© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
Bài 1
TỔNG QUAN VỀ THANH TOÁN QUỐC TẾ
1. KHÁI NIỆM TTQT
1.1. Cơ sở hình thành TTQT
- Tại sao lại cần có ngoại thương?
Các chuyên ngành:
1/ Chuyên nghành KTQT và Kỹ thuật NV ngoại thương.
2/ Vận tải hàng hóa trong ngoại thương.
3/ Bảo hiểm hàng hóa trong ngoại thương.
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
4/ Thanh toán quốc tế trong ngoại thương
5/ Tài trợ xuất nhập khẩu.
6/ Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối.
7/ Luật kinh tế quốc tế.
Kết luận:
- TTQT được bắt nguồn từ hoạt động NT.
- Mục đích của TTQT là phục vụ hoạt động NT.
- Hoạt động NT là cơ sở, còn TTQT là phái sinh.
- Hoạt động TTQT gắn với hoạt động của NHTM.
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
1.2. Khái niệm TTQT
TTQT là việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả và quyền
hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên cơ sở các hoạt động
kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức, cá nhân nước này
với tổ chức, cá nhân nước khác, hay giữa một quốc gia
với tổ chức quốc tế, thông qua quan hệ giũa các ngân
hàng của các nước.
*/ Phân biệt nội thương và ngoại thương.
*/ Phân biệt hai lĩnh vực TTQT:
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
UCP)
- Quy tắc hoàn trả liên hàng (Uniform Rules for Bank –
To – Bank Reimbursement under Documentary Credit –
URR)
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
- Quy tắc thống nhất về nhờ thu.
(Uniform for Collection - ULB)
- Điều kiện thương mại quốc tế
(International commercial Terms – Incoterms)
3.4. Trình tự ưu tiên về mặt pháp lý
- Xu hướng
Luật hóa các thông lệ và tập quán quốc tế.
4. INCOTERMS 2000
4.1. Các thuật ngữ tương đương
- Incoterms; - Shipment Terms; - Terms of Delivery
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
4.2. Mục đích của Incotems
4.3. Kết cấu nội dung
4 nhóm với
13 điều kiện
Nhóm E
EXW
Nhóm F
FCA, FAS,
FOB
Nhóm C
CFR, CIF,
CPT, CIP
Nhóm D
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
5.2. Tài khoản Nostro và Vostro (hay Loro):
- Nostro là Tài khoản của chúng tôi mở tại ngân hàng đại lý.
- Vostro là Tài khoản của quý vị mở tại ngân hàng chúng tôi.
5.3. Các bút toán chuyển tiền
a/ Chuyển tiền đi: - Bằng ngoại tệ.
- Bằng nội tệ.
b/ Chuyển tiền đến: - Bằng ngoại tệ.
- Bằng nội tệ.
5.4. Các hình thức chuyển tiền:
- Bằng thư (MT).
- Bằng điện (TT, Swift)
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
6. CÁC ĐIỀU KIỆN TTQT QUY ĐỊNH TRONG HĐ NT
6.1. Điều kiện về tiền tệ:
– Quy điịnh tiền tệ để tính toán và thanh toán.
– Quy định về cách thức xử lý vè tỷ giá.
a/ Phân biệt các loại tiền
– Căn cứ vào hình thái tồn tại:
+ Tiền mặt (Cash)
+ Tiền ghi sổ, hay tiền chuyển khoản (credit
money).
+ Tiền điện tử.
– Căn cứ vào mục dích sử dụng trong TT:
+ Tiền tệ tính toán (Account currency): Dùng để
tính, biểu hiện giá cả và giá trị hợp đồng.
© PGS. TS. Nguyễn Văn Tiến. ĐT: 0912 11 22 30
+ Tiền tệ thanh toán (payment currency): Dùng để
thanh toán.
– Căn cứ vào phạm vi sử dụng:
1. Phương thức ứng trước (Advanced payment)
2. Phương thức ghi số (Open Account)
3. Phương thức chuyển tiền (Remittance)
4. Phương thức nhờ thu (Collection of payment)
5. Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary
credit)