BO DE ON TAP KIEM TRA TOAN 8 - Pdf 17

34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TOÁN 8 (sưu tầm )
THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ THI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2009 – 2010.
Môn : TOÁN 8
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
TỔNG
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Phương trình, giải các
dạng phương trình,
phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối.
1
0,25
2

0,5đ
1
0,25
2

1,25đ
6

2,25đ
Giải toán bằng cách
lập phương trình.
1

1


1
0,

2
2,0đ
4

3,5đ
TỔNG
2
1,25
5
1,75
9
7,0
16
10đ
  
1
[
5
0
N
M
C
B
A
x
3
4

x
= 2 có nghiệm là:
A . x = 2; B . x = – 2; C . x = 2; x = – 2; D . x = 0.
Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết ABC MNP theo tỉ số đồng dạng k =
AB 1
MN 2
=
. Biết AB
= 3cm, độ dài của MN là:
A . 3cm; B . 2cm; C . 6cm; D. Một kết quả khác.
Câu 8 (0,5 điểm): Trong hình bên, có
MN//BC. Độ dài của x là:
A . x = 4 ; B . x = 6 ;
C . x = 9 ; D . x = 5.
Câu 9 (0, 5 điểm) : Trong hình bên biết AD
là tia phân giác của góc BAC. Ta có :
A .
AD 9
DC 3
=
; B .
AD 1
DC 3
=
;
C .
BD 1
DC 3
=
; D. Cả A, B, C đều sai.

góc với cạnh bên BC. Vẽ đường cao BH.
a) Chứng minh: BDC HBC.
b) Cho BC = 12cm; DC = 25cm; Tính HC, HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD.
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8 – NĂM HỌC 2009 – 2010.
A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (0,25 điểm): Phương trình 4x – 12 = 0 có nghiệm là:
A . x = –3 ; B . x = 3; C . x = 4; D . x = 12.
Câu 2 (0,25 điểm): Phương trình (x – 5)(x + 1) = 0 có nghiệm là:
A . x = – 5; x = 1; B . x = 5; x = – 6;
C . x = 5; x = – 1; D . Một kết quả khác.
Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình
x 2 x 2
x 3 x(x 3)
+ +

+ −
= 0 là:
A . x ≠ – 3; B . x ≠ 3 và x ≠ 0; C . x ≠ ±3 và x ≠ 0; D . x ≠ 0 và x ≠
– 3.
Câu 4 (0,25 điểm): x < 5 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A . x – 5 < 0; B . x + 5 > 0; C . x – 5 ≥ 0; D . x – 5 ≤ 0.
Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A . x ≥ 7; B . x ≤ 7; C . x > 7; D . x < 7.
Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình
x
= 3 có nghiệm là:
A . x = 0; B . x = 3; C . x = – 3; D . x = 3; x = – 3.

A
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TOÁN 8 (sưu tầm )
C .
CD 1
AD 3
=
; D. Cả A, B, C đều sai.
B . PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :
Bài 1 (2 điểm) : Giải các phương trình và bất phương trình sau :
a) 5x – 15 = 0; b)
x x 5
2(x 3) 2(x 1)
+
=
− +
; c) –2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x).
Gv :Long Châu sưu tầm 3-5-2010_ Gv Trường THCS Nguyễn Trãi Châu Đốc
Bài 2 (2 điểm): Một xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h. Khi từ B trở về A người đó đi
với vận tốc 45km/h. Tổng thời gian cả đi và về hết 8 giờ 30 phút.Tính quãng đường AB.
(8
h
30’ =
17
2
h)
Bài 3 (3 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm. Gọi H là chân đường
vuông góc kẻ từ A xuống BD.
d) Chứng minh: AHB BCD.
e) Tính độ dài đoạn thẳng AH.
f) Tính diện tích tam giác AHB.

1)
1 2 2 1
1 2
3 6
x x+ −
+ > −
2)
2 2
( 3) 9x x− ≥ −
Bài 3:(2 điểm)
Miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 4m
và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích tăng thêm 92m
2
. Tính chu vi của miếng đất?
Bài 4: ( 4 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8cm, BC=6cm và hai đường chéo cắt nhau tại O .Qua B
kẻ đường thẳng a vuông góc với BD, a cắt DC tại E.
a) Chứng minh tam giác BCE và tam giác DBE đồng dạng.
b) Kẻ đường cao CH của tam giác BCE. Chứng minh BC
2
= CH.BD
c) Tính tỉ số diện tích của tam giác CEH và diện tích của tam giác DEB
d) Chứng minh ba đường OE, BC, DH đồng quy.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KỲ II
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình
5 2 8 1 4 2
1) 5
6 3 2
5 2 2(8 1) 3(4 2) 30
x x x


− − = + ≤

3) 2 2
2 2 2 0
2 2 2 0
x x
x xneáux
x xneáux
0,25
Bài 2: (1,5 điểm) Gải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
5
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TỐN 8 (sưu tầm )
1)
1 2 2 1
1 2
3 6
x x+ −
+ > −
- Đưa phương trình về dạng 6+2(1+2x) > 2x-1-12 0,25
- Tìm được x >
21
3

0,25
- Kết luận tập nghiệm của bất phương trình S=
21
/
3
x x

- Kết luận đúng
Bài 4: ( 4 đ i ể m)
I
a
H
E
O
D
C
B
A
a)Chứng minh tam giác BCE và tam giác DBE đồng dạng.
- Chứng minh được
·
·
µ
90;DBE BCE E= =
là góc chung 0,5
- Kết luận ∆BCE ∆DBE 0,25
b)Kẻ đường cao CH của tam giác BCE. Chứng minh BC
2
= CH.BD
- Chứng minh được ∆BCD ∆ CHB 0,5
6
34 KIM TRA HC K 2 TON 8 (su tm )
- Suy ra t s bng nhau
BC BD
CH BC
=
0,25

(Khụng k thi gian giao )
Cõu 1: (2.0)
a. Cho hai phng trỡnh (1) v (2) bit rng hai phng trỡnh ny tng ng v
tp nghim ca phng trỡnh (1) l: S = {- 2 ; 3}
Hi trong cỏc s sau õy, s no l nghim, s no khụng l nghim ca phng
trỡnh (2): - 3; - 2; 0; 1; 2; 5.
b. Hai phng trỡnh: y - 1 = 0 v y
2
1 = 0 cú tng ng khụng? Vỡ sao?
Cõu 2: (2.0) Gii phng trỡnh:
a. (2x - 1)
2
(2x + 1)
2
= 4(x - 3).
b.
)2)(1(
113
2
1
1
2
+

=


+
xx
x

b. Hai ph¬ng tr×nh: x - 1 = 0 vµ x
2
- 1 = 0 cã t¬ng ®¬ng kh«ng? V× sao?
C©u 2. (2.0®) Gi¶i ph¬ng tr×nh:
a. (2x + 1)
2
- (2x - 1)
2
= 4(x + 3).
b.
)1)(2(
113
2
1
1
2
+−

=


+
yy
y
yy
Câu 3. (2.0đ) Tìm x sao cho:
a. Giá trị của biểu thức 2(1 – 2x) bé hơn giá trị của biểu thức 3 + 2x.
b. Giá trị của biểu thức x - 3 khơng bé hơn giá trị của biểu thức
5
26 x−

A. S=
{ }
1
B. S=
{ }
0
C. S=
{ }
0;1
D. Cả A. B. C đều sai
Câu 2 : Cho tam giác ABC có AB=3 cm, AC= 5 cm, BC=6cm. Biết ABC đồng
dạng MNP và chu vi tam giác MNP là 28 cm. Độ dài các cạnh của tam giác
MNP là :
A.MN = 6 cm, MP =12 cm, NP=10 cm B.MN = 12 cm, MP=10 cm, NP=6 cm
C. MN = 6 cm,MP=10 cm,NP=12cm D. MN = 12 cm, MP=10 cm, NP=6 cm
Câu 3: Điều kiện xác đònh của phương trình
2 2
0
2 ( 2)
x x
x x x
+ +
− =
− +
là :
A. x ≠ ±2 và x ≠ 0 B. x≠ -2 C. x ≠ 0 và x ≠ -2 D x ≠ 2 và x ≠ 0
Câu 4 : Số đo cạnh hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích hình lập phương đó
tăng lên :
A . 2 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 8 lần
Câu 5 : Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 8 cm cạnh bên là 5 cm.

Câu Nội dung Đúng Sai
1
ABC ~ MNP theo tỉ số k thì
2
1
MNP
ABC
S
S k
=
2
Phương trình ax+b =0 luôn có nghiệm
b
x
a
= −
3 Tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
4 Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng bằngchu vi đáy
nhân với đường cao .
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1 (1,5đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau :
a/
2
( 2) 16(2 ) 0x x x− + − =

b/
1 2 1
2 3 6
x x x+ − −
− ≤

A. x = 3 B. x = -2 C. x = -2; x = -3 D. x = -2; x =
-4;
Câu 2: Phương trình:
4
)11(2
2
3
2
2
2


=


+

x
x
xx
x
có tập hợp nghiệm là:
A. S = {4 ; 5} B. S = {-4 ; 5} C. S = {4 ; -5} D. S = {-4 ; -5}
Câu 3: Cho phương trình:
)1)(1(1
1
44
2
+−
=

x>
17
7
} B. S =
{
x
x>
16
7
} C. S =
{
x
x>
15
7
} D. S =
{
x
x>
12
7
}
Câu 5: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k =
5
3
. Chu vi
tam giác ABC là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là:
A. 7,2cm B. 3cm C. 20cm D.
cm
3

6
31
2
32 xx −
>

Bài 2 : (2điểm)
Một ơ tơ đi từ A đến B. Cùng một lúc ơ tơ thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng
3
2

vận tốc của ơ tơ thứ nhất. Sau 5 giờ chúng gặp nhau. Hỏi mỗi ơ tơ đi cả qng đường AB
trong thời gian bao lâu?
Giải:
Bài3: (2 điểm)
Cho hình thang ABCD (BC//AD) với gócABC bằng góc ACD. Tính độ dài đường
chéo AC, biết rằng hai đáy BC và AD có độ dài lần lượt là 12cm và 27cm.
Giải: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2009– 2010
MƠN: TỐN 8
Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
11
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TỐN 8 (sưu tầm )
Điểm
L ời phê
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 2 điểm)
Học sinh hãy chọn câu trả lời đúng ở mỗi câu sau:
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Câu 5: Với x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 4x – 1 = 3x – 2 B. x + 1 = 2(x – 3) C. 2(x + 1) + 3 = 2 – x
Câu 6: Trong ∆ABC, khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A.
µ µ
0
180A B+ =
B.
µ
µ
0
180B C+ ≥
C.
µ µ
µ
0
180A B C+ + =
Câu 7:. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số?
A. x
2
– x = 0 B.1 – 2x = 0 C.0.x – 6 = 9 D. x
2
- 1 = 0
Câu 8: Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. (-2) + 3

2 B. -6

2.(-3) C. 4 + (-8) < 15 + (-8)
B.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

A. 2x – 5 = 5 B. X
2
– 3x = 0 C.0.x – 6 = 9 D. x
2
- 1 = 0
Câu 4: ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C theo tỉ số
1
2
thì tỉ số diện tích của ∆A’B’C và ∆ABC
là:
A. 4 B.2 C.
1
2
D.
1
4
Câu 5: Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức 2- 2x không âm?
A. x >1 B. x
1≤
C.
x 1≤−
D. x
1≥
Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có: AB=12cm, AD=16cm, AA’=25cm .
Thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’là:
A. 3600 cm
3
B. 480cm
3
C. 2400 cm

vận tốc 30 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB.
Bài4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6 cm, AC = 8cm, đường cao AH .
d) Tính BC
e) Chứng minh ∆HBA đồng dạng với ∆A BC
f) Chứng minh AB
2
= BH.BC, tính HB.
Đề 10 :
13
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TOÁN 8 (sưu tầm )
I.Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng
1/ Tập xác định của phương trình :
2 3
0
3 2 1
x
x x

+ =
+ −
là :
A/ x≠3; x≠
1
2
B/ x≠3; x≠
1
2

C/ x≠-3 và x≠
1

1/ Cho phương trình : ( ẩn số là x )
(mx+1).(x-1) –m(x-2)
2
=5
a/ Giải phương trình với m=1
b/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm x= -3
2/ Giải bất phương trình :
10 5 3 7 3 12
6 4 2 3
x x x x− + + −
+ ≥ −
Bài 2 ; Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và
sau một gời thì gặp nhau .Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn
xe đi từ B 10 km/ giờ
Bài 3 :Cho ∆ ABC vuông tại A, có đường cao AH .Cho biết AB=15cm ; AH =12 cm
a/ Chứng minh ∆ AHB đồng dạng với ∆ CHA
b/ Tính độ dài các đoạn thẳng : BH ; HC ; AC
c/ Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE= 5cm , trên cạnh BC lấy điểm F sao cho
CF=4cm . Chứng minh ∆ CEF vuông
d/ Chứng minh : CE.CA= CF.CB
14
-1
0
}//////////////////////////////////////////
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TOÁN 8 (sưu tầm )
Kiểm tra học kì II
Môn : Toán 8
Thời gian : 90 phút
Đề 11 ;
I.Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng

2
D/ 45cm
2
5/ Nếu tam giác cân có 1 góc bằng nhau thì hai tam giác cân đó đồng dạng
A/ Đúng B/ Sai
6/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k=
1
2
.Biết chu
vi của ∆ ABC bằng 20cm . Chu vi của tam giác A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
II. Tự luận
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau :
a/
2 2 2
0
2 6 2 2 ( 1).(3 )
x
x x x x
+ + =
− + + −
b/
2 1 5 2x x x+ − = +
2/ Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2
1 2
3 2
x x
x

1
2
C/ x≠3 và x≠
1
2
D/ Kết quả khác
2/ Phương trình : x
2
- 1 = 0 có ;
A/ 1 nghiệm B/ Hai nghiệm C/ Vô nghiệm D/ cà A,B,C đều sai
3/ Bất phương trình : -2x-3> 4-3x có nghiệm là :
A/ x>7 B/x> 1 C/ x< -1 D/ x<-7
4/ Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B”C’D’, có các cạnh : AA’=5cm ; A’B’ =4cm ,
B’C’=3cm . Phát biểu nào sau đây là đúng :
A/C’D’ =5cm B/ C’D’ = 4,5 cm C/ D’D =4cm D/ C’C=5cm
5/ Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A/ Đúng B/ Sai
6/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k=
3
2
.Biết chu vi của
∆ ABC bằng 20cm . Chu vi của tam giác A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
II. Tự luận
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau :
a/
( )
3 3 1
3 3

?
16
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TOÁN 8 (sưu tầm )

Kiểm tra học kì II
Môn : Toán 8
Thời gian : 90 phút
Đề 13 :
I.Trắc nghiệm : Hãy chọn kết quả đúng
1/ Tập xác định của phương trình :
2 3
0
3 2 1
x
x x

+ =
+ +
là :
A/ x≠3; x≠
1
2
B/ x≠-3; x≠
1
2

C/ x≠-3 và x≠
1
2
D/ Kết quả khác

C/
8
13
D/ KQ khác
II. Tự luận :
Bài 1 :
1/ Giải các phương trình sau ;
a/
2 1 2
2 ( 2)
x
x x x x
+
− =
− −
b/
3 5 2 1x x− + = −
2/ Giải bất phương trình : (x-2).(x-5)
Bài 2 : Lúc 7 h một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Sau đó một gời, người
thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h.Hỏi đến mấy gời ,người thứ hai
đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km
Bài 3 :
Cho tam giác ABC có:
µ
0
90A =
; AB= 9cm; AC= 12cm, đường cao AH
a/ Tính BC,AH,BH
b/ Gọi M là trung điểm của BC ,kẻ
Mx BC⊥

A.






>∈=
17
7
/ xRxS
B.






≥∈=
17
7
/ xRxS
C.






≥∈=

x
xx
x

A.
2≠x
B.
2−≠x
C.
2≠x

2−≠x
D.
2≠x
hoặc
2−≠x
4) Cho ∆ABC ∞ ∆DEF theo tỉ số
5
3
=k
, chu vi ∆ABC bằng 12 cm thì chu vi ∆DEF là:
A. 7,2 cm B. 3 cm C. 20 cm D.
cm
3
17
5) Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN và EF nếu
A.
EF
MN
CD

80
ˆ
=D
B.
0
30
ˆ
=B
C.
0
30
ˆ
=C
D.
0
70
ˆ
=E
II – PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: ( 2 Điểm )
1) Giải các phương trình: a)
1
23
2
1
1


=+
− x

1
=
CD
ED
. Gọi
M là giao điểm của AE và BD, N là giao điểm của BE và AC.
a) Chứng minh ME.AB = MA.AC và ME.NB = NE.MA
b) Chứng minh MN // CD
c) MN cắt AD, BC theo thứ tự tại I và K. Chứng minh IM = MN = NK
d) Chứng minh
MNCDAB
121
=+
18
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TOÁN 8 (sưu tầm )
Đề 15
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán Lớp 8
( Thời gian : 90 phút không kể thời gian phat đề )

Bài 1 : (3 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Bất phương trình 3x – 7 > x + 1 có nghiệm là :
a) x < 4 b) x > 4 c) x < - 4 d) x > - 4
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình ( x -3 )(
1
3
+ 3x ) = 0 là :
a)
1
3;

là:
a)
{ }
1; 2− −
b)
{ }
1;2−
c)
{ }
1; 2−
d)
{ }
1;2
Câu 4: Một hình lập phương có diện tích toàn phần la:
a) 25 cm
3
b) 37,5 cm
3
c) 125 cm
3
d) Một đáp số khác
Câu 5: AD là đường phân giác trong của tam giác ABC có AB = 4 cm, AC = 5 cm. Khi đó tỉ số
DC
DB

bằng:
a)
4
5
b)

Đề 16 BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8 (Thời gian làm bài: 90 phút )
Họ và tên: Lớp 8

Điểm Nhận xét của Thầy cô giáo
I: TRẮC NGHIỆM(3 điểm)
Câu 1: (1điểm) khoanh tròn vào chữ cái đứng trước các khẳng định đúng
1, Tập nghiệm của phương trình : ( x-
2
5
)(x
2
+1) = 0 là :
A,






−1;
2
5
; B ,







+

1
1
là:
A: x

2
1
và x

1 ; B : x

2
1
; C: x

-
2
1
và x

1 ; D: x

-1
3, Với x< y thì ta có
A: x-2008 >y-2008 ; B : 2008-x > 2008-y ; C: -2x+2 < -2y + 2 ; D: 3+x> 2+y
4, Gía trị x =1 là nghiệm của bất phương trình :
A, 3x+3>9 ; B, -5x > 4x+1 ; C, 7x-3< 5 ; D, -6x +2 < -5
Câu2: (1điểm) Trong hình 1 biết MM

S


=
II- TỰ LUẬN: (7điểm)
Câu4: Giải các phương trình và bất phương trình sau :
a, 3x -5 >x+1
b,
1
6
1
22
5
+

=+
+ xx
x
c,
3−x
= 2x -5
Câu5:Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12kh/ h.Khi về từ B đến Angười .
đó đi với vận tốc trung bình là10km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ
dài quảng đường AB ?
Câu6: Cho hình thang ABCD có AB //CD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O
a, Chứng minh rằng :

AOB đồng dạng với

COD

x
x
x
x
là:
A.
1−≠x

2−≠x
B.
1−≠x

3≠x
C.
1

x

3
−≠
x
D.
6
−≠
x

2
−≠
x
Câu 3: Tìm m để phương trình 2x – m = x + 3 có nghiệm là -2:

B. k C.
2
k
D.
k
1
Câu 6: Một hình lập phương có thể tích là 125 cm
3
. Vậy cạnh hình lập phương là:
A. 5 cm B. 125cm C. 25 cm D. 12,5 cm
Câu 7: Cho
ABC∆
có phân giác AD, ta được:
A.
DB
DC
AC
AB
=
B.
AC
DC
BD
AB
=
C.
DC
DB
AC
AB

1
1
1
1
)
222416)
2

=
+



+
−+=−−
x
x
x
x
x
b
xxa
Bài 2: ( 1 đ ) Giải và biểu diễn tập nghiêm của bất phương trình sau trên trục số:
3
54
5
7 −
>
− xx
Bài 3: ( 1.5 đ ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m. Nếu tăng chiều

-
)1)(1(
1
+−
xx
=
x
x

1
Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x

1 B. x

0 và x

±
1 C. x

±
1 D. x

-1
Câu 2: Nghiệm của bất phương trình - 4x + 12 < 0 là:
A. x > 3 B. x < 3 C. x > - 3 D. x < - 3
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh:
AA’ = 5 cm ; A’B’ = 4 cm ; B’C’ = 3 cm. Các cạnh có độ dài là:
A. C’D’ = 5 cm B. C’C = 5 cm C. D’D = 4 cm D. C’D’ = 4,5cm
Câu 4: Trong các cách phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

ADC đồng dạng với

BEC.
b. AC.EC = BC.DC
c.

DEC đồng dạng với

ABC.
22
34 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 –TOÁN 8 (sưu tầm )

Đề 19:
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm):
Câu 1: Chọn phương án đúng trong các kết luận sau:
1. Tập nghiệm của phương trình ( 2x + 3 )(
2
1
x – 1 ) = 0 là:
A.








2;
2


1;
2
3
2. Tập nghiệm của phương trình |x - 3| = 9 – 2x là:
A.
{ }
6
B.
{ }
4
C.
{ }
3
D.
{ }
1−
Câu 2:
1. Cho hình vẽ (có AB // CD). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Giá trị của x là:
A.
13
20
B.
12
13
C.
13
240
D. Một giá trị khác







+


− xx
x
x
x
5
5
25
22
:
xx
x
5
52
2
+

a. Rút gọn biểu thức P
b. Tìm x để P > 0.
D
C
o

.
Chứng minh AM = AN.
Đề 20
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn: TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian giao đề)
= = = = = = = = = = == = = = & = & = & = = = = = = == = = = = = = = =
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1:(3 điểm).Chọn các kết quả đúng trong các kết quả dưới đây và ghi vào bài làm:
1) Tìm các cặp phương trình tương đương trong các cặp phương trình sau:
A. x – 3 = 0 và x – 3 +
4
5
−x
=
4
5
−x
B. x – 5 = 3 – x và 3x + 12 = 0
C, x -
2
1
= 0 và x =
2
1
D. x(x-3) = 0 và
0
3
2
=

3
2
2

=
++
+

x
x
xx
x
x
b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4
21 x−
- 2


8
51 x−
Bài 4:(2,5 điểm).Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm.Vẽ đường cao AH của
tam giác ADB.
a) Chứng minh

AHB đồng dạng

BCD.
b) Chứng minh AD
2

Bài II : Giải các bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên
một trục số
1) 2x – 3 > 3( x – 2 ) 2)
12 1 9 1 8 1
12 3 4
x x x+ + +
≤ −
Bài III : 1) Giải phương trình
2 4 3(1 )x x− = −
2) Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5 b) - 4a + 7 và - 4b + 7
Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Hai thùng đựng dầu : Thùng thứ nhất có 120 lít dầu, thùng thứ hai có 90 lít dầu. Sau khi lấy
ra ở thùng thứ nhất một lượng dầu gấp ba lần lượng dầu lấy ra ở thùng thứ hai thì lượng dầu
còn lại trong thùng thứ hai gấp đôi lượng dầu còn lại trong thùng thứ nhất. Hỏi đã lấy ra bao
nhiêu lít dầu ở mỗi thùng ?
Bài V : Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH và phân giác BD
cắt nhau tại I
( H ∈ BC và D ∈ AC )
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status