ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA - Muối và phản ứng với muối - Pdf 17

GV. NGUYỄN TẤN TRUNG
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)

Bài 23
Có 3 công thức viết phản ứng
 Công thức 1:
2 Muối mới
Muối + Muối
(Phản ứng trao đổi)
9Sản phẩm phải có:
 Chất kết tủa
 Chất bay hơi
 Chất khó điện ly hơn
9Muối pứ: Tan hoặc ít tan
 Công thức 1:
2 Muối mới
Muối + Muối
¾Sản phẩm phải có:Chất ↓;Chất ↑;Chất Đ.li yếu
 p dụng 1:
Viết các phản ứng
a. BaCl
2
+ ddNa
2
SO
4
b. AgNO
3
+ ddNaCl
→BaSO
4

2
CO
3
b. AgNO
3
+ NaCl
→ AgCl
+
NaNO
3
AgCl↓
 Công thức 1:
2 Muối mới
Muối + Muối
¾Sản phẩm phải có:Chất ↓;Chất ↑;Chất Đ.li yếu
 p dụng 1:
9Muối pứ:
Tan hoặc ít tan
c. FeCl
3
+ Ag
2
SO
4
d. Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2

SO
4
e. Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3
→ AgClAgCl↓
+ Fe
2
(SO
4
)
3
2
36
 Công thức 1:
2 Muối mới
Muối + Muối
¾Sản phẩm phải có:Chất ↓;Chất ↑;Chất Đ.li yếu
 p dụng 1:
9Muối pứ:
Tan hoặc ít tan
d. Ba(HCO
3
)
2

Viết 5 phản ứng có dạng:
BaCl
2
KCl?
+
?
 Giải
BaCl
2
+ K
2
SO
4
→ 2KCl + BaSO
4

:
BaCl
2
+ K
2
CO
3
→ 2KCl + BaCO
3

BaCl
2
+ K
2

Viết và cân bằng phản ứng
a. ddAlCl
3
ddKAlO
2
ddAlCl
3
ddNa
2
S
b.
c. ddAlCl
3
dd NaHCO
3
(HVQY-2001) Áp dụng 3:
Công thức 2:
Khi gặp
9 Các muối Al
3+
, Fe
3+
, Zn
2+
Muối
A
9 Phản ứng với các muối:
CO
3
2-

A
9 Phản ứng với các muối:
CO
3
2-
; HCO
3
-
; SO
3
2-
;
HSO
3
-
S
2-
;
HS
-
;
AlO
-
;
muối
B
Pứ:?
Muối
A
+

3
; HCO
3
-
2-
SO
3
; HSO
3
-
2-
S
2-
;
HS
-
;
+ Axit
Hydroxyt ↓
+ Axit
Muối mới
+ Axit mới
+ H
2
O
dd

Muối
B
PỨ:

X 2
X 3
:
muối
A
Muối
A
 Công thức 2:
( Al
3+
, Fe
3+
, Zn
2+
)
+
Muối
B
CO
3
; HCO
3
-
2-
SO
3
; HSO
3
-
2-

2
O

Al(OH)
3
↓ + HCl
HCl + Na
2
CO
3
→ H
2
ONaCl + CO
2
↑+
3
3
2
2
3
6
6
6
6
2AlCl
3
+ 3H
2
O+ 3Na
2

+ dd KAlO
2
:?
AlCl
3
+ H
2
O

Al(OH)
3
↓ + HCl
HCl
+ KAlO
2
+ H
2
O →
3
3
X 3Al(OH)
3
↓+ KCl
3
3
33 3
b. ddAlCl
3
+ddNa
2

2
S
3
3
22
X 2
X 3
a. ddAl
2
(SO
4
)
3
+ddNa
2
CO
3
 AÙP duïng 4:
(ÑHSP TPHCM -2000)
b. ddAgNO
3
+ ddFe(NO
3
)
2

3
2
b. ddAlCl
3

+ 6H
2
O+ 3Na
2
S→
→ 2Al(OH)
3
↓ + 6 NaCl + 3 H
2
S
a. ddAl
2
(SO
4
)
3
+ddNa
2
CO
3
 AÙP duïng 4:
(ÑHSP TPHCM -2000)
b. ddAgNO
3
+ ddFe(NO
3
)
2
c. ddAlCl
3

3
↓+ 3 NaCl +3 CO
2

a. ddAl
2
(SO
4
)
3
+ddNa
2
CO
3
 AÙP duïng 4:
(ÑHSP TPHCM -2000)
b. ddAgNO
3
+ ddFe(NO
3
)
2
a. ddAl
2
(SO
4
)
3
+ddNa
2

được chất khí và kết tủa.
Lấy kết tủa đem nung ở
nhiệt độ cao đến khối lượng
không đổi thì thu được bao
nhiêu gam chất rắn?
 Áp dụng 5:
(HVKTQS-1999)
2 Al(OH)
3

3 Na
2
SO
4
3 CO
2

Cho 0,1 mol FeCl
3
tác dụng
hết với dd Na
2
CO
3
dư, thu
được chất khí và kết tủa.
Lấy kết tủa đem nung ở
nhiệt độ cao đến khối lượng
không đổi thì thu được bao
nhiêu gam chất rắn?

t
tu
tu
û
û
a
a
 Tóm tắt áp dụng 5:(HVKTQS-1999)
0,1 mol FeCl
0,1 mol FeCl
3
3
dd Na
2
CO
3


t
o
Rắn: ? g
2FeCl
3
+3Na
2
CO
3
→ 2Fe(OH)
3
↓+ 3 NaCl +3 CO

: 0,05(mol)
Vậy m
Rắn
= 0,05. 160 = 8 gam
Công thức 3:
khi gặp sắt
Pứ xảy ra theo qui tắc
α
Oh2
+ Kh1 Kh2
Oh1
+

TQ:
Fe
2+
Fe
Cu
2+
Cu
Ag
+
Ag
Fe
3+
Fe
2+
I
2
2I

2+
Fe
Cu
2+
Cu
Ag
+
Ag
Fe
3+
Fe
2+
I
2
2I
-
Dãy điện hoá:
Fe
3+
Ag
+
Fe
2+
Ag
 Ví dụ 6:
Viết các phản ứng
a. AgNO
3
+ Fe(NO
3

2+
I
2
2I
-
Dãy điện hoá:
I
2
Fe
2+
I
-
Fe
3+
 Ví dụ 6:
Viết các phản ứng
a. AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
b. FeCl
3
+ KI
Trộn 100 gam dd AgNO
3
17%
với 200 gam dd Fe(NO
3

dd
A
A
Số mol
AgNO
AgNO
3
3
= 0,1 (mol)
= 0,1 (mol)
Số mol
Fe(NO
Fe(NO
3
3
)
)
2
2
= 0,2 (mol)
= 0,2 (mol)
Bñ:
Pöù:
Sau
:
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1

289,2
1,446
Vaäy
= 200 (ml) = 0,2 (lít)
:[Fe(NO
3
)
2
]= [Fe(NO
3
)
3
]=
0,1
0,2
= 0,5 (M)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status