Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
1.Các yêu cầu khi chọn vật liệu chế tạo chi tiết máy.
2.Công dụng và điều kiện sử dụng các mối ghép bằng hàn? Phân tích các ưu,
nhược điểm của mối ghép bằng hàn?
3. Cách tính toán và kiểm tra độ an toàn của mối hàn.
4. Trình bày công dụng; phân tích ưu , nhược điểm của các loại then: then
bằng ,then hoa , then bán nguyệt (vẽ hình minh họa các loại then, các mối
ghép then trên)
5. Cách tính toán và kiểm tra độ an toàn của ghép then.
6. Trình bày công dụng; phân tích ưu , nhược điểm mối ghép bằng đinh tán
(vẽ hình minh họa)
7. Tính toán và kiểm tra mối ghép bằng đinh tán.
8. Để đảm bảo điều kiện làm việc và lắp ghép, then được cố định trên trục và
trên bạc bằng kiểu lắp ghép gì.
9. Công dụng , cấu tạo của then hoa; Ưu nhược điểm của mối ghép then hoa
so với mối ghép then bằng.
10. Trình bày cấu tạo, công dụng của các loại ren : Ren hệ mét , ren Anh, ren
vuông(vẽ hình minh họa profin các loại ren)
11. Trình bày điều kiện lắp ghép được của 2 chi tiết có ren.
12. Trình bày cấu tạo của các chi tiết dung trong mối ghép bằng ren. (Vẽ
hình minh họa)
13. Nêu các dạng sai hỏng của bu lông và chỉ tiêu tính toán.
14. Trình bày ưu, nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền đai.
15. Cấu tạo của bộ truyền xích ?Cách xác định các thong số cơ bản của bánh
xích.
16. Trình bày ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng cảu bộ truyền xích.
17. Phân loại;ưu , nhược điểm của bộ truyền bánh răng.
18. Cấu tạo, công dụng các loại bánh răng thường dùng trong thực tế : Bánh
răng trụ răng thẳng, răng xoắn;bánh răng nón răng thẳng; bánh vít, trục vít.
19. Điều kiện ăn khớp được của 2 bánh răng? Cách tính các thông số chủ
yếu của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng.
tính lượng dư gia công.
37. Trình tự gia công hợp lý? Xác định trình tự gia công hợp lý dựa vào tiêu
chuẩn nào.
38. Chuẩn, phân loại chuẩn, nguyên tắc trọn chuẩn.
39. Quá trình gá đặt chi tiết trong gia công cơ? Cách tính sai số gá đặt?
nguyên nhân, cách khắc phục các dạng sai số trong gia công cơ.
40. Quan hệ giữa dạng sản xuât, quy mô sản xuất và đường lối công nghệ.
41. Gia công chi tiết điển hình,Nguyên tắc và ứng dụng.
42. Thế nào là thiết kế quy trình công nghệ gia công cơ. Yêu cầu trình tự các
bước cơ bản?
43. Đồ gá gia công cơ? Yêu cầu, nguyên tắc thiết kế đồ gá gia công cơ.
44. Yêu cầu đối với cơ cấu kẹp chặt,phương và chiều của lực kẹp.
45. Phương pháp tính lực kẹp.
46. Tài liệu ban đầu thiết kế đồ gá và trình tự thiết kế đồ gá gia công cơ.
47. Các cơ cấu của đồ gá gia công cơ? Nguyên tắc vẽ bản vẽ lắp chung đồ
gá.
48. Ảnh hưởng cảu góc độ dao, vận tốc cắt, bước tiến, chiều sâu cắt t của
quá trình cắt đến chất lượng gia công chi tiết máy.
49. Các phương pháp tạo hình trên máy cắt kim loại.
50. Vật liệu dụng cụ cắt: các yêu cầu cơ bản các nhóm được sử dụng, các cải
thiện để nâng cao khả năng cắt của dụng cụ cắt.
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 2 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
51. Các thông số hình học của dao ở trạng thái tĩnh, trạng thái động; ảnh
hưởng của các thông số hình học dao đến quá trình cắt.
52. Cách xác định các chế độ cắt hợp lý cho các phương pháp cắt gọt kim
loại: Tiện, phay, khoan.
53. Phương pháp xác định giá trị tối ưu chế độ cắt kim loại.
54. Các phương pháp tiến dao khi tiên ren trên máy tiện vạn năng? Vẽ hình.
55. Phương pháp tính toán bánh răng thay thế để tiện ren trên máy tiện vạn
|| ||
ooO Ooo
Bản này mình soạn nhanh để Học tạm(chưa được đầy đủ) ra tết mình sẽ cho
ra 1 big update tối ưu về mọi mặt
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 3 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
BÀI LÀM
1.Các yêu cầu khi chọn vật liệu chế tạo chi tiết máy.
2.Công dụng và điều kiện sử dụng các mối ghép bằng hàn? Phân tích các ưu,
nhược điểm của mối ghép bằng hàn?
Điều kiện sử dụng mối ghép hàn:
-Các chi tiết cần hàn với nhau phải cùng một loại vật liệu,nếu khác loại sẽ
gây ra hiện tượng ăn mòn hóa học,điện hóa của mối ghép
-Không thể hàn các vật liệu phi kim loại
- không được hàn những vật liệu không thể đốt nóng, nếu đốt nóng sẽ gây
biến dạng cong vênh, chất lượng mối ghép giảm
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 4 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
- Dùng mối ghép hàn để phục hồi sửa chữa các chi tiết hỏng nhưng vẫn đang
trong tình trang hoạt động và không thể tháo bỏ
- Các chi tiết năm trong vùng không gian hẹp mà kô thể dùng mối ghép
bulông và đinh tán được
3. Cách tính toán và kiểm tra độ an toàn của mối hàn.
4. Trình bày công dụng; phân tích ưu , nhược điểm của các loại then: then
bằng ,then hoa , then bán nguyệt (vẽ hình minh họa các loại then, các mối
ghép then trên)
* Công dụng của mối ghép then nói chung là dùng để cố định các chi tiết
máy trên trục theo phương tiếp tuyến, truyền tải trọng từ trục đến chi tiết
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 5 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
c
2
c
ni.
4
d
P
τ≤
π
=τ
Trong đó : P- là tải trọng
n- Số đinh tán
d
0
- Đường kính lỗ đinh
i- Số bề mặt tiếp xúc
Điều kiện bến dập cho đinh tán
[ ]
d
dSn
P
σσ
≤=
0
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 9 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
S-Chiều dày tấm ghép tính cho tấm mỏng nhất
Điều kiện bến dập cho tấm ghép :
-Bền kéo :
S
nhỏ nhất của các tấm chịu lực cùng một phương. S min = S
1
= 2/3 S * Kiểm tra
8. Để đảm bảo điều kiện làm việc và lắp ghép, then được cố định trên
trục và trên bạc bằng kiểu lắp ghép gì.
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 10 -
B
St
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
9. Công dụng , cấu tạo của then hoa; Ưu nhược điểm của mối ghép then
hoa so với mối ghép then bằng.
* Công dụng
* Cấu tạo
* Ưu nhược điểm của then hoa so với then bằng
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 11 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
10. Trình bày cấu tạo, công dụng của các loại ren : Ren hệ mét , ren
Anh, ren vuông(vẽ hình minh họa profin các loại ren)
* Ren hệ mét
Có tiết diện là tam giác đều, góc đỉnh α = 60
0
. để giảm ứng suất chân ren và
dập đỉnh ren, đỉnh và chân ren được hớt bằng hoặc bo tròn theo bán kính r =
0,144p
* Ren hệ Anh
Có tiết diện hình tam giác cân, đường kính được đo bằng hệ Anh, bước
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
14. Trình bày ưu, nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền đai.
a. Ưu điểm
_ Có thể truyền động giữa các trục cách xa nhau (<15m)
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 16 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
_ Làm việc êm, không gây ồn nhờ vào độ dẽo của đai nên có thể truyền
động với vận tốc lớn.
_ Nhờ vào tính chất đàn hồi của đai nên tránh được dao động sinh ra do tải
trọng thay đổi tác dụng lên cơ cấu.
_ Nhờ vào sự trượt trơn của đai nên đề phòng sự quá tải xảy ra trên động
cơ.
_ Kết cấu và vận hành đơn giản.
b. Nhược điểm
_ Kích thước bộ tuyền đai lớn so với các bộ truyền khác: xích, bánh răng.
_ Tỉ số truyền thay đổi do hiện tượng trượt trơn giữa đai và bánh đai (ngoại
trừ đai răng)
_ Tải trọng tác dụng lên trục và ổ lớn (thường gấp 2-3 lần so với bộ truỵền
bánh răng) do phải có lực căng đai ban đầu (tạo áp lực pháp tuyến lên đai
để tạo lực ma sát)
_ Tuổi thọ của bộ truyền đai thấp.
Hiện nay, bộ truyền đai thang được sử dụng rộng rãi, đai dẹt ngày
càng ít sử dụng. Khuynh hướng dùng bộ truyền đai răng ngày càng phổ biến
vì tận dụng được ưu điểm của bộ truyền bánh răng và bộ truyền đai.
c. Phạm vi sử dụng
Bộ truyền đai thường dùng để truyền công suất không quá 40 - 50
Kw, vận tốc thông thường khoảng 5 - 30 m/s. TŒ số truyền i của đai dẹt
thường không quá 5, đối với đai thang không quá 10
15. Cấu tạo của bộ truyền xích ?Cách xác định các thong số cơ bản của
bánh xích.
- Truyền động giữa các trục cắt nhau: bánh răng côn.
- Truyền động giữa hai trục chéo nhau: bánh răng côn xoắn, trụ xoắn.
+ Theo sự phân bố giữa các răng trên bánh răng.
- Bộ truyền ăn khớp ngoài.
- Bộ truyền ăn khớp trong.
+ Theo phương của răng so với đường sinh.
- Răng thẳng.
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 19 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
- Răng nghiêng.
- Răng cong.
- Răng chữ V.
- Răng xoắn.
+ Theo biên dạng răng.
- Truyền động bánh răng thân khai.
- Truyền động bánh răng Xicloit.
- Truyền động bánh răng Nôvicov.
VD: hình ảnh về việc sử dụng bánh răng trong hộp giảm tốc
Trong chương trình, chúng ta chỉ khảo sát bánh răng thân khai
* Ưu nhược điểm
Ưu điểm
- Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn.
- Tỉ số truyền không đổi do không có hiện tượng trượt trơn.
- Hiệu suất cao (0.97-0.99).
- Làm việc với vận tốc lớn, công suất cao.
- Tuổi thọ cao.
Nhược điểm
- Chế tạo phức tạp.
- Đòi hỏi độ chính xác cao.
- Ồn khi vận tốc lớn
+ Ma sát nhỏ (ổ bi:f=0,00012~0,0015, ổ đũa: f=0,002~0,006)
+ Chăm sóc và bôi trơn đơn giản
+ Kích thước chiều rộng nhỏ
+ Mức độ tiêu chuẩn hóa cao.Hầu như các ổ lăn được chế tạo trong các nhà
máy chuyên môn hóa. Do đó chất lượng ổ lăn tương đối cáo, giá thành rẻ.
+ Ổ lăn được dùng rất nhiều trong hầu hết các loại máy, thuộc các ngành
công nghiệp khác nhau.
- Nhược điểm:
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 23 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
+ Kích thước hướng kính lớn
+ Lắp ghép tương đối khó khăn
+ Làm việc có nhiều tiếng ồn, khả năng giảm chấn kém
22 Cách ghi kích thước cho bản vẽ mối ghép.
23. Thế nào là : kích thước danh nghĩa,kích thước giới hạn , kích thước
thực; cho ví dụ.
b / Kích thước thực,
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 24 -
Đề cương & Đáp án Ôn Thi Tốt Nghiệp –Lê Văn Quang
24. Các sai lệch giới hạn, dung sai, cách tính dung sai cho chi tiết và
dung sai cho mối ghép.
* Sai lệch giới hạn:
b/ Sai lệch giới hạn nhỏ nhất (sai lệch giới hạn dưới)
Lớp ĐH CTMB K1-ĐH SPKT VINH - 25 -