Trờng THCS Hữu Liên đề kiểm tra Học kì II
Môn : Ngữ Văn 7
Năm học 2008- 2009
( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)
I / Trắc nghiệm (3 điểm)
Đọc kĩ câu hỏi và chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu (VD: 1-A , Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
. Nhn xột no sau õy khụng ỳng vi tc ng ?
A. L mt th loi vn hc dõn gian.
B. L nhng cõu núi ngn gn, n nh, cú nhp iu, hỡnh nh.
C. L kho tng kinh nghim ca nhõn dõn v mi mt.
D. L nhng cõu núi giói by i sng tỡnh cm phong phỳ ca nhõn dõn.
2. Dũng no di õy khụng phi l tc ng ?
A. Nuụi ln n cm nm, nuụi tm n cm ng. B. ch ngi ỏy ging.
C. Ngi p vỡ la, lỳa tt vỡ phõn. D. Giy rỏch phi gi ly l.
3. Dn chng trong bi vn: Tinh thn yờu nc ca nhõn dõn ta c la chn v sp xp
theo trỡnh t no ?
A . T hin ti tr v quỏ kh. B. T hin ti n tng lai.
C. T quỏ kh n hin ti. D. T quỏ kh n hin ti, ti tng lai.
4. Hai cõu vn: Cú khi c trng by trong t kớnh, trong bỡnh pha lờ. Nhng cng cú khi ct
giu kớn ỏo trong rng, trong hũm. l
A.Câu chủ động B.Câu rút gọn .
C. Câu đặc biệt D. Câu bình thờng
5. Vn bn: c tớnh gin d ca Bỏc H là của tác giả
A. Hồ Chí Minh B. Phạm Văn Đồng
C. Phạm Duy Tốn D. Hoài Thanh
6- Dấu gạch ngang trong câu văn Phan Bội Châu bị bắt cóc ở Trung Quốc giải về giam ở nhà
tù Hoả Lò Hà Nội và sắp bị xử án đợc dùng để
A.Đặt giữa câu để đánh giấu bộ phận chú thích ,giải thích trong câu
B. Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
C. Đặt ở đầu dòng để liệt kê
D.Nối các từ nắm trong một liên danh
Điểm 3,4 : Trình bày đợc 2/3 nội dung theo yêu cầu trên , chữ viết đẹp không mắc qua 5
lỗi chính tả,trình bày sạch sẽ , văn phong lu loát, giữa các phần các câu có sự mạch lạc liên kết,
có thể còn mắc một số lỗi nhỏ trong diễn đạt .Một số ý dẫn chứng trong bài còn cha rõ ràng. Bố
cục hợp lí cân đối .
Điểm 2, 1. Trình bày đợc 1/3 nội dung trên .Bài viết bố cục không rõ ràng, dẫn chứng và
lí lẽ lập luận không chặt chẽ, trình bày cẩu thả,diễn đạt sơ sài ,chữ viết xấu còn mắc nhiều lỗi
chính tả.
Điểm 0 : không thực hiện đợc những nội dung trên , lạc đề .
( Lu ý : giáo viên tuỳ vào thực tế bài viết của học sinh để chấm bài cho phù hợp)
________________________Hết _____________________
chn
!"#$%$&&
PHN I : TRC NGHIM
'()*+, ,-!(/',(01234567)8, ,/92
:;.,(/<=, >?5!/@,/A1, (BC>D>E, F1G,/@,/-+,23+, H/I, ,/J, 2/KL ,
(/<=, (M,>C, 2+*>D>E,
N"2/@/*O(/@,/A1, >D>E, L/*O(>P, 2+*3C>D>E, L, 1Q, E((BC ,(/<=, )R1
5!2S,/(4FL5!5M, -T2/CH!-@2/KL(G, AU, (BC ,(/<=, (V, 5! 78W(/*2@,/(4F-!
X75*, -T2/C;
.,(/<=, 0"(/*2C,/J, 2@,/(4F2CY/G, (ZL51"[,(/*2C,/J, 2@,/(4F2C>\,
(Z](1^()67W/_W/7KF-!(/N2/`W(BC(P,/0,-@ ,(/<=, F!23a,b,2/0F23cF-!3^,
3d7)K,23.F, /@,5c,;e3S(/ J ,L2NWf
1. on vn trờn trớch t tỏc phm :
AC1K23b,>G, <=, ghE, (/K2FO(iC"
hD 7!1)`W(BC7K, 7[2jk, /lC ,(/<=,
2. on vn trờn ch yu núi v vn :
^7A1, (BC ,(/<=, g /[2/1N2(BC ,(/<=,
U()S(/(BC ,(/<=, jm, /lC-!(G, AU, (BC-.,(/<=,
3. Trong câu “ Văn chương sẽ là hình dung của sự sốngmuôn hình vạn trạng “ tn“ H ình dung”
có nghĩa là :
&L%ef
L
&L%
%
Tiếng Việt
{L
%L#L
&L%
&L%
Tập làm văn
q
&L%
ef
ef
#
&L%
Tổng số câu
Tổng số điểm
3
1,5
6
1,5
Câu 2:3*, ,i4,:/J, 23M5E/C"5!C3r,-!/C,g^7/01”L2/P7)^(BC/C,g^7
/012/w/7[,,/<2/K,!*-y7C3r,•
HS,/23', gH/7,/it H‚b1FK, jH4FW/U(
Câu 3:7[(YK2/XWY/p*5p*, /[2/1N22<=, W/4,L2., (9W)<X(>sAU, 2/!,/(G, 23*,
,i4,,!*•
HC1K23b,>G, <=, gHv(2S,/ 74,AT(BCgP(Q
HhE, (/K2FO(i0" jH/J, 23M5E/C"5!C3r,-!/C,g^7/01
Câu 4:01,!*5!(01)O(i7[223*, (P((01>C1
H`)75!FH gH367F<CH Hg+,/'(i!7(/<C• jH7K, >P*A7R1ƒ
Câu 5:„p2-R(912+*L(01 ,:3*, Y/*C, 2/1"R,LA!,,/+( QF)!,23C,/L)!,, 1"[2L2@
i!L,/TL)!,2CFHxA_, W/pW57[2Yb @•
H7[2YbY/G, 2/r*2n, (OW gH7[2YbY/G, 2., 27K,
H7[2Yb2/r*2n, (OW jH7[2Yb2., 27K,
Câu 6:3+, , J23*, (01“Cối xay tre nặng nề quay, từ ngàn đời nay, xay nắm thóc.” 5! @•
HE7…C"23r gHO, ,R•1C" Hn, !,)67,C" jH„C",oF2/Z(
Câu 7:jM, ,!*A<y7)0"không W/475!tục ngữ•
H9()92L29(-!, H gH/922/@L,/@2/U(
H1G75X,.,(=F,†FL,1G72†F.,(=F)v, H jH^2,o, /C7><=,
Câu 8:@,//1E, ,!*>C1)0"(c,-7K2iP*(P*•
H7C)@,/Y/ZY/.,(c,)<X(F7‡, 74F/'(W/S
gH7P*-7b,(/B,/7[F(c,i7K2YK2•142/7)1C 7JC(P(2ˆ23*, 21c,•1C
HyW2ˆ(/v()72/CF•1C,F!Y/G, …7,W/pW2/c"(G 7P*(/B,/7[F
jHC7ib,2/‰C2/1N,-y7,/C1-R-7[(2/1b,/!
Câu 9:
A Nối A - B B
H~1C,ŠF/TS,/ CH31"[,, o,
HhE, (/K2FO(i0" iH/‹*
H7,/2/c,"b12/c,"b1,<y((BC,/0,
A0,2C
(H /T 51N, ,
(*,, <67H
g4*-[3n, 5!i4*-[2/7b,,/7b,Li4*-[FG723<6, >E, (BC(*,, <67H
•7, <67W/47(Zm2/v(2D 7P(i4*-[L @, 7J-!W/P2237w,3n, H
$K2i!7e&L%)f
g4*-[3n, 5!-9,)R•1C,23', L(c,2/7K2H
/P7)^(BCrF23*, -9,)Ri4*-[3n, H
/c,H3o(, /7[Fe)7wFf
01g!7 ,:7,/2/c,"b1,<y((BC,/0,A0,2Cx)<X(-7K223*, 2/67Y@,!*•
/67Y@Y/P, (/7K,(/E, •
/67Y@Y/P, (/7K,(/E, /PW
/67Y@)92,<y(2C…0"AD, (/B, /lC…d/^7aF7R,go(
/J, ,.F)c12/KY•„„
R5}
019,)R, /T51N,(BCi!7 ,:7,/2/c,"b1,<y((BC,/0,A0,2Cx,†Fa-T23S,!*•
01Fa)c12P(W/‘F
01Fa)c1)*+,
01Fa)c1)*+,
/c,YK22/8(
01g!7 ,:7,/2/c,"b1,<y((BC,/0,A0,2Cx)R(NW)K,5M, "b1,<y((BC,/0,A0,
2C23*, 5l,/-D(,!*•
3*, (G, (1^((/7K,)91(/E, Y}2/_…0F5<X(
3*, >D, /7[W…0"AD, )92,<y(
3*, -7[( 7J @,>D 7!1)`W(BC27K, -7[2
4-!g
01{P( 74O, /C7C7)d(/v, F7,/>D 7!1(Z-!Y/4,., W/*, W/8(BC7K, 7[2
-R,/J, FO2,!*•
J0F
n-D,
JW/PW
4FO223b,
@W/+F-7, /T51N,5!-9,)R(BC ,(/<=,
4LgL)R1>C7H
0101)O(i7[25! @•
!(01(912+*2/r*FG/@,/(/B, J-T, J
!(01Y/G, (912+*2/r*FG/@,/(/B, J-T, J
!(01(/t(Z(/B, J
!(01(/t(Z-T, J
013*, (P(AM, >C1LAM, ,!*Y/G, ,Z75b,2P(AU, (BC-7[(>sAU, (01)O(i7[2
g^(5^(4F…8(
'7)PW
!F(/*567,Z7)<X(, o, ',
7[2Yb,/†F2/G, iP*>D2Q,2+7(BC>D-N2/7[,2<X,
/c,HD51N,e)7wFf
/0,A0,2C2/<6, ,Z7:Z(/S2/@,b,xHd" 7472/S(/-!(/v, F7,/2S,/)8, )o,(BC(01
2U(, J)ZH
/c,3o(, /7[FHe{)7wFfH
'(Y•)*+, ,-!(P((01/‰7e(01’qf)w(/',(01234567)8, ,/92H
j0,2C(ZF^25M, ,Q, ,!,"b1,<y(HZ5!F^2231"R,2/E, •1miP1(BC2CHn…<C)K,,C"L
F•7Y/7ˆ•1E(iT…0F5., L2/@27,/2/9,9"5+7>G7,ˆ7L,ZYK22/!,/F^25!,>Z, -G(_, F+,/
F?L2*5y,L,Z5<y2•1CF'7>D, 1"/7wFLY/ZY/.,L,Z,/9,(/@F292(45ViP,,<y(-!5V(<yW
,<y(H
T(/>s2C)d(Z,/7R1(1^(Y/P, (/7K,-l)+7(/v, 2‰27,/2/9,"b1,<y((BCA0,2CH/8, 2C
(Z•1"R,2D/!*-@,/J, 23C, 5T(/>s-}-C, 2/67)+7g!3<, Lg!37[1L3c,<, +*Lb
X7L~1C, 31, L;/8, 2CW/47 /7,/y(G, 5C*(BC(P(-TC,//_, A0,2^(L-@(P(-T9"5!
27b1i7w1(BCF^2A0,2^(C,//_, H
e J ,L2NW/C7f
H*+, ,23b,)<X(23S(/2n ,i4,,!*•
Hv(2S,/ 74,AT(BCgP(QH
gH7,/2/c,"b1,<y((BC,/0,A0,2CH
Hk, /lC ,(/<=, H
H”,AUH
jH7[2YbHqHj91(/9F5s, 23*, )*+, ,23b,A_, )w5!F @•
H‰m(M,,/7R1>D-N2L/7[,2<X, 2<=, 2D(/<C57[2Yb/K2H
gH/w/7[,(/•567,Z7i‰Aa/C", NW, n, , o2•1d, H
H!F 7d,,/TW)7[1(01 ,L(/1‘,iT(/*>D…192/7[,(BCF^22n, Ji7w12/T,^7A1, i92
, 6/C"/!7/<y((/0Fi7KFH
jH4LgL)R1>C7H
/c,HD51N,He#)7wFfH
/0,A0,2C2/<6, ,Z7:c,FD(2/@)r,L c,)‹,2/@>P, xH
•F/d"(/v, F7,/2S,/)8, )o,(BC(012U(, J23b,H
Hk€‚
01e)7wFf
@F(01382 ',23*, i!7(CAC*>C1-!(/*i7K2(P(2/!,/W/c,)<X(382 ',L,b12P(AU, (BC
-7[(>sAU, (01382 ',23*, i!7•
ef*,(MF!)7.,)bF
efN1W/47(!,/FRF5^,(ˆ…1E, C*
ef, =7LG, -y22G7,C*
e{fG7(Z5M, ,!*G, /d"…P*F.,
e%fZ…P*2/@…P*,<y(23*,
e#fn, …P*,<y()U()C15M, (M(*,H
01e)7wFfH3*, )*+,23S(/>C1)0"L(ZF9"(01)O(i7[2•/8, )<X(>sAU, ,/†F
FU()S(/ @•
'7, <675b,…r)d)BH1^(/!,/23@,/27KW2U(H„r(/+" 7JC(P,/)Q, /71•1+,/H!5o(H!
…Z(H
e3c,nf
01„P()T,/23+, , J23*, (P(-SAU>C1•
bF•1CL2367F<C2*HhP, ,C"236723*, …C,/H
@2367F<C2*L31^, 3C1)d)c",<y(H
wF`-175M, LQ, (E o, /'( 77H
g, (/7K(2!1,/L/'-,3CY/=7)P,/(PH
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
phòng gd&đt yên lập
đề kiểm tra học kì I Năm học : 2009-2010
Môn: ngữ văn lớp 7
Thời gianlàm bài: 90 phút( Không kể thời gian giao đề)
Phần I-Trắc nghiệm khách quan( 2 điểm):
* Hãy lựa chọn phơng án trả lời đúng:
Câu 1: Tác giả Đặng Thai Mai đã chứng minh sự giàu có và khả năng phong phú của
Tiếng Việt ở những phơng diện nào?
A. Ngữ âm C. Ngữ Pháp
B. Từ Vựng D. Cả ba phơng diện trên
Câu 2: Bài văn Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta ( Hồ Chí Minh) đợc viết trong thời
kì nào?
A. Thời kì kháng chiến chống Mĩ.
B. Thời kì kháng chiến chống Pháp.
C. Thời kì xây dựng CNXH ở Miền Bắc.
D. Những năm đầu của thế kỉ XX.
Câu 3: Câu đặc biệt là câu:
A. Lợc bỏ một số thành phần của câu.
B. Có chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động.
C. Có vị ngữ chỉ đối tợng của hoạt động.
D. Không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ- vị ngữ.
Câu 4: Câu văn sau đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
Tre, nứa, trúc, mai, vầu mấy chục loại khác nhau nhng cùng một mầm măng non
mọc thẳng.
A. ẩn dụ C. Liệt kê
B. so sánh D. Hoán dụ
Phần II-Tự luận ( 8 điểm):
Câu 1 (2đ): Chép thuộc lòng đoạn văn đầu tiên của văn bản Tinh thần yêu nớc của nhân
- Trích dẫn câu tục ngữ
B. Thân bài (4 điểm):
+ Giải thích câu tục ngữ:
- Nghĩa đen: Một cây- số ít, không thể tạo thành rừng
Ba cây hợp lại( nhiều cây) sẽ tạo thành quần thể ( rừng núi)
- Nghĩa bóng : Đối với con ngời cũng vậy: một ngời chỉ là một cá thể, không thể có sức
mạnh nhng nhiều ngời hợp lại sẽ tạo thành sức mạnh
-> Có sức mạnh của tình đoàn kết thì việc dù khó nhất cũng có thể thành công.
( Dẫn chứng: trong thực tế, trong văn học, trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc.)
C. Kết bài( 0,5 điểm):
- ý nghĩa của tinh thần đoàn kết đối với cuộc sống ngày nay.
- Liên hệ bản thân.