n øng ch¸y.
10 – øng víi c«ng thøc ph©n tö C
6
H
14
cã bao nhiªu ®ång ph©n m¹ch cacbon?
A. 3 B. 4 *C. 5 D.6
17
11 Liên kết trong phân tử ankan là liên kết:
*A. Bền B. Trung bình C. Kém bền D. Rất bền.
12 Chất có CTCT có tên là:
A. 2,2- đimetylpentan. *B. 2,3- đimetylpentan.
C. 2,2,3- trimetylpentan. D. 2,2,3- trimetylbutan.
A. I < II < III B. II < I < III
*C. III < II < I D. II < III < I.
18
CH
2
CH
3
CH
CH CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
CH
3
CH
2
CH
3
CH
2
(I)
C
CH
3
CH
3
2
D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
Br.
17 Trong số các ankan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao
nhất?
*A. Đồng phân mạch không nhánh.
B. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.
C. Đồng phân isoankan.
D. Đồng phân tert-ankan.
18 Cho các chất sau: C
2
H
6
, CHCl
2
CHCl
2
, CH
2
Cl CH
2
Cl và CHF
2
CHF
CHF
2
< CH
2
Cl CH
2
Cl.
*C. C
2
H
6
< CH
2
Cl CH
2
Cl < CHCl
2
CHCl
2
< CHF
2
CHF
2
.
D. CHCl
2
CHCl
2
< C
2
19
A. C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
14
*B. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
8
H
18
C. C
4
H
10
, C
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(II)
CH
CH
3
CH
CH
3
CH
3
CH
3
(III)
CH
2
CH
3
CH
2
CH
3
CH
3
(CH
3
)
4
C (III)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A. I < II < III B. II < I < III
*C. III < II < I D. II < III < I.
26 Phân tử metan không tan trong nớc vì lí do nào sau đây?
A. Metan là chất khí.
*B. Phân tử metan không phân cực.
20
C. Metan không có liên kết đôi.
D. Phân tử khối của metan nhỏ.
27 Cho ankan X có công thức cấu tạo sau:
CH
CH
2
CH
3
CH
2
CH
CH
3
CH
xuất điclo. Công thức cấu tạo của ankan là:
*A. CH
3
CH
2
CH
3
B. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
C. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
CHCH
2
CH
2
CH
2
Br D. CH
3
CH
2
CH
2
CH(CH
3
)CH
2
Br.
33 Một ankan tạo đợc dẫn xuất monoclo có %Cl = 55,04%. Ankan này có
công thức phân tử là:
A. CH
4
*B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D. C
A. 45% B. 18,52% *C. 25% D. 20%.
36 Hiđrocacbon X C
6
H
12
không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng
với brom tạo đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là:
A. Metylpentan B. 1,2 -đimetylxiclobutan.
C. 1,3- đimetylxiclobutan *D. Xiclohexan.
37 Cho các hợp chất vòng no sau: xiclopropan (I) , xiclobutan (II),
xiclopentan (III), xiclohexan (IV). Độ bền của các vòng tăng dần theo thứ tự
nào?
*A. I < II < III < IV B. III < II < I < IV
C. II < I < III < IV D. IV < I < III < II.
38 Cho các chất sau:
CH
3
CH
3
CH
2
(I) (II) (III) (IV) (V)
Những chất nào là đồng đẳng của nhau?
A. I, III, V *B. I, II, V
C. III, IV, V D. II, III, V.
39 So với ankan tuơng ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi thế nào?
22
*A. Cao hơn B. Thấp hơn
C. Bằng nhau D. Không xác định đuợc.
40 Cho phản ứng:
3
CH
3
C
2
H
5
Là:
A.3,4- đimetylpentan. C.2-metyl-3-etylbutan.
B.2,3-đimetylpentan. *D.2-etyl-3-metylbutan.
42- Tên gọi cuả chất hữu cơ X có CTCT :
C
2
H
5
CH
3
C CH
2
CH-CH
2
CH
3
CH
3
C
2
H
5
23
45- Tên gọi cuả chất hữu cơ X có CTCT :
CH
3
CH
2
CH CHCH
3
Cl NO
2
Là:
*A.3-Clo-2-nitropentan. C.3-Clo-4-nitropentan.
B.2-nitro-3- Clopetan. D.4-nitro-3-Clopentan.
46- Tên gọi cuả chất hữu cơ X có CTCT : Là:
A.1-metyl-5-etylxyclohexan. C.1-metyl-3-metylxyclohexan.
B.5-etyl-1-metylxyclohexan. *D.3-etyl-1-metylxyclohexan.
47- Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH
3
CH CH
2
CH
3
+ Cl
2
CH
3
CH
3
CH
3
48- Xác định CTCT đung của C
5
H
12
biết rằng khi mono clo hoá (có chiếu
sáng) thu đợc 1 dẫn suất halogen duy nhất.
* A. CH
3
C.CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
CH
3
C CH
3
CH
3
B.CH
3
CHCHCH
3
.
B. CH
3
C CH
2
CH
3.
CH
3
CH
3
24
1:1
as
CH
3
C
2
H
5
CH
3
D.CH
3
CHCH
2
CH
CH
3
CH
3
-C- CH
2
CH
3
CH
3
CHCH
2
CH
3
CH
3
CH
3
(III) (IV)
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi:
A.(I) > (II) > (III) > (IV). C.(III) > (II) > (IV) > (I).
*B.(III) > (II) > (I) > (IV). D.(IV) > (I) > (II) > (III).
51- Cho các chất sau.
C
2
H
6
C
3
.
D.Cả A,B,C
53- Phản ứng nào sau đây không đúng?
Al
4
C
3
+ 12H
2
O 3CH
4
+ 4Al(OH)
3
(1)
2CH
4
C
2
H
2
+ 3H
2
(2)
CH
2
(5)
A. (2),(5),(4). B.(2),(3),(4). *C.(2),(3),(5). D.(2).
25
1000
0
Làm lạnh nhanh
600
0
NO
CaO,t
o
đpdd