ÔN TẬP CUỐI NĂM + ĐỀ + MA TRẬN + ĐÁP ÁN - Pdf 17

Giáo án Số học 6
Tuần 36
Ngày soạn : 30/4/2010
Tiết 107: Ôn tập cuối năm
I. Mục tiêu :
- Ôn tập các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa các số tự nhiên, số nguyên, phân số.
- Ôn tập các kĩ năng rút gọn phân số,so sánh phân số, ôn tập các tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên, số nguyên, phân số.
- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh, tính hợp lý.
- Rèn luyện khả năng so sánh, tổng hợp cho HS.
II.Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Giáo án, bảng phụ.
HS: Học và làm bài tập phần ôn tập cuối năm
III. Tiến trình dạy và hoc:
1. ổ n định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong lúc ôn tập)
3. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Ôn tập rút gọn phân số, so
sánh phân số:
Muốn rút gọn một phân số
ta làm nh thế nào?
Bài tập 1:
Rút gọn phân số sau:
a/
72
63
b/
140
20


24.5
10.3
=
4
1

d/
36
2.65.6
+

=2
HS trả lời
Tiết 107: Ôn tập
cuối năm
1. Rút gọn phân số, so
sánh phân số:
Bài 1:
Rút gọn phân số sau:
a/
72
63
=
8
7

b/
140
20


54
11
c/
72
24
;
15
2
d/
45
23
;
49
24
GV yêu cầu HS chữa bài
174/tr67.
Ôn tập quy tắc và tính
chất các phép toán:
So sánh tính chất cơ bản của
phép cộng và phép nhân số
tự nhiên, số nguyên, phân
số.
Các tính chất cơ bản của
phép cộng và phép nhân có
ứng dụng gì trong tính toán.
Bài 2: So sánh các phân số:
a/
6
5
72


d/
45
23
46
23
2
1
48
24
49
24
<==<
Bài 174 (SGK/67)
Ta có:
2000 2000
2001 2001 2002
>
+

2001 2001
2002 2001 2002
>
+

2000 2001 2000 2001
2001 2002 2001 2002
+ > +

hay A > B

22
108
22
54
11
<=
c/
15
5
3
1
72
24
15
2
=

=

>

d/
45
23
46
23
2
1
48
24

1,7.3 - 0,17: 0,1
D =
11
4
:)2.1(75.2.
5
3
1)4.0.(
4
3
2
+
E =
22
323
)7.5.2(
)7.5).(7.5.2(
GV yêu cầu HS trả lời
miệng câu hỏi 4/tr66/SGK.
Yêu cầu học sinh làm bài
tập sau:
Bài 169 (SGK/66) (Bảng
phụ)
Điền vào chỗ trống
a/Với a, n

N
a
n
= a.a.a với .

5
3
1)4.0.(
4
3
2
+
=
8.8)8.0.(11)2.3.(
3
11
)2.16.14.0.(
4
11
11
4
:)2.1(75.2.6.1)4.0.(
4
11
===
=
+
HS trả lời.
Bài 169 (SGK/66)
Điền vào chỗ trống
a/ Với a, n

N
a
n

11
)2.16.14.0.(
4
11
11
4
:)2.1(75.2.6.1)4.0.(
4
11
===
=
+
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - THCS Hồng Châu
Giáo án Số học 6
a
m
: a
n
= với .
Yêu cầu học sinh làm bài
172
Chia đều 60 chiếc kẹo cho
tất cả học sinh lớp 6C thì
còn d 13 chiếc. Hỏi lớp 6C
có bao nhiêu học sinh?
Với a 0 thì a
0
=1
b/ Với a, m, n N
a

Bài 172 (SGK/67)
Giải:
Gọi số HS lớp 6C là x (HS)
Số kẹo đã chia là :
60 - 13 = 47 (chiếc)

x

Ư(47) và x > 13

x = 47
Vậy số HS của lớp 6C là 47
HS
4. Củng cố:
GV yêu cầu HS làm bài tập
trắc nghiệm sau:
Đề bài: Khoanh tròn chữ
đứng trớc câu trả lời đúng:
1. Viết hỗn số
3
1
3
dạng
phân số:
3
1
:;
3
10
:;

4
:
25,0.
3
5
:
9
5
CBA


4. Tính:
3
3
2







27
8
:;
3
8
:;
3
8

GV: Cho học sinh luyện
tập bài 91(SBT)
Tính nhanh:
Q= (
)
6
1
3
1
2
1
).(
9999
123
999
12
99
1
+
GV: Em có nhận xét gì về
HS :Tích có một thừa số
bằng 0
Tiết 108 :
ON TAP CUOI NAấM
1. Luyện tập thực hiện phép
tính:
Tính nhanh:
Q= (
)
6

thức:
A =
8
7
5
8
7
.
9
4
9
5
.
8
7
+

GV: Em có nhận xét gì về
biểu thức.
Chú ý cần phân biệt thừa
số
8
7
với phân số
8
7
trong
hỗn số 5
8
7

bằng 0.
HS: Nêu nhận xét
HS: Đổi số thập phân ,
hốn số ra phân số.
HS: Nêu thứ tự thực hiện
các phép tính
HS:Tìm x
125,0
8
9
7
4
=x
Hs: Tìm x biết:
x -25% x =
2
1
Q = (
00).
9999
123
999
12
99
1
=+
Bài 2:Tính giá trị của biểu
thức:
A=
8

7
=+

=++

B = 0,25.1
7
4
:)
4
5
.(
5
3
2

=
1 8 25 7
. . .( )
4 5 16 4

=
32
3
1
32
35
=

2. Toán tìm x

(x.50% + 2
6
17
3
2
).
4
1
=

GV: Ta cần xét phép tính
nào trớc?
GV : Muốn tìm thừa số
cha biết ta làm nh thế nào?
GV: Gọi một học sinh lên
bảng.
4. Củng cố:
Nhắc lại các kiến thức vừa
chữa.
HS: Làm bài tập
(x.50% +2
6
17
3
2
).
4
1
=


3
2
:
6
17
)
4
9
2
1
=+x
2
3
.
6
17
4
9
2
1

=+x
4
9
4
17
2
1




6 3
:
7 7
x

=
x = -2
5. H ớng dẫn bài về nhà:
- Tiết sau kiểm tra môn Toán học kỳ II
- Nội dung cả lý thuyết và bài tập nh trong Ôn tập cuối năm. Cần ôn lại các dạng
bài tập và câu hỏi ôn tập kể cả các bài trắc nghiệm đúng sai. (Số và Hình).
Tuần 36
Ngày soạn : 1/5/2010
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - THCS Hồng Châu
Giáo án Số học 6
Tiết 109 + 110: kiểm tra cuối năm
(Cả số học và hình học)
I. Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh kiến thức về các phần đã học
- Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh
- Lấy điểm vào sổ làm điểm học kỳ.
II. C huẩn bị của gv và hs:
- GV: Phô tô các đề kiểm tra
- HS: Ôn tập kĩ ở nhà.
III. MA TRậN
Nội
dung
chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng


0,5
C
17

1
C
12
0,25
C
19

2
8

4,5
Góc
C
13,14

0,5
C
15,16

0,5
C
20a

1
C

không bằng biểu thức ( - m).n.(- p).(- q)?
A. m.n.p.(- q) B. m.(- n).(- p).(- q)
C. (- m).(- n).p.q D.(- m).n.p.q.
Câu 5: biết x + 7 = 135 (135 + 89). Số x bằng:
A 96 B 82 C 98 D. 96.
Câu 6: Cho x - (-7 ) = 5. Số x bằng:
A 2 B. 2 C. -12 D. 12.
Câu 7: Biết:
2
15
6
2
=
+x
. Số x bằng:
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - THCS Hồng Châu
Giáo án Số học 6
A 43 B. 43 C. - 47 D. 47.
Câu 8: Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao
nhiêu phần số học sinh của lớp?
A.
7
6
B.
13
7
C.
13
6
D.



4
3
.
9
5
.







7
81
.







15
21
là:
A.
4

là:
A.
7
15
B.
4
3
C.
7
12


D.
7
10
.
Câu 12: Cho biết:
4
315
=
x
. Số x thích hợp là:
A. x = 20 B. x = - 20 C. x = 63 D. x = 57.
Câu 13: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 180
0
.
B. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 180
0
.

C. 55
0
D. 35
0
.
Câu 16: Cho hai góc kề bù xOy và yOy
,
, trong đó x
O

y = 130
0
. Gọi Oz là tia phân giác
của góc yOy
,
( Hình 1). Số đo góc zOy
,
bằng:
A. 65
0
B. 35
0
C. 30
0
D.25
0
.
130
0
O

13
7
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
6
5
số học
sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp?
Câu 20( 2 điểm):
Cho x
O

y = 110
0
a, Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho x
O

z = 28
0
.
b, Gọi Ot là tia phân giác của y
O

z. Tính x
O

t.
đáp án và thang điểm
I. P hần trắc nghiệm : (4 điểm) Mỗi ý đúng 0.25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp

=

0.5
0.5
17b
(25 + 31) + (15 - 35 - 25 - 31)
= 25 + 31 + 15 - 35 - 25 -31
= ( 25 - 25) + (31 - 31) + ( 15 - 35)
= 0 + 0 + (-20)
= -20
0.5
0.5
18
Từ
532 =+x
suy ra : 2x+ 3 = 5 hoặc 2x+ 3 = - 5
Tính đợc x = 1 ; x = 4
( Nếu chỉ tính đợc một giá trị của x thì cả bài đợc 0.5 điểm)
0.5
0.5
19
Số HS trung bình là :
2852.
3
17
=
(HS)
Số HS giỏi và khá là : 52 - 28 = 24 (HS)
Số HS khá là :
2024.

0.5
Kết quả
Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yêu
6B 24 Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - THCS Hồng Châu
Giáo án Số học 6
Tuần 37 Ngày soạn: 5/5/2010
Tiết 111 trả bài kiểm tra học kì II ( phần số học)
I. Mục tiêu:
- Đánh giá đợc việc lĩnh hội kiến thức của HS qua bài kiểm tra.
- HS thấy rõ đợc những u điểm, khuyết điểm của mình, hiểu đợc lí do làm sai, cách
trình bày.
- Rèn luyện cho HS tính tự giác cẩn thận .
II . Chuẩn bị của gv và hs:
- HS: Ôn lại các kiến thức có liên quan.
- GV: Bài kiểm tra của của HS sau khi đã chấm bài và lên điểm .
III. Tiến trình dạy và học :
1, Đề bài: GV treo BP có chép đề bài kiểm tra HK II ( phần số học)
2, Yêu cầu:
a, Về đáp án : Phần I: Trắc nghiệm: GV yờu cu HS t c cõu hi v ng ti ch tr
li (Các câu từ 1-12; Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm.)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Giáo án Số học 6
=
55
17
110
34
=
18
Từ
32 +x
= 5 suy ra: 2x + 3 = 5 hoặc 2x = 3 = -5
Tính đợc x = 1; x = -4
( Nếu chỉ tính đợc một giá trị thì cả bài cho 0,5 điểm)
0,5
0,5
19
Số HS trung bình là:
3
17
.52 = 28 ( HS)
Số HS giỏi và khá là: 52 -28 = 24 ( HS)
Số HS khá là:
6
5
. 24 = 20 ( HS)
Số HS giỏi là: 24 -20 = 4 ( HS)
0,5

= 6 ;
7
1
2 x
=
28
3
;
4
9
-
3
2
5 x
=
3
2
1
5. H ớng dẫn về nhà:
- ôn lại toàn bộ kiến thức số học từ đầu năm.
- ôn và làm các BT còn lại phần ôn tập học kì II.
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - THCS Hồng Châu
Giáo án Số học 6
Tuần 37 Ngày soạn: 5/5/2010
Tiết 112 trả bài kiểm tra học kì II ( phần hình học)
I. Mục tiêu:
- Đánh giá đợc việc lĩnh hội kiến thức của HS qua bài kiểm tra.
- HS thấy rõ đợc những u điểm, khuyết điểm của mình, hiểu đợc lí do làm sai, cách
trình bày.
- Rèn luyện cho HS tính tự giác cẩn thận .

t = 69
0
0.5
b, Về trình bày: Phần tự luận cần trình bày sạch sẽ. Lập luận chặt chẽ lô gíc.
3, Nhận xét:
* Ưu điểm:
- a s cỏc em ó cú s c gng trong khi lm bi kim tra kết quả cao hơn HKI.
* Nhc im:
Li hay mc phi: Không vẽ hình đúng, Đề bài đã cho tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Ot
nhng một số bạn vẫn đi chứng minh. Và lập luận tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ot cha
chặt chẽ.
4, Chữa một số lỗi sai cơ bản: ( Chữa nhợc điểm đã nêu ở trên)
5, thống kê các loại điểm:
Điểm Dới 3,5 3,5- 4,5 5-6,4 6,5-7,9 8-10
Số bài 0 0 1 10 13
4. Củng cố:
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - THCS Hồng Châu
Giáo án Số học 6
- GV nhắc lại các lỗi HS hay mắc phải trong bài kiểm tra học kì để HS rút kinh
nghiệm.
5. H ớng dẫn về nhà:
- ôn lại toàn bộ kiến thức hình học từ đầu năm.
- ôn và làm các BT còn lại phần ôn tập học kì II.
Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - THCS Hồng Châu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status