HE THONG BT TRAC NGHIEM ON THI VAO THPT - Pdf 17

Bài tập trắc nghiệm Toán 9
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
GV soạn giảng :
GV soạn giảng :
Nguyễn Minh Nhật
Nguyễn Minh NhậtKhoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
1. Kết quả của phép tính:
( )
2
50 1 2− −
là:
A.
6 2 1−
B.
4 2 1+
C.

1
2
B. x = -1 ; x = -
1
2
C. x = 2 ; x = -3 D. Vô nghiệm.
4. Với giá trò nào của a thì phương trình x
2
– ax + 1 có nghiệm kép?
A. a = 2 B. a = -2 C. a = 2 hay a = -2 D. Một đáp số khác.
5. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm ; BC = 20cm. Ta có tgB bằng:
A.
3
4
B.
4
5
C.
4
3
D.
3
5
6. Cho đường tròn tâm O bán kính R và dây cung AB có sđ
»
0
AB 120=
, M là một điểm trên cung nhỏ
AB. Số đo
·

đồng biến trên tập số thực R?
A.
1
a >
3
B.
4
a <
3
C.
1
a <
3
D.
4
a >
3
2. Cặp số (2 ; 1) là nghiệm của phương trình nào?
A. 3x – y = 5 B. 2x – 0y = 4 C. 0x + 2y = 2 D. Cả ba phương trình trên.
3. Tọa độ giao điểm của (d
1
): y = 2x và (d
2
): y = –x + 3 là:
A. (1 ; 2) B. (-1 ; -2) C. (2 ; 1) D. (-2 ; -1)
4. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. x
2
– 2x – 1 = 0 B. x
2

πR
3
C.
2
πR
2
D.
2
πR
1
1
Bài 1
Bài 2
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
GV soạn giảng :
GV soạn giảng :
Nguyễn Minh Nhật

x >
3
D.
4
x =
3
2. Đường thẳng (d) trong hình vẽ là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?
A. 0x + 3y = 6 B. 2x – 0y = 4 C. x + 0y = -2 D. 0x – 2y = 4
3. Với giá trò nào của a thì đường thẳng y = x + 1 tiếp xúc với Parabol y = ax
2
(a ≠ 0)?
A. a =
1
4

B. a =
1
2

C. a = -1 D. a = 1
4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là 2 và -1?
A. x
2
+ x – 2 = 0 B. x
2
+ 3x + 2 = 0 C. x
2
– x – 2 = 0 D. x
2
– 3x + 2 = 0

3
B. 750 cm
3
C. 500 cm
3
D. 300 cm
3
1. Biểu thức rút gọn của biểu thức
2
x
x
x
+
với x < 0 là:
A. x + 1 B. –x + 1 C. –x – 1 D. x – 1
2. Tập nghiệm của phương trình 2x – 0y = -4 là:
A.
x
y = -2




¡
B.
x
y = 2




Bài
4
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
GV soạn giảng :
GV soạn giảng :
Nguyễn Minh Nhật
Nguyễn Minh Nhật 3. Giá trò gần đúng (làm tròn đến hai chữ số thập phân) nghiệm của phương trình x
3
= -16 là:
A. -2 B. 2,52 C. -2,52 D. Vô nghiệm.
4. Điều kiện để phương trình: mx
2
– x + 1 = 0 (ẩn số x) có hai nghiệm phân biệt là:
A. m ≠ 0 B. m <

?
A. a =
1
2
B.
1
2

C.
3
2
D.
3
2

3. Hệ phương trình
3x + 0y = -6
0x - 2y = 2



có nghiệm là:
A. (x = 2 ; y = 1) B. (x = -2 ; y = -1) C. (x = 2 ; y = -1) D. (x = -2 ; y = 1)
4. Phương trình trùng phương x
4
+ 3x
2
+ 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = ± 1 B. x = ±
2

8. Hình trụ có thể tích là 251,2 cm
3
, bán kính hình tròn đáy là 4cm. Khi đó, chiều cao hình trụ là:
A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm
1. Kết quả của phép tính
2,7. 3. 360
là:
A. 54 B. 45 C. 27 D. 72
3
3
Bài 5
Bài
6
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
GV soạn giảng :
GV soạn giảng :
Nguyễn Minh Nhật

12
D. Không có câu nào sai.
6. Dây AB có khoảng cách đến tâm O của đường tròn (O ; 29cm) là 20cm. Độ dài dây AB là:
A. 21cm B. 38cm C. 42cm D. 50cm
7. Hình cầu có bán kính 3cm thì có thể tích là:
A. 9π cm
3
B. 12π cm
3
C. 24π cm
3
D. 36π cm
3
8. Tam giác ABC cân tại A có
·
0
BAC 30=
nội tiếp đường tròn (O). Số đo của
»
AB
là:
A. 150
0
B. 165
0
C. 135
0
D. 160
0
1. Biểu thức


vô nghiệm?
A. a = 0 B. a = 1 C. a = 2 D. a = 3
5. Tính số đo
·
xAB
có trong hình vẽ, biết
·
0
AOB 100=
, ta được:
A. 130
0
B. 100
0
C. 50
0
D. Một đáp số khác.
6. Biết độ dài cung AB của đường tròn (O ; 5cm) là 20cm. Diện tích hình quạt (OAB) là:
A. 20 cm
2
B. 100 cm
2
C. 50 cm
2
D. 500 cm
2
4
4
y

Nguyễn Minh Nhật
Nguyễn Minh Nhật 7. Độ dài x, y trong hình vẽ sau là bao nhiêu?
A.
x = 30 3 ; y = 30 2
B.
x = 10 3 ; y = 30 2
C.
x = 10 2 ; y = 30 3
D. Một đáp số khác.
8. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O ; R) tạo với nhau một góc 40
0
. Vậy độ dài cung nhỏ AB
là:
A.
3πR
2
B.
7πR
9
C.
2πR
9
D.
2πR
3

1. Giá trò gần đúng (làm tròn đến 3 chữ số thập phân) của


4. Phương trình
x + 1 x - 1 = 0+
có nghiệm là:
A. x = 1 B. x = -1 C. x = 1 hoặc x = -1 D. Vô nghiệm.
5. Kết quả của phép tính tg25
0
. tg65
0
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Cho biết tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao, biết HB = 0,64cm ; HC = 4cm. Vậy độ
dài đoạn AH là:
A. 0,16cm B. 1,6cm C. 3,2cm D. Một đáp số khác.
7. Cho OI = 7cm. Vẽ đường tròn (O ; 2cm) và đường tròn (I ; 9cm). Hai đường tròn (O) và (I) có vò
trí tương đối nào?
A. (O) và (I) cắt nhau B. (O) và (I) tiếp xúc trong
C. (O) và (I) tiếp xúc ngoài D. (O) và (I) ở ngoài nhau.
8. Diện tích xung quanh của hình nón có chu vi đáy là 40cm và độ dài đường sinh 10cm là bao
nhiêu?
A. 200 cm
2
B. 300 cm
2
C. 400 cm
2
D. 4000 cm
2
1. Hai đường thẳng y = x – 1 và y = x là:
A. Trùng nhau B. Song song với nhau

Bài tập trắc nghiệm Toán 9
GV soạn giảng :
GV soạn giảng :
Nguyễn Minh Nhật
Nguyễn Minh Nhật 3. Với giá trò nào của a thì phương trình x
2
– x – a = 0 có nghiệm là -2?
A. a = 6 B. a = -2 C. a = 2 D. a = -6
4. Câu nào đúng? Câu nào sai?
(I): Hàm số
( )
y = 1 - 2 x + 2x
đồng biến trên tập số thực
¡
.

0
AIB 30=
B. AD = BC C. AB // CD D. Không có câu nào sai.
7. Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 6cm là:
A. 3cm B.
3 2
cm C.
3 3
cm D. 6cm
8. Cho đường tròn (O ; R) và dây AB sao cho sđ
»
0
AB 90=
. Các tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại S.
Câu nào sau đây sai?
A. Tứ giác OASB là hình vuông B. SA = SB = R
C.
»
AB
πR
2
l =
D.
·
0
SAB 90=
a) Kết quả của phép tính
( )
( )
2

f) Cung AB của đường tròn (O ; 2cm) có sđ
»
0
AB 90=
. Vậy độ dài dây AB là:
A.
2 2
cm B.
2 3
cm C. 2cm D. 3cm
g) Một hình chữ nhật ABCD có AB = 2cm, AD = 3cm quay một vòng quanh cạnh AB. Thể tích hình
sinh ra (làm tròn đến 2 chữ số thập phân, lấy π ≈ 3,14) là:
A. 37,68 cm
3
B. 18,84 cm
3
C. 56,52 cm
3
D. 169,56 cm
3
h) Tính số đo góc α trong hình vẽ biết sđ
¼
0
AnB 110=
?
A. α = 65
0
B. α = 70
0
C. α = 80


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status