Câu hỏi tiếng việt dành cho học sinh dân tộc
khối 4
===============================
Câu 1: Câu tục ngữ : Lá lành đùm lá rách khuyên con ngời ta điều gì ?
Câu2: Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?
Câu 3: Hãy cho biết nghĩa của câu tục ngữ sau:
Đi một ngày đàng học một sàng khôn .
Câu 4: Câu tục ngữ sau khuyên con ngời ta điều gì ?
Đói cho sạch, rách cho thơm .
Câu 5: Câu tục ngữ sau khuyên con ngời ta điều gì ?
Học thầy không tày học bạn.
Câu 6: Em hiểu thế nào là Du lịch. Đặt một câu với từ đó.
Câu 7: Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:
Môi hở, răng .
Câu 8: Em hiểu thế nào là Dân tộc . Đặt một câu với từ đó.
Câu 9: Nêu 3 từ gần nghĩa với từ : dũng cảm .
Câu 10: Nêu tên 3 trò chơi dân gian mà em biết.
Câu 11: Nêu tên 5 danh lam thắng cảnh nổi tiếng mà em biết.
Câu 12: Tìm 2 từ ghép phân loại và 2 từ ghép tổng hợp.
Câu 13: Tìm 1 từ láy, 1 từ ghép có tiếng đỏ. đặt câu với mỗi từ tìm đợc.
Câu 14: Điền từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau:
Học hay
Câu 15:
Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy tên là sông gì?
đáp án khối 4
=============================
Câu 1: Khuyên con ngời ta phải biết đùm bọc, cu mang, giúp đỡ lẫn nhau khi
gặp khó khăn, hoạn nạn.
Câu 2: Ngời sống ngay thẳng, trung thực thì không sợ bất cứ điều gì.
Câu3 : Vào đời hoà nhập với xã hội thì học đợc nhiều điều hay làm cho ta
Câu 6: Nếu em mắc lỗi cần sử dụng từ nào?
Câu 7: Trái nghĩa với từ trung thực là từ nào?
Câu 8:
Toàn thân đày những mắt
Chuyên đẻ bắt cá tơi
Bắt cá song phơi nắng.
Là cái gì?
Câu 9:
Trùng trục nh con chó thui
Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.
Là con gì?
Câu 10: Vừa bằng hạt đỗ ăn giỗ cả làng
Là con gì ?
Câu 11: Từ nào sau đay viết sai lỗi chính tả:
- kín nớc, gọng kính, thành kính.
Câu 12: Em cần làm gì để có sức khoẻ tốt ?
Câu 13: Sông Thao nớc đục lờ lờ
Có hai thằng bé đành cờ giữa sông.
Là những gì ?
Câu 14: Vừa bằng hạt lạc. trong nạc ngoài xơng ?
Là con gì ?
Câu 15 : Tìm từ trái nghĩa với từ thông minh ?
Đáp án khối 3
====================================
Câu 1: Đoàn kết
Câu 2: Vỏ chấu
Câu 3: Chạy
Câu 4: Gây dựng
Câu 5: Tàu hoả
Câu 6: Xin lỗi
Câu 1: Con yểng, con chim khách
Câu 2: Học sinh trả lời
Câu 3 : Học sinh trả lời
Câu 4:Trờng học đợc gọinlà ngôi nhà thứ hai
Câu 5: Hồ Gơm là cảnh đẹp ở thủ đô Hà Nội.
Câu 6: Bác hồ tặng vở cho các cháu thiếu niên nhi đồng.
Câu 7: Rùa
Câu 8: Mùi thơm ngan ngát
Câu 9: Chó , mèo ,lợn ,gà
Câu 10: chuột , gián , ruồi , muỗi
Câu 11: Cây rau cải , rau muống, mớp, rau đay
Câu 12: Hoa hồng, cúc ,huệ ,lan .
Câu 13: Sách vở , quần áo
Câu 14: Nói lời cảm ơn
Câu 15: Học sinh tự trình bày.
Câu hỏi dành cho khối 2
===================================
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào câu ca dao sau:
Công lênh chẳng quản bao lâu
Ngày nay nớc bạc, ngày sau cơm .
Râu tôm nấu với ruột bầu
Chồng chan vợ húp .đầu khên ngon.
Câu 2:Kể tên 11 nguyên âm đơn ( ghi bắng một chữ cái) của Tiếng Việt ?
Câu 3: Kể tên 3 nguyên âm đôi ( ghi bằng hai chữ cái ) của Tiếng Việt ?
Câu 4:Kể tên 8 phụ âm vừa làm âm đầu vừa kàm âm cuối ?
Câu 5: Tiếng thờng có mấy bộ phận ?
Câu 6: Trong tiếng Việt, tiếng nào đợc ghi bằng nhiều chữ cái nhất?
Câu 7: Tìm từ trái nghĩa và nối theo cặp
to ngắn
béo chậm
Câu 8: Trật tự là gì ?
A. Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
B. Trạng thái yên ổn , bình lặng, không ồn ào.
C. Trạng thái ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Câu 9:Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: đoàn kết , thơng yêu.
Câu 10: Hoà bình là gì ?
A. Trạng thái bình thản.
B. Trạng thái không có chiến tranh.
C. Trạng thái hiền hoà, yên ả.
Câu 11: Lấy ví dụ về từ đồng âm
Câu 12:điền tiếng còn thiếu trong những câu thầnh ngữ sau:
1.Đông nh
2. Gan nh cóc
3. Ngọt nh .lùi.
Câu 13:Tìm 3 từ láy âm đầu là phụ âm l ?
Câu 14: đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đâud trong bài Hạt gạo làng ta của nhà
thơ Trần Đăng Khoa ?
Câu 15: Tìm 1 từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa vơúi từ hạnh phúc .
Đáp án khối 5
=====================================
Câu1 : Sinh con trai hay con gái đều quý miễn là có tình nghĩa và hiếu thảo
với cha mẹ.
Câu 2: dũng cảm , cao thợng
Câu 3:dịu dàng , khoan dung , nhân hậu , đảm đang
Câu 4: Câu do nhiều vế ghép lại
Câu 5: 3 phần ( mở bài thân bài kết luận )
Câu 6: B
Câu 7: Học sinh tự đặt câu
Câu 8: C
Câu 9: chia rẽ mghét bỏ