ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ LỚP 11A – LẦN 3
(Số câu : 30 Thời gian làm bài : 45 phút )
Câu 1 : Khi tăng cường độ dòng điện trong mỗi dây dẫn song song lên hai lần, đồng thời giảm khoảng cách
giữa hai dây đi hai lần thì lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị dài của mỗi dây
A. / tăng 2 lần. B. / giảm 8 lần. C. / không đổi. D. / tăng 8 lần.
Câu 2 : Chọn câu đúng.
A. / Các đường sức của từ trường đều là các đường cong cách đều nhau.
B. / Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo đó là một đường sức của
từ trường.
C. / Các đường sức điện là các đường cong kín, còn các đường sức từ là các đường cong không kín.
D. / Các đường mạt sắt của từ phổ chính là hình ảnh các đường sức từ.
Câu 3 : Phương của lực Lo-ren-xơ
A. / vuông góc với vectơ vận tốc của hạt nhưng trùng với đường sức từ.
B. / vuông góc với đường sức từ nhưng trùng với vectơ vận tốc của hạt.
C. / vuông góc với cả đường sức từ và vectơ vận tốc của hạt.
D. / trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt
Câu 4 : Chọn phát biểu sai.
A. / Chiều các đường sức từ của dòng điện thẳng và của dòng điện tròn được xác định bằng qui tắc nắm tay
phải hay qui tắc cái đinh ốc.
B. / Các đường sức từ của dòng điện thẳng là các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với
dòng điện.
C. / Xác định chiều các đường sức từ bên trong ống dây : khum bàn tay phải sao cho các ngón tay hướng
theo chiều dòng điện, khi đó ngón tay cái choãi ra 90
o
chỉ chiều các đường sức từ trong ống dây.
D. / Đường sức từ đi qua tâm dòng điện tròn là đường cong vuông góc với mặt phẳng dòng điện
Câu 5 : Có hai dây dẫn dài, song song mang hai dòng điện cùng chiều có cường độ I
1
= 2I
2
N. B. / lực hút có độ lớn 2.10
-4
N.
C. / lực đẩy có độ lớn 2.10
-7
N. D. / lực hút có độ lớn 2.10
-7
N.
Câu 10 : Một hạt khối lượng m = 9,1.10
-31
kg, điện tích q = - 1,6.10
-19
C bay vào vùng có từ trường đều theo
phương vuông góc với vectơ
B
r
với vận tốc v = 4.10
7
m/s. Biết quỹ đạo của hạt trong vùng có từ trường là một
cung tròn, B = 0,4 T. Xác định bán kính quỹ đạo.
A. / 56,875.10
-5
m. B. / 56,875.10
-3
m. C. / 57,865.10
-5
m. D. / 57,865.10
-3
m.
Câu 11 : Một hạt bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc 30
phải bằng
A. / 0
o
. B. / 90
o
. C. / 60
o
. D. / 30
o
.
Câu 14 : Một khung dây phẳng nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ. Tăng
cường độ dòng điện trong khung lên hai lần, đồng thời giảm cảm ứng từ đi bốn lần thì momen ngẫu lực từ tác
dụng lên khung
A. / tăng 4 lần. B. / không thay đổi. C. / giảm 2 lần. D. / tăng 2 lần.
Câu 15 : Chọn phát biểu sai.
A. / Người ta qui ước độ từ khuynh âm ứng với trường hợp cực Bắc của kim la bàn từ khuynh nằm ở phía
trên mặt phẳng nằm ngang.
B. / Góc hợp bởi kim la bàn từ khuynh và và mặt phẳng nằm ngang gọi là độ từ khuynh.
C. / Người ta qui ước độ từ thiên dương ứng với trường hợp cực Bắc của kim la bàn từ thiên lệch về phía
Đông.
D. / Góc hợp bởi kim la bàn từ khuynh và kinh tuyến địa lí gọi là độ từ thiên.
Câu 16 : Chọn câu đúng.
A. / Khung dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều mà mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ
thì lực từ tác dụng lên khung không làm quay khung.
B. / Lực từ tác dụng lên một đoạn dòng điện có phương song song với đoạn dòng điện đó.
C. / Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường không đều thì độ lớn của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên
hạt có giá trị không đổi.
D. / Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng chứa hai dòng điện đó.
Câu 17 : Chọn câu sai.
A. / Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.
A. / giảm 2 lần. B. / tăng
3
lần. C. / giảm
3
lần. D. / tăng 2 lần.
Câu 21 : Sau khi bắn một êlectron có vận tốc
v
r
vào trong từ trướng đều theo phương vuông góc với đường
sức từ thì êlectron sẽ chuyển động
A. / thẳng nhanh dần đều. B. / thẳng đều.
C. / thẳng chậm dần đều. D. / tròn đều.
Câu 22 : Một khung dây tròn bán kính R = 5cm gồm 10 vòng dây. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là
6,28.10
-5
T. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ là
A. / 0,5A. B. / 50A. C. / 5mA. D. / 0,05A.
Câu 23 : Chọn câu đúng.
Trên hình là đoạn dây dẫn AB và lực từ tác dụng lên đoạn dây đó đều năm trong mặt phẳng hình vẽ. Chiều của
lực từ và chiều dòng điện được chỉ rõ trong hình, từ đó suy ra đường sức từ
A. / vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau.
B. / vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước.
C. / nằm trong mặt phẳng hình vẽ có chiều từ trái sang phải.
D. / nằm trong mặt phẳng hình vẽ có chiều từ trái sang phải.
Câu 24 : Cảm ứng từ của dòng điện thẳng đặt trong không khí được tính bằng công thức nào sau đây ?
A. /
7
2 .10
I
A. / Khi ngắt dòng điện trong cuộn dây của nam châm điện thì từ tính của lõi sắt còn tồn tại rất lâu.
B. / Trong thiến nhiên có rất nhiều nguyên tố hoá học thuộc loại chất sắt từ.
C. / Sắt có từ tính mạnh là vì trong sắt có những miền từ hoá tự nhiên.
D. / Chu trình từ trễ chứng tỏ rằng sự từ hoá của sắt không phụ thuộc vào từ trường gây ra sự từ hoá.
Câu 26 : Một ống dây dài 50cm có điện trở R = 20. Khi đặt một hiệu điện thế 3V vào hai đầu ống dây,thì
cảm ứng từ bên trong ống dây là B = 35.10
-5
T. Số vòng dây của ống dây là
A. / 929 vòng. B. / 299 vòng. C. / 992 vòng. D. / 598 vòng.
Câu 27 : Một êlectron chuyển động thẳng đều trong một miền có điện trường đều
E
r
và từ trường đều
B
r
.
Vectơ vận tốc
v
r
của êlectron nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ trái sang phải. Chiều của đường sức
từ được chỉ rõ trên hình. Hãy xác định hướng và độ lớn của vectơ cường độ điện trường
E
r
?
A. / Vectơ
E
r
nằm trong mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trên xuống ; E = Bv.
B. / Vectơ
E
Câu 30 : Một dòng điện có cường độ I = 5A, chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Độ lớn cảm ứng từ tại một
điểm cách dòng điện 4cm bằng
A. / 2,5.10
-5
T. B. / 2,5.10
-5
T. C. / 2,5.10
-3
T. D. / 2,5.10
-3
T.
Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : . . .
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A O O O O O O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O O O O O O
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A O O O O O O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O O O O O O