TRƯờNG thpt lê xoay
Năm học 2009-2010
THI KHảO SáT KhốI 11 Lần 2.
Môn : Vật lý.
Thi gian lm bi: 90phỳt (không kể thời gian giao đề)
Mó 081
H, tờn hc sinh S bỏo danh:
Cõu 1: Vận tốc lan truyền của sóng điện từ:
A. phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng và tần số.
B. không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, phụ thuộc vào tần số.
C. không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng và tần số.
D. phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, không phụ thuộc vào tần số.
Cõu 2: Một mômen lực 30N.m tác dụng vào bánh xe có khối lợng 5kg và có mômen quán tính 2 kg.m
2
.
Nếu bánh xe quay từ nghỉ thì sau 10 s nó sẽ có động năng là:
A. 9kJ. B. 22,5kJ. C. 56kJ. D. 45kJ.
Cõu 3: Đĩa tròn có bán kính R =12cm, khối lợng 1kg chuyển động từ nghỉ nhờ mômen lực không đổi đối
với trục quay của đĩa. Bỏ qua mọi ma sát. Để đĩa đạt vận tốc góc 33,33 vòng/phút sau khi quay đợc 2 vòng
thì mômen lực tác dụng lên đĩa có giá trị:
A. 3,49.10
-2
N.m B. 3,49.10
-3
N.m. C. 8,84.10
-3
N.m D. 8,84.10
-2
N.m
Cõu 4: Câu nào sau đây nói về tia catôt là không đúng:
A. diện tích của vòng dây. B. góc đợc tạo giữa mặt phẳng chứa vòng dây và phơng của
B
r
.
C. độ lớn của
B
r
. D. hình dạng của vòng dây.
Cõu 8: Chọn câu đúng: Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại điểm M có độ lớn
tăng khi:
A. M dịch chuyển theo hớng vuông góc với dây và ra xa dây.
B. M dịch chuyển theo hớng song song với dây.
C. M dịch chuyển theo hớng vuông góc với dây và lại gần dây.
D. M dịch chuyển theo quỹ đạo trùng với một đờng sức từ.
Cõu 9: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà của chất điểm?
A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có động năng cực đại, gia tốc cực đại.
B. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có động năng cực tiểu, gia tốc cực tiểu
C. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có động năng cực đại, gia tốc cực tiểu.
D. Khi chất điểm ở vị trí biên thì nó có động năng cực đại, gia tốc cực tiểu
Cõu 10: Một khung dây dẫn có điện trở R = 10
quay đều trong từ trờng đều có B = 0,05 T. Trục quay
nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đờng sức từ. Diện tích của khung là 100 cm
2
.
Xác
định điện lợng chuyển qua khung dây trong thời gian khung quay từ vị trí
0
60
=
4,8.10 K
=
. Khi sử dụng bếp điện ở hiệu điện thế 220V và cờng độ dòng điện 4A thì nhiệt độ của
dây xoắn là bao nhiêu? Biết rằng trong khoảng nhiệt độ này điện trở tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ.
A. 2108
0
C B. 2058
0
C C. 2108
0
K D. 2083
0
C
Cõu 12: Trong một ống dây có độ tự cảm L = 600 mH có dòng điện mà cờng độ giảm dần từ 0,5A xuống
còn 0,3A sau 10 s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây bằng:
A. 0,012V. B. -0,012V. C. 3,33V. D. 0,12V.
Cõu 13: Chọn câu sai. Dòng điện Fu-cô:
A. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ.
B. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh chóng khi ngắt động cơ điện.
C. là dòng điện có hại. D. gây ra hiệu ứng toả nhiệt.
Cõu 14: Tại điểm A nằm cách nguồn âm 1m có mức cờng độ âm là 90 dB . Biết sóng truyền trong không
gian, coi môi trờng không hấp thụ âm. Mức cờng độ âm tại B cách nguồn âm 10 m là:
A. 70 B B. 20 dB C. 70 dB D. 110 dB
Cõu 15: Một prôtôn và một hạt X bay vào một từ trờng đều theo phơng vuông góc với các đờng sức từ,
biết m
X
=4m
p
; q
. Số dao động mà vật thực hiện cho đến khi dừng lại là:
A. Giá trị khác. B. 160 C. 16000. D. 1600.
Cõu 18: Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định. Trong các đại lợng sau đây
đại lợng nào không phải là hằng số?
A. Gia tốc góc. B. Mômen quán tính. C. Khối lợng. D. Vận tốc góc.
Cõu 19: Phơng trình li độ của vật là
x 4cos(5 t )(cm)
=
, kể từ khi bắt đầu dao động đến khi t =1,5 s thì
vật đi qua vị trí có x =2 cm mấy lần?
A. 7 B. 8 C. 6 D. Giá trị khác.
Cõu 20: Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số và vuông pha.
Nếu chỉ tham gia dao động thứ nhất thì vật có năng lợng W
1
, nếu chỉ tham gia dao động thứ hai thì vật có
năng lợng W
2
. Nếu tham gia đồng thời hai dao động thì vật có năng lợng là:
A. W=W
1
+W
2
. B. W=(W
1
+W
2
)/2. C. W>W
1
+W
2
2 1
I I / 2=
cùng trục quay nhng không quay rơi xuống và dính vào đĩa 1. Hệ hai đĩa cùng quay với tốc độ
góc là: A.
0
. B.
0
2 /3
C.
0
/3
D.
0
3 /2
Cõu 23: Dòng điện 5A chạy trong dây dẫn đặt trong từ trờng có B = 10 T. Góc tạo bởi chiều dòng điện và
chiều của véc tơ cảm ứng từ là 60
0
. Nếu lực từ tác dụng lên dây dẫn là 20N thì chiều dài của dây dẫn là:
A. 0,46 m B. 0,8 m. C. 0,64m. D. 0,52m.
Cõu 24: Vật dao động điều hoà có phơng trình vận tốc
v Acos t
=
, gốc thời gian đợc chọn là:
A. lúc vật ở vị trí biên chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dơng.
B. lúc vật ở vị trí biên chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều âm.
Trang 2/4 - Mó thi 081
C. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng.
v B
r
r
(
v
r
là vận tốc của e). Biết B = 0,96.10
-3
T, đờng kính quỹ đạo chuyển động
của e trong từ trờng là:
A. 7 cm. B. 10 cm. C. 14 cm. D. 5 cm.
Cõu 28: Trong mạch dao động, sau 7/8 chu kì dao động kể từ khi cờng độ dòng điện trong mạch bằng 0
thì năng lợng của mạch dao động tập trung ở đâu?
A. Cuộn cảm. B. Tụ điện. C. Bằng 0. D. Cuộn cảm và tụ điện.
Cõu 29: Khi electron bay vào vùng từ trờng theo phơng vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
B
r
thì:
A. hớng chuyển động của e bị thay đổi. B. năng lợng của e bị thay dổi.
C. chuyển động của e không bị thay đổi. D. giá trị vận tốc của e bị thay đổi.
Cõu 30: Chọn câu sai:
A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ, giao thoa nh sóng cơ học.
B. Các sóng điện từ có bớc sóng cực ngắn truyền đi xa vì có năng lợng lớn.
C. Sóng vô tuyến điện có tần số cao khi gặp tầng điện li bị hấp thụ gần hết nên không truyền đi xa đợc
D. Sóng vô tuyến truyền thanh và truyền hình bị phản xạ liên tiếp ở tầng điện li và bề mặt trái đất nên
có thể truyền đi xa.
Cõu 31: Dao động tắt dần là dao động có:
A. động năng luôn giảm dần theo thời gian. B. thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
C. li độ giảm dần theo thời gian. D. biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tự do xảy ra chỉ dới tác dụng của nội lực và có tần số xác định
Cõu 38: Mắc điện trở R = 2
vào bộ nguồn gồm hai pin giống nhau. Nếu hai pin mắc nối tiếp thì c-
ờng độ dòng điện qua R là I
1
= 0,75A, nếu hai pin mắc song song thì cờng độ dòng điện qua R là I
2
=
0,6A . Suất điện động và điện trở trong của mỗi pin là:
A. 1,5V; 0,5
. B. 1V; 1,5
. C. 1,5V; 1
. D. 2V; 1
.
Trang 3/4 - Mó thi 081
Cõu 39: Một nguồn âm phát ra âm có tần số không đổi chuyển động về phía ngời quan sát với vận tốc
không đổi. Ngời quan sát thấy tần số âm thu đợc thay đổi 2,5 lần sau khi nguồn âm đi ngang qua ngời đó.
Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 350 m/s. Tốc độ của nguồn âm là:
A. 150 m/s. B. 75 m/s. C. 68 m/s. D. 300m/s.
Cõu 40: Tìm tần số dao động riêng của mạch dao động đặt trong không khí gồm cuộn cảm dài 15 cm có
diện tích tiết diện ngang S
1
=1 cm
2
và tụ điện phẳng có diện tích đối diện của 2 bản tụ là S
.So sánh v
1
và
v
2
? A. v
1
>v
2
. B. v
1
<v
2
. C. v
1
=v
2
. D. không kết luận đợc.
Cõu 44: Hạt bụi có khối lợng m = 0,5 g mang điện tích q= 10
-6
C nằm cân bằng trong điện trờng đều của
một tụ điện phẳng nằm ngang. Khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Hiệu điện thế của tụ
có giá trị:
A. 200V. B. Giá trị khác. C. 100V. D. 10V.
Cõu 45: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
A. V
2
/
u Acos( t)
T
=
thì phơng trình dao động tại M nằm trớc O theo phơng truyền
sóng và cách O một đoạn d là:
A.
M
t d
u Acos2 ( )
T
=
B.
M
t d
u Acos2 ( )
T
= +
C.
M
t d
u Acos2 ( )
T v
= +
D.
M
t d
u Acos2 ( )
HT
Trang 4/4 - Mó thi 081