Đề sát hạch lớp 11 ban KHTN - Pdf 38

Trường THPT Lê Xoay
Kiểm tra s át h ạch
Môn : Sinh học 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề số 1
1/ Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào :
a Hoạt động trao đổi chất . b Hoạt động thẩm thấu .
c Cung cấp năng lượng . d Chênh lệch nồng độ ion.
2/ Tốc độ máu chảy tỉ lệ nghịch với :
a Khối lượng của máu. b Tiết diện của mạch.
c Tổng tiết diện của mạch. d Diện tích của mạch.
3/ Quá trình hô hấp hiếu khí đến khi xong chu trình crep tất cả đã tạo ra số NADH và FADH
2

là :
a 2 FADH
2
+ 10 NADH. b 3 FADH
2
+ 10 NADH.
c 4 FADH
2
+ 8 NADH. d 2 FADH
2
+ 8 NADH.
4/ Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tác động có lợi cho mối quan hệ giữa
quang hợp và dinh dưỡng khoáng ở cây xanh ?
a Tăng cường bón phân N vì nitơ tham gia cấu tạo diệp lục để tăng hiệu quả quang hợp.
b Chọn và tạo giống cây có cường độ hiệu suất quang hợp cao.
c Tưới nước và bón phân hợp lí, tăng cường bón phân hữu cơ.
d Trồng cây đúng thời vụ và mật độ .

2
--> MM phổi -->ĐM phổi giàu O
2
-->TN T.
c Máu tử TT P -->ĐM phổi giàu O
2
--> MM phổi -->TM phổi giàu O
2
-->TN T.
d Máu tử TT P -->ĐM phổi giàu CO
2
--> MM phổi -->TM phổi giàu O
2
-->TN T.
10/ Ý nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa của hệ tiêu hóa ở động vật ?
a Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp.
b Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào thức ăn có kích thước lớn dễ hấp thụ hơn nhờ en
zim tiêu hóa.
c Từ tiêu hóa nội bào đến tiêu hóa ngoại bào và ăn được thức ăn có kích thước lớn hơn.
d Sự chuyên hóa về chức năng ngày càng rõ rệt.
11/ Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng vì:
a Chúng có trong cấu trúc của tất cả các bào quan.
b Chúng cần cho một số pha sinh trưởng.
c Chúng tham gia vào cấu trúc và hoạt động của enzim.
d Chúng được tích lũy trong hạt.
12/ Ở 1 loài, 1 tế bào sinh dục 2n thực hiện nguyên phân liên tiếp 1 số lần, đòi hỏi môi trường
nội bào cung cấp nguyên liệu để hình thành nên 4826 NST đơn mới. Các tế bào con sinh ra từ
lần nguyên phân cuối cùng đều giảm phân bình thường cho 256 tinh trùng chứa NST giới tính
Y. Bộ NST của loài và số thoi vô sắc được hình thành trong quá trình nguyên phân trên lần
lượt là :

giây, thời gian tổng hợp 1 phân tử pr là 45 giây. Số ribôxôm tham gia quá trình và thời gian tiếp
xúc của các ribôxôm trong qúa trình trên lần lượt là:
a 5 và 55 giây. b 5 và 53 giây. c 6 và 53 giây. d 6 và 55 giây.
18/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ tuần hoàn kín ?
a Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.
b Máu chứa sắc tố hô hấp : hêmôxianin.
c Máu chảy trong hệ mạch kín.Khả năng điều hòa và phân phối máu đến cơ quan nhanh.
d Máu tiếp xúc gián tiếp với tế bào qua nước mô.
19/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ tuần hoàn hở ?
a Khả năng điều hòa và phân phối máu đến cơ quan chậm.
b Máu chứa sắc tố hô hấp : Hêmôglôbin.
c Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
d Máu chảy vào khoang cơ thể tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
20/ Chiều dài của 1 phân tử m ARN là 2703 ăngtron. Quá trình giải mã trên mARN này có
5 ri bôxôm trượt cách đều nhau 61,2 ăngtron. Vận tốc giải mã của cảc ribôxôm đều là
10 axít amin/ 1 giây. Thời gian của cả quá trình giải mã là :
a 57,8 giây. b 28,9 giây. c 27,7 giây. d 54,2 giây.
21/ Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn ?
a Vì mang có khả năng mở rộng.
b Vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiển mang.
c Vì mang có nhiều cung mang và lá mang.
d Vì mang có diện tích và kích thước lớn.
22/ Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của pha tối trong quang hợp ở cây xanh ?
a Glucôzơ. b Chất hữu cơ.
c NADP
+
và RIDP tái tạo . d NADPH.
23/ Cấu tạo ngoài của lá có đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được
nhiều ánh sáng ?
a Các khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm mất diện tích hấp

a Bộ ba mã sao thứ 289. b Khoảng 1/3 trên mARN
c Mã mở đầu. d Mã kết thúc.
27/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ tuần hoàn kép ?
a Có 2 vòng tuần hoàn. b Máu đi nuôi cơ thể là máu pha nên ít O
2
.
c Tim co, máu được đẩy vào động mạch với áp lực cao nên tốc độ máu chảy nhanh.
d Tim 3 ngăn hoặc 4 ngăn.
28/ Ý nào sau đây không phải là sự khác nhau cơ bản về cấu tạo ống tiêu hóa của thú ăn thịt
và thú ăn thực vật ?
a Sự khác nhau về răng. b Sự khác nhau về dạ dày.
c Sự khác nhau về tuyến tiêu hóa. d Sự khác nhau về chiều dài ruột và ruột tịt.
29/ Gen 1 và gen 2 nhân đôi số lần bằng nhau đã lấy của môi trường 29400 nuclêôtit. gen 1
dài 0,48 Micrômet . Gen 2 có 90 vòng xoắn . Số lần nhân đôi của mỗi gen là :
a 3 lần. b 5 lần. c 2 lần. d 4 lần.
30/ Phần lớn chất hữu cơ của thực vật được cấu tạo từ
a CO
2 .
b H
2
O. c Nitơ. d Chất khoáng.
31/ Nồng độ Ca
2+
trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca
2+
bằng cách
a hấp thụ bị động. b thẩm thấu. c khuếch tán. d hấp thụ chủ động.
32/ Trong quang hợp, các nguyên tử ôxi của CO
2
cuối cùng sẽ có mặt ở

a A xit ôxalôaxêtic + NH
3
+ 2H
+
----> Aspactic + H
2
O
b A xit piruvíc + NH
3
+ 2H
+
----> Alanin + H
2
O
c A xit
α
xêtôglutaric + NH
2
+ 2H
+
----> Glutamin + H
2
O
d A xit fumaric + NH
3
-----> Aspactic
38/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của bề mặt trao đổi khí liên quan đến hiệu quả
trao đổi khí ở động vật ?
a Bề mặt trao đổi khí rộng, mỏng và ẩm ướt giúp O
2

d Được tiêu hóa hóa học nhờ en zim tiết ra từ ống tiêu hóa.
43/ Yếu tố nào sau đây không phải là một trong các yếu tố tạo kết quả tổng hợp là huyết áp ?
a Khối lượng máu và độ quánh của máu. b Sức cản của mạch máu.
c Mạch đập ở động mạch giúp duy trì huyết áp. d Sức co bóp của tim và nhịp tim.
44/ Tại vùng sinh sản ở 1 loài động vật, có 50 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 1
số đợt bằng nhau, đã tạo được 3200 tế bào con. Trong lần nguyên phân cuối cùng trên, người
ta đếm được trong tất cả các tế bào có 249600 crômatit.Bộ NST 2n của loài, số loại giao tử và
số loại hợp tử ( khi không có trao đổi chéo) lần lượt là là:
a 36 NST 2
18
loại giao tử, 2
36
loại hợp tử.. b 38 NST,2
19
loại giao tử, 2
38
loại hợp tử..
c 42 NST 2
21
loại giao tử, 2
42
loại hợp tử.. d 78 NST, 2
39
loại giao tử, 2
78
loại hợp tử.
45/ Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch ?
a Huyết áp tăng dần trong quá trình máu vận chuyển trong hệ mạch.
b Ở tĩnh mạch có vận tốc máu lớn hơn mao mạch nên hết áp giảm dần từ tĩnh mạch đến
mao mạch.

->MM mang ->ĐM lưng giàu O
2
-> MM -> TM giàu CO
2
->TN.
d TT-> TM mang giàu CO
2
->MM mang ->ĐM lưng giàu O
2
-> MM -> ĐM giàu CO
2
->TN.
49/ Yếu tố nào sau đây là yếu tố không giúp cá hô hấp đạt hiệu quả cao dù hàm lượng O
2

trong nước thấp ?
a Máu chảy song song và cùng chiều với dòng nước chảy qua mang.
b Máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua mang.
c Các lá mang có nhiều phiến mang chứa mao mạch dày đặc.
d Dòng nước chảy qua mang liên tục.
50/ Chu trình cố định CO
2
ở thực vật CAM như thế nào ?
a Giai đoạn đầu cố định CO
2
diễn ra ở lục lạp của tế bào bao bó mạch, giai đoạn tái cố
định CO
2
theo chu trình CanVin diễn ra ở lục lạp của tế bào mô giậu.
b Giai đoạn đầu cố định CO

d Chúng tham gia vào cấu trúc và hoạt động của enzim.
3/ Nồng độ Ca
2+
trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca
2+
bằng cách
a khuếch tán. b hấp thụ chủ động. c hấp thụ bị động. d thẩm thấu.
4/ Trong quang hợp, các nguyên tử ôxi của CO
2
cuối cùng sẽ có mặt ở
a O
2
và glucôzơ. b glucôzơ và nước. c glucôzơ . d O
2
thải ra.
5/ Khi nhiệt độ cao và lượng ôxi hòa tan cao hơn lượng CO
2
trong lục lạp, sự tăng trưởng
không giảm ở cây
a lúa mì. b dưa hấu. c cây lúa. d mía.
6/ Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thủy tinh kín dưới ánh sáng.
nồng độ CO
2
thay đổi thế nào trong chuông?
a Giảm đến điểm bù của cây C3. b Nồng độ CO
2
tăng.
c Không thay đổi. d Giảm đến điểm bù của cây C4 .
7/ Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn ?
a Vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiển mang.

?
a Vì nhu cầu nước thấp.
b Vì không có hô hấp sáng và có cường độ quang hợp lớn hơn.
c Vì tận dụng được nồng độ ôxi. d Vì tận dụng được ánh sáng cao.
14/ Quá trình dịch mã trên 1 mARN có 1 số ribôxôm trượt với vận tốc 51 ăngtron/ giây và
cách đều nhau 81,6 ăngtron, khoảng cách thời gian giữa ribôxôm đầu với ribôxôm cuối là 8
giây, thời gian tổng hợp 1 phân tử pr là 45 giây. Số ribôxôm tham gia quá trình và thời gian tiếp
xúc của các ribôxôm trong qúa trình trên lần lượt là:
a 5 và 53 giây. b 5 và 55 giây. c 6 và 55 giây. d 6 và 53 giây.
15/ Yếu tố nào sau đây là yếu tố không giúp cá hô hấp đạt hiệu quả cao dù hàm lượng O
2

trong nước thấp ?
a Máu chảy song song và cùng chiều với dòng nước chảy qua mang.
b Các lá mang có nhiều phiến mang chứa mao mạch dày đặc.
c Dòng nước chảy qua mang liên tục.
d Máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước chảy qua mang.
16/ Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của pha tối trong quang hợp ở cây xanh ?
a NADPH. b NADP
+
và RIDP tái tạo .
c Glucôzơ. d Chất hữu cơ.
17/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ tuần hoàn hở ?
a Máu chứa sắc tố hô hấp : Hêmôglôbin.
b Máu chảy vào khoang cơ thể tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
c Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
d Khả năng điều hòa và phân phối máu đến cơ quan chậm.
18/ Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch ?
a Huyết áp giảm dần trong quá trình máu vận chuyển từ động mạch chủ qua mao mạch
đến tĩnh mạch chủ.

CO
2
theo chu trình CanVin diễn ra ở lục lạp của tế bào bao bó mạch.
b Giai đoạn đầu cố định CO
2
diễn ra vào ban ngày, giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu
trình CanVin diễn ra vào ban đêm.
c Giai đoạn đầu cố định CO
2
diễn ra ở lục lạp của tế bào bao bó mạch, giai đoạn tái cố
định CO
2
theo chu trình CanVin diễn ra ở lục lạp của tế bào mô giậu.
d Giai đoạn đầu cố định CO
2
diễn ra vào ban đêm, giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu
trình CanVin diễn ra vào ban ngày
24/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ tuần hoàn kín ?
a Máu chảy trong hệ mạch kín.Khả năng điều hòa và phân phối máu đến cơ quan nhanh.
b Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.
c Máu tiếp xúc gián tiếp với tế bào qua nước mô.
d Máu chứa sắc tố hô hấp : hêmôxianin.
25/ Chiều dài của 1 phân tử m ARN là 2703 ăngtron. Quá trình giải mã trên mARN này có 5 ri
bôxôm trượt cách đều nhau 61,2 ăngtron. Vận tốc giải mã của cảc ribôxôm đều là 10 axít
amin/ 1 giây. Thời gian của cả quá trình giải mã là :
a 57,8 giây. b 54,2 giây. c 28,9 giây. d 27,7 giây.

-----> Aspactic
d A xit
α
xêtôglutaric + NH
2
+ 2H
+
----> Glutamin + H
2
O
28/ Ý nào sau đây không phải là những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so
với túi tiêu hóa ở động vật ?
a Trong ống tiêu hóa có các bộ phận thực hiện các chức năng mang tính chuyên hóa cao
b Trong ống tiêu hóa thức ăn đi theo một chiều ( miệng là nơi thức ăn đi vào, hậu môn là
nơi chất thải đi ra )
c Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa bị hòa loãng với nhiều nước khi uống nước vào .
d Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng với nhiều nước.
29/ Ý nào sau đây không phải là sự khác nhau cơ bản về cấu tạo ống tiêu hóa của thú ăn thịt
và thú ăn thực vật ?
a Sự khác nhau về chiều dài ruột và ruột tịt. b Sự khác nhau về răng.
c Sự khác nhau về dạ dày. d Sự khác nhau về tuyến tiêu hóa.
30/ Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
a Ngựa, thỏ, bò. b Ngựa, thỏ, chuột, trâu.
c Ngựa, thỏ, cừu, dê. d Trâu, bò, cừu, dê.
31/ Một gen có chiều dài là 0, 255 Micrômet sao mã 5 lần. Các phân tử mARNđều cho 6 lượt
ribôxômtrượt qua, mỗi phân tử pr hình thành gồm 1 chuỗi pôli péptít . Số phân tử nước và số
liên kết pép tít được tạo thành là :
a 7410. b 7410 và 7470. c 7470. d 750 và 1500.
32/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của bề mặt trao đổi khí liên quan đến hiệu quả
trao đổi khí ở động vật ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status