Bài tập lai hóa - Nhiệt phản ứng - Bảo toàn e - Pdf 17

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ LAI HOÁ- NHIỆT PHẢN ỨNG- BẢO TOÀN ELẺCTRON
Câu1. Số oxi hoá và hoá trị củaN trong NH
4
NO
3
lần lượt.
a. - 4 , + 5 và 5 b. - 3 , + 5 và 4 C. - 3 , + 5 và 5 d. - 3 , + 5 , 4 và 5
Câu2. Kiểu lai hoá của C , S , N trong các phân tử CO
2
, SO
2
, NH
3
lần lượt là :
a. SP
2
, SP , SP
3
b. SP
3
, SP
2
, SP c. SP, SP
3
, SP
2
d. SP, SP
2
, SP
3
Câu3. Kiểu lai hoá của ng tử trung tâm trong các phân tử : BeH

3
, SP
3
c. SP , SP , SP
2
, SP
3
, SP
2
d
.
SP , SP , SP
2
, SP
3
, SP
Câu4. Kiểu lai hoá của nguyên tử trung tâm trong các phân tử.
SO
3
, HNO
3
, H
2
SO
4
lần lượt là
a. SP
3
, SP
2

b. SP
2
, SP
2
, SP
2
c. SP
2
, SP , SP
2
d. SP
2
, SP
2
, SP
3
Câu6. Tổng hệ số các chất tham gia (là những số nguyên tố giản) của các phương trình.
H
2
C
2
O
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4


Câu 7 : Phản ứng nào sau đây không thuộc loại tự oxi hoá, tự khử.
a. NO
2
+ KOH

KNO
3
+ KNO
2
+ H
2
O
b. Cl
2
+ KOH
 →
C100
0
KclO
3
+ KCl + H
2
O
c. KClCO
3 +
HCl→
KCl + Cl

tác dụng vừa hết với 80ml dung dịch KMnO
4
0,10 M. Nồng độ % của H
2
O
2
trong loại thuốc nói trên là :
a. 2,82% b. 3% c. 2,72% d. 2,32%.
Câu 9 : Cồn (C
2
H
5
OH) trong máu bị dung dịch (K
2
Cr
2
O
7
, H
2
SO
4
) oxi hoá thành CO
2
. 28g huyết thanh của 1
người lái xe tác dụng vừa hết với 35 ml dung dịch K
2
Cr
2
O

d. Mg
2+
Câu 13 : Canxi Oxlat (CaC
2
O
4
) được kết tủa từ 1,00ml máu người tác dụng vưà hết với 2,05 ml
KMnO
4
4,88.10
-4
M trong môi trường H
2
SO
4
. Nồng độ Ca
2+
(mg Ca
2+
/ 100ml máu). Là :
a. 5 b. 10 c. 15 d. 20
Câu 14 : phản ứng có axit vừa làchấtkhửvừa là mt là
a. Cu + HNO
3


Cu(NO
3
)
2

4


Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Câu 15 : Cho phản ứng : KMnO
4
+ HX

MnX
2
+ X
2
+ KX + H
2
O
X

b. MnO
2
c. K
2
Cr
2
O
7
d. KClO
3.
Câu 17 : Cho phản ứng :
4
M + H
2
SO
4
đ
→
0
t

4
MSO
4
+
1
X + H
2
O . X là :
a. SO

2
c. NO d. N
2
O
Câu 19 : Cho 5,6g Fe tác dụng với dd HNO
3
lít dư được 2,24 lít khí X chứa N (SP khử duy nhất) . X là :
a. NO
2
b. NO c. N
2
O d. N
2
Câu 20 : Cho 100ml dung dịch KMnO
4
tác dụng với dung dịch (HCl , HBr) dư thu được 0,05 mol hỗn hợp
(Cl
2
, Br
2
) Nồng độ mol của KMnO
4
trong dung dịch là :
a. 0,1 b. 0,2 c. 0,25 d. 0,4
Câu 21 : Để tạo ra 1 mol khí NO từ các đơn chất (khí) cần tiêu hao 1 lượng nhiệt là 90,29 KJ , PT nhiệt hố
học của các phản ứng.

K
2
N

H
2
(KJ)
Trị số

H
1
,

H
2
lần lượt là :
a. + 90,19 và - 45,095 b. + 180,38 và - 90,19
c. + 180,38 và + 90,19 d. - 180,38 và + 90,19
Câu 22 :
K
2
H
+
K
2
O



2
H
2
O
L

2
1
K
2
O


H
2
O
L
,

H = - 285,83KJ
H
2
O
K

H
2
O
L
,

H = x (KJ). Trị số x là :
a. - 41 b. + 41 c. - 82 d. + 82
Câu24. Tổng số p trong 2 ion XA
3
2-

2. Chất ơxi hố (chất bị khử) là b) Q trình thu electron
3. Q trình ơxi hố (sự ơxi hố) là c) Chất nhận electron
4. Q trình khử (sự khử) là d) Chất nhường electron
â5. Phản ứng ơxi hố- khử là pứhh trong đó có e) Q trình thu electron
Câu28 Hình dạng phân tử : CH
4
, BF
3
, H
2
O , BeH
2
(Chọn câu đúng)
a) Tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng. b) Tam giác , tứ diện, gấp khúc , thẳng.
c) Gấp khúc, tam giác, tứ diện , thẳng. d) Thẳng, tam giác , tứ diện , gấp khúc.
Câu 29 : Cho các tinh thể sau : Iốt , than chì , nước đá và muối ăn.
1) Tinh thể nguyên tử là tinh thể
a) Iôt b) than chì c) nước đá d) muối ăn.
2) Tinh thể ion là tinh thể.
a) Iốt b) than chì c) nước đá d) muối ăn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status