PHẦN HỮU CƠ
RƯU
Câu 1: Rượu etylic được tạo ra khi:
A. Thuỷ phân saccarozơ. C. Lên men glucozơ.
B. Thuỷ phân đường mantozơ. D. Lên men tinh bột.
Câu 2:Khi so sánh nhiệt độ sôi của rượu etylic và nước thì:
A. Nước sôi cao hơn rượu vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn rượu.
B. Rượu sôi cao hơn nước vì rượu là chất dễ bay hơi.
C. Nước sôi cao hơn rượu vì liên kết hidro giữa các phân tử nước bền hơn bền hơn liên kết hidro
giữa các phân tử rượu.
D. Nước và rượu đều có nhiệt độ sôi gần bằng nhau.
Câu 3:Bản chất liên kết hidro là:
A. Lực hút tónh điện giữa các nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm.
B. Lực hút tónh điện giữa ion H
+
và ion O
2-
.
C. Liên kết công hoá trò giữa nguyên tử H và nguyên tử O.
D. Sự cho nhận electron giữa nguyên tử H và nguyên tử O.
Câu 4: Cho 3 rượu: Rượu metylic, rượu etylic và rượu propylic. Điều nào sau đây là sai:
A. Tất cả đều nhẹ hơn nước. B. Tan vô hạn trong nước.
C. Nhiệt độ sôi tăng dần. D. Đều có tính axít.
Câu 5: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào rượu etylic, thí nghiệm 2
cho từ từ natri kim loại vào nước thì:
A. Thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2.
B. Thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1.
C. Cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau.
D. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không xảy ra.
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử:
A.
2
OH B. R(OH)
z
C. C
n
H
2n+1
OH D. C
n
H
2n-1
OH
Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:
A. Là nhóm nói lên bản chất 1 chất.
B. Là nhóm các nguyên tử gây ra các phản ứng hoá học đặc trưng cho 1 loại hợp chất hữu cơ.
C. Là nhóm nguyên tử quyết đònh tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ.
D. Là nhóm đặc trưng để dẽ nhận biết chất đó.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. C
2
H
5
OH + CH
3
OH(có H
2
SO
4
đ, t
B. Rượu no đơn chức mạch hở. D. Rượu no.
Câu 16: Oxi hoá rượu tạo ra andehit hoặc axit hữu cơ thì rượu đó phải là rượu:
A. Bậc 1 B. Đơn chức no.
C. Bậc 2 D. Bậc 3.
Câu 17: Cho chuỗi biến đổi sau:
Etilen gilcol
Rượu etylic (X) rượu etylic
(Z) Rượu etylic (Y) axit axetic
Hãy chọn công thức đúng của X, Y, Z .
(X) (Y) (Z)
A. C
2
H
5
Br. CH
3
CHO CH
3
COOH
B. CH
3
CHO CH
3
COOH C
2
H
6
C. CH
3
Cho biết X là rượu bậc 1 và (T) là C
3
H
8
O. Vậy (R) có công thức là:
A. CH
3
_
O
_
C
2
H
5
B. C
2
H
5
_
O
_
C
2
H
5
C. C
2
H
5
OH
B.C
2
H
5
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 20: Đốt chấy rượu đơn chức X, thu được 2,2 gam CO
2
và 1,08 gam H
2
O. X có công thức là:
A. C
2
H
5
OH. C. CH
2
=CH-CH
2
OH
B. C
6
H
5
CH
2
O. Giá trò của a (gam) là:
A. 24,3(kg) B. 20(kg) C.21,5(kg) D.25,2 (kg)
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hh 2 rượu thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70,4 gam
CO
2
và 39,6 gam H
2
O. Giá trò của a(gam) là:
A. 33,2 B. 21,4 C. 35,8 D. 38,5
Câu 26: Đem rượu etylic hoà tan vào nước đựơc 215,06 ml dung dòch rượu có nồng độ 27,6 %, khối
lượng riêng dd rượu là 0,93 g/ml, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. hoàn toàn
16 gam. Dung dòch rượu trên có độ rượu là:
A. 27,6
0
B. 22
0
C. 32
0
D.Đáp số khác.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 rượu đơn chức no kế nhau trong dãy đồng đẳng thì thấy tỉ lệ
mol CO
2
và số mol H
2
O sinh ra lần lượt là 9:13. Phần trăm số mol của mỗi rượu trong hh X (theo thứ
tự rượu có số cacbon nhỏ, rượu có số cacbon lớn ) là:
A. 40%, 60% B. 75%, 25% C. 25%, 75% D. Đáp số khác.
Câu 28: C
5
H
nước và 72 gam hỗn hợp ba ete. Giá sử các phản ứng hoàn toàn. Côpng thức 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH,C
3
H
7
OH C. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
B. CH
3
OH, C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH, C
3
H
7
3
H
6
(OH)
2
. D. C
3
H
5
OH.
Câu 33: Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng
H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước. Công thức 2 rượu là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH, C
4
2
. Công thức của 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
(OH)
2.
C. C
4
H
9
OH, C
4
H
8
(OH)
2.
B. C
5
H
11
OH, C
5
H
10
D. Rượu thơm Rượu thơm có nhân benzen, mùi thơm hạnh nhân.
Câu 39: C
7
H
8
O có số đồng phân của phenol là:
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 40: C
8
H
10
O có số đồng phân rượu thơm là:
A.2 B. 3 C.4 D.5
Câu 41: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hoá học khác nhau giữa rượu etylic và phenol:
A. Cả 2 đều phản ứng được với dung dòch NaOH
B. Cả 2 đều phản ứng được với axít HBr.
C. Rượu etylic phản ứng được dung dòch NaOH còn phenol thì không.
D. Rượu etylic không phản ứng với dung dòch NaOH, còn phenol thì phản ứng.
Câu 42: Cho 3 chất: (X) C
6
H
5
OH, (Y) CH
3
C
6
H
4
OH, (Z) C
6
B. (X), (Y), (Z) đều phản ứng với dung dòch NaOH.
C. (X), (Y) phản ứng với dung dòch brom, còn (Y) thì không phản ứng với dung dòch brom.
D. (X) phản ứng dung dòch NaOH, còn (Y) (Z) không phản ứng với dung dòch NaOH.
Câu 45: Phản ứng nào dưới dây đúng:
A. 2 C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O
C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3
B. C
6
H
5
OH + HCl
C
2
O
Câu 46: Cho phương trình phản ứng theo dây chuyển hoá sau:
0
2
Cl , Fe dd NaOH đ,t ,P cao dd HCl
6 6 6 5
C H (B) (C) C H OH
→ → →
(1) (2) (3)
Hiệu suất của quá trình trên là 80%, nếu lượng benzen ban đầu là 2,34 tấn, thì khối lượng
phenol thu được là:
A. 2,82 tấn B. 3,525 tấn C. 2,256 tấn D. Đáp số khác.
Câu 47: Một dung dòch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dung dòch x phản
ứng với nước brom (dư) thu được 17,25 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử, giả sử
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
A. C
7
H
7
OH B. C
8
H
9
OH C. C
9
H
11
OH D. C
B. Cho dung dòch HCl vào thì phenol cho dung dòch đồng nhất, còn anilin tách làm 2 lớp.
C. Cho dung dòch NaOH vào thì phenol cho dung dòch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp.
D. Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dòch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp.
Câu 54: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N. Amin này có công thức phân tử là:
A.CH
5
N B. C
2
H
5
N C. C
6
H
7
N D. C
4
H
9
N
Câu 55: Cho chuỗi biến đổi sau: dd NaOH
3
2 4
HNO đ dd NaOH
Fe
H SO Đ HCl dư
Benzen X Y Anilin
→ → →
I.C
6
H
A. Andehit fomic C. Metanal
B. Fomandehit D. Fomon
Câu 58: Fomon còn gọi là fomalin có được khi:
A. Hoá lỏng andehit fomic.
B. Cho andehit fomic hoà tan vào rượu để được dung dòch có nồng độ từ 35%-40%
C. Cho andehit fomic hoà tan vào nước để được dung dòch có nồng độ từ 35%-40%
D. Cả B, C đều đúng.
Câu 59: Andehit là chất:
A. Có tính khử. C. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
B.Có tính oxi hoá D. Không có tính khử và không có tính oxi hoá.
Câu 60: Andehit fomic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây;
A. HCHO + H
2
0
Ni,t
→
CH
3
OH
B. HCHO + O
2
CO
2
+ H
2
O
C. HCHO + 2Cu(OH)
2
HCOOH + Cu
2
Cl và (Y) là CH
2
= CH
2
B. (X) là CH
2
= CH
2
và (Y) là C
2
H
5
OH
C. (X) là CH
3
COOH và (Y) là CH
3
COOCH
2
_
CH
3
D. (X) là CH
2
=CHCl và (Y) là CH
3
_
CHCl
Công thức phân tử nào sau đây là đúng :
A. CH
2
O B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6
O
3
D. A, B đúng .
Câu 67:Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết andehit axetic:
A.Phản ứng công hidro.
B. Phản ứng với Ag
2
O/ dd NH
3
, t
0
C. Phản ứng cháy.
D. Phản ứng trùng ngưng.
Câu 68: Khi cho 1,54 gam andehit no đơn chức X phản ứng hết với Ag
2
O trong dung dòch NH
3
C
2
H
4
_
CHO
Câu 70: Oxi hoá 2 mol rượu metylic thành andehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín, biết
hiệu suất phản ứng oxi hoá là 80%. Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dòch X. Nồng độ %
andehit fomictrong dung dòch X là:
A. 58,87% B. 38,09% C. 42,40% D. 36%
Câu 71: Cho 2 phương trình phản ứng:
HCHO + H
2
0
Ni,t
→
CH
3
OH
HCHO + Ag
2
O
3
dd NH
→
HCOOH + 2Ag.
Hãy chọn phát biểu đúng sau, HCHO là chất.
A. khử trong phản ứng (1) và oxi hoá trong phản ứng (2).
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO
Câu 74: khi tráng gương một andehit dơn chức no mạch hở , hiệu suất phản ứng 72% , thu được 5,4
gam Ag thì lượng AgNO
3
cần dùng là:
A. 8,5 gam B. 6,12 gam C. 5,9 gam D. 11,8 gam
Câu 75:Cho 14,6 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H
2
tạo ra
15,2 gam hh hai rượu . Vậy công thức phân tử hai rượu là:
A.CH
3
OH, C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
CH
2
_
CHO
B. HCOO
_
CH
2
_
CH
2
OH D. H
_
COOH
Câu 77: Cho 4 chất X ( C
2
H
5
OH); Y (CH
3
CHO; Z (HCOOH); G (CH
3
COO). Nhiệt độ sôi sắp xếp theo
thứ tự tăng dần như sau:
A. Y <Z < X < G B. Z < X < G < Y
C. X < Y < Z < G D. Y < X < Z < G
Câu 78: Axit axetic tan được trong nước vì :
2
=C(CH
3
)-CH
2
OH III) CH
2
=C(CH
3
)-CHO
X có công thức cấu tạo là:
A. I, II B. I, II, III C. II, III D. I, III
Câu 84: Khi đốt cháy một andehit số mol CO
2
bằng số mol H
2
O thì andehit thuộc loại:
A. đơn chức no B. hai chức no
C.đơn chức có 1 nối C=C D. hai chức có 1 nối C=C.
Câu 85:Cho biết cáhh gọi tên nào đúng khi gọi tên axit có công thức sau
A. axit acrylic
B. axit iso butyric
C. axit metacrylic
D. axit 2-metyl butenoic.
Câu 86: C
5
H
10
O
2
và nước brom.
Câu 89: Cho các phản ứng:
2CH
3
COOH + Ca(OH)
2
(CH
3
COO)
2
Ca + 2H
2
O (1)
2CH
3
COOH + Ca (CH
3
COO)
2
Ca + H
2
(2)
(CH
3
COO)
2
Ca + H
2
SO
4
C
C COOH
CH
3
A. Y < Z < X < T B. X < Z < T < Y
C. Z < X < Y < T D. X < Z < Y < T
Câu 91: Cho 4 axit : CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH, H
2
SO
4
. độ mạnh của các ãit được xếp theo thứ tự
tăng dần như sau:
A. CH
3
COOH < H
2
CO
3
< C
6
OH< H
2
SO
4
D. C
6
H
5
OH<H
2
CO
3
< CH
3
COOH< H
2
SO
4
Câu 92: có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn cacxi cacbua có chứa 8% tạp chất,
với hiệu suất của quá trình là 80%.( cho Ca = 40).
A. 113,6 tấn. B. 80,5 tấn. C. 110,5 tấn. D. 82,8 tấn.
Câu 93: Từ 5,75 lit dung dòch rượu etylic 6
0
đem lên men rượu đẻ điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng
hoàn toàn, khối lượng riêng của giấm ăn là 0,8 g/ml. khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:
A. 360 gam B. 270 gam C. 450 gam D. Đáp số khác.
Câu 94; Từ etilen điều chế axit axetic, hiẹu suất quá trình điều chế là 80%. Để thu được 1,8 kg axit
axetic thì thể tích etilen ( đo ở đkc ) ccàn dùng là:
A. 537,6 lit B. 840 lit C. 876 lit D. Đáp số khác.
Câu 95: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic ccần dùng 100
7
COOH
Câu 97: một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kkế tiếp trong dãy đồng đẳng. Để trùg hoà dung dòch này
ccần dùng 40 ml dung dòch NaOH 1,25 M. Cô cạn dung dòch sau khi trung hoà ta thu được 3,68 g hỗn
hợp muối khan. Vvậy công thức 2 axit là:
A. CH
3
COOH, C
3
H
7
COOH B. HCOOH, CH
3
COOH
C. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH D. Đáp số khác.
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn 1,92g một axit hữu cơ no đơn chức mạch hở ta thu được 1,152 gam nước.
Vậy axit đó có công thức là:
A. HCOOH B. C
2
H
5
COOH C. CH
17
H
35
COOH C. C
17
H
33
COOH D. C
17
H
31
COOH
Câu 101: Công thức thực nghiệm của một axit no đa chức có dạng ( C
3
H
4
O
3
)
n
. Vậy công thức phân tử
của axit no đơn chức là:
A. C
6
H
8
O
6
B. C
9
5
D. C
2
H
5
ONO
2
Câu 103: C
4
H
8
O
2
có số đồng phân este là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 104: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Phản ứng este xảy ra hoàn toàn.
B. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu.
C. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghòch.
D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu.
Câu 105: Cho chuỗi biến đổi sau:
C
2
H
2
X Y Z CH
3
COOC
2
H
H
5
OH D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
Câu 106: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C
4
H
8
O
2
có tổng số đồng phân axit và este là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 107: Cho phản ứng CH
3
COOH + C
2
H
5
COOH CH
3
COOC
2
H
)
n
OCOCH
3
CH
3
B.
(
_
CH
2
_
C
_
)
n
OCOC
2
H
5
CH
3
D.
(
_
CH
2
_
C
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 111: Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ:
A. CH
3
OH, CH
3
COOH B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH, CH
3
COOH
B. C
2
H
CHO. Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng một hoá chất
duy nhất, đó là:
A. NaOH B. Cu(OH) C. Ag
2
O/ddNH
3
D. Na
2
CO
3
Câu 114:Cho 4,2 gam một este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dung dòch NaOH dư, thu
được a,76 gam muối. Công thức của X là:
A.CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C.CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 115:Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dòch chứa 0,03 mol KOH. E
thuộc loại este:
C. C
3
H
5
(NO
2
)
3
D. C
3
H
5
(ONO
2
)
3
Câu 119: Cho glixerin tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol hidro. Khối lượng glixerin đã phản
ứng là:
A. 18,4 gam B. 55,2 gam C. 27,6 gam D. Đáp số khác.
Câu 120: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no đơn chức phản ứng với Na dư 5 thu được
0,4 mol hidro. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)
2
thì sẽ hoà tan được 0,1 mol Cu(OH)
2.
Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. công thức của rượu la:
A. CH
3
OH B. C
2
H
2
OH
C. CH
3
-CHOH-CH
2
OH D. HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
Câu 123: Cho các hợp chất sau:
X. HOCH
2
-CH
2
OH Y. HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH
Z. CH
3
-CHOH-CH
2
OH T.HOCH
2
-CHOH-CH
17
H
35
)
3
C. C
3
H
5
(COOC
15
H
31
)
3
D C
3
H
5
(OCOC
17
H
33
)
3
Câu 127: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.
B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo.
C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng.
D. Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Câu 137: Để xác đònh nhóm chức của glucozơ ta có thể dùng:
A. Ag
2
O/ddNH
3
B. Quỳ tím C. Cu(OH)
2
D. Na kim loại.
Câu 138: Đun nóng dung dòch chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dòch ammoniac, giả sử
hiệu suất của phanr ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:
A. 24,3 gam B. 16,2 gam C. 32,4 gam D. 21,6 gam
Câu 139: Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ hết vào trong dung dòch nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất quá trinh lên
men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ can dùng là:
A. 33,7gam B. 56,25 gam C. 20 gam D. Trò số khác.
Câu 140: Cho các phản ứng sau
o
3
ddNH ,t
2 4 2 2 4
HOCH (CHOH) CHO Ag O HOCH (CHOH) COOH 2Ag- - + - - +¾¾¾¾®
(1)
o
t
2 4 2 2 4 2 2
HOCH (CHOH) CHO 2Cu(OH) HOCH (CHOH) COOH Cu O 2H O- - + - - + +¾¾®
(2)
o
Ni,t
2 4 2 2 4 2
C. Phản ứng (1) là phản ứng thủy phân,phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là
phản ứng lên men.
D. Phản ứng (1) là phản ứng lên men,phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là
phản ứng lên men.
Câu 144: Cho 3 chất glucozơ, axit axetic, glixerin . Để phân biệt 2 chất trên chỉ cần dùng 2 hóa chất
là:
A. Quỳ tím và Na.
B. Dung dòch Na
2
CO
3
và Na.
C. Dung dòch NaHCO
3
và dung dòch AgNO
3
.
D. Ag
2
O/dd NH
3
và quỳ tím.
Câu 145: Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO
2
cho phản ứng
quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là
:
A. 115.000 B. 112.000 C. 120.000 D. 118.000
Câu 146: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
A.[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
Câu 147: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là: 4.860.0000 đ.v.C ,vậy số
gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
A. 250.0000 B. 300.000 C.280.000 D.350.000
Câu 148: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bò hao hụt 12%. Từ
1,62 tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:
A. 2,975 tấn B. 3,613 tấn C. 2,546 tấn D. 2,613 tấn
Câu 149: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được :
A. tơ axetat B. nilon-6,6 C. tơ capron D. tơ enang
Câu 150: Cho các chất : X. Glucozơ ; Y. Saccarozơ; Z. Tinh bột; T. Glixerin; H. Xenlulozơ. Những
chất bò thủy phân là:
A. X, Z, H B. X, T, Y C. Y, T, H D. Y, Z, H
TỔNG HỢP HỮU CƠ
Câu 1:
Điền các từ vào vị trí thích hợp trong các mệnh đề sau:
I/Q trình chuyển hóa andehit thành axit là q trình (1) .
II/Người ta dùng CuO để (2) rượu etylic thành andehit.
A. (1) và (2) :Khử B. (1):Khử - (2) : Oxi hóa
C. (1) và (2): Oxi hóa D. (1): Oxi hóa – (2): Khử
Câu 2:
Trong 2 phản ứng sau , C
2
Câu 3:
Phương trình nào sau đây chưa chính xác:
A.
2 4
0
H SO đặc
3 2 2 2 2
180 C
CH CH OH CH CH H O- = +¾¾¾¾®
B.
3 2 3 2 2
CH CH OH HCl CH CH Cl H O- + - +¾¾®
C.
o
t
3 2 3 2
CH CH OH CuO CH CHO H O Cu- + - + +¾¾®
D.
men.dấm
3 2 2 3 2
CH CH OH O CH COOH H O- + - +¾¾¾¾®
Câu 4:
Phương trình nào sau đây là đúng:
I/ Al
4
C
3
+ 12H
2
C
3
+ 12HCl
→
2CH
4
+ 4AlCl
3
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 5:
Thực hiện 3 thí nghiệm sau ( các thể tích khí đo ở cùng 1 điều kiện ):
TH1: Cho 50 gam dung dòch C
2
H
5
OH 20% tác dụng Na dư được V
1
H
2
.
TN2: Cho 100 gam dung dòch C
2
H
5
OH 10% tác dụng Na dư được V
2
lít H
3
> V
1
> V
2
Câu 6:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Rượu đơn chức no bậc II luôn luôn có tên tận cùng bằng : ol-2.
II/ Khi khử nước của rượu đơn chức no bậc II, ta luôn luôn được 2 anken đồng phân.
A. I, II đều đúng. B. I. II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai,II đúng.
Câu 7:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Ankanal ( dãy đồng đẳng của fomandehit ) có công thức phân tử chung là C
n
H
2n
O.
II/ Hợp chất có công thức phân tử chung là C
n
H
2n
O luôn luôn cho phản ứng tráng gương.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều đúng. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 8:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Khi thủy phân hợp chất RCl
n
trong môi trường kiềm, ta luôn luôn được R(OH)
n
2
O dùng phản ứng:
III/Đehydrat IV/ Trùng hợp
A. I và III B. I và IV C. II và III D. II và IV
Câu 10:
Tất cả các chất của nhóm này sau đây tan trong nước dễ dàng:
A. Rượu etylic , axit axetic, phenol, metyl amin.
B. Rượu metylic, axit acrilic, fomandehit , glucozơ.
C. Axit fomic, etyl axetat, anilin, saccarozơ.
D. Glixerin , amylozơ , axit axetic , rượu benzylic.
Câu 11:
Tất cả các chất của nhóm nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường:
A. Rượu metylic , axit acrilic , fomandehit , alanin.
B. Glixerin , xenlulozơ , axit axetic , rượu benzylic.
C. Axit fomic , etyl axetat , anilin , rượu etylic.
D. Rượu etylic , axit axetic , phenol , metyl amin.
Câu 12:
Từ rượu etylic và các chất vô cơ,ta có thể điều chế trực tiếp ra chất nào sau đây:
I/ Axit axetic II/ Axetandehit III/ Butadien - 1,3 IV/ Etyl axetat
A. I, II, III B. I, II, IV C. I, III, IV D. I, II, III, IV
Câu 13:
Từ metan và các chất vô cơ, chỉ được dùng 2 phản ứng có thể điều chế chất nào sau đây:
I/ Etan II/ Etilen clorua III/ Axetandehit IV/ Rượu etylic
A. I, II B. I, III C. II, III, IV D. I, II, IV
Câu 14:
Để điều chế trực tiếp etilen glicol ta có thể dùng các chất nào sau đây:
I/ Etilen và dd KMnO
4
II/ Etilen clorua và dd KOH III/ Thủy phân etyl axetat
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br
2
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd Br
2
.
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng II
Câu 3 : Để phân biệt 3 chất lỏng : dd glucozơ, glixerin và fomon , ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
( ở nhiệt độ thường).
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
(ở nhiệt độ thường)
III/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)
2
(có đun nóng).
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng III
Câu 4: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, anilin và rượu etylic ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
và thí nghiệm 2 dùng Na.
III/ Chỉ cần dùng quỳ tím.
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Iot và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO
3
/NH
3 .
III/ Thí nghiệm 1 dùng Iot và thí nghiệm 2 dùng nước .
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 8: Để phân biệt 3 chất khí : metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd Br
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO
4
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng HCl.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 9: Để phân biệt 3 chất khí : metan, etilen và CO
2
loãng
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng II.
Câu 11: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, lòng trắng trứng và glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng HNO
3
đặc và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd I
2
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd I
2
và thí nghiệm 2 đun nóng .
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 12: Để phân biệt 3 chất : axit axetic, fomon và nước, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng CuO.
III/ Chỉ cần Cu(OH)
2
Câu 15: Để phân biệt 3 chất : etyl axetat, fomon và rượu etylic, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng Na.
II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
/t
o
và thí nghiệm 2 dùng Na.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd NaOH.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
TỔNG HỢP HỮU CƠ
Câu 1:
Điền các từ vào vị trí thích hợp trong các mệnh đề sau:
I/Q trình chuyển hóa andehit thành axit là q trình (1) .
II/Người ta dùng CuO để (2) rượu etylic thành andehit.
A. (1) và (2) :Khử B. (1):Khử - (2) : Oxi hóa
C. (1) và (2): Oxi hóa D. (1): Oxi hóa – (2): Khử
Câu 2:
Trong 2 phản ứng sau , C
2
H
4
đóng vai chất oxi hóa hay chất khử?
2 4
0
H SO đặc
3 2 2 2 2
180 C
CH CH OH CH CH H O- = +¾¾¾¾®
B.
3 2 3 2 2
CH CH OH HCl CH CH Cl H O- + - +¾¾®
C.
o
t
3 2 3 2
CH CH OH CuO CH CHO H O Cu- + - + +¾¾®
D.
men.dấm
3 2 2 3 2
CH CH OH O CH COOH H O- + - +¾¾¾¾®
Câu 4:
Phương trình nào sau đây là đúng:
I/ Al
4
C
3
+ 12H
2
O
→
3CH
→
2CH
4
+ 4AlCl
3
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 5:
Thực hiện 3 thí nghiệm sau ( các thể tích khí đo ở cùng 1 điều kiện ):
TH1: Cho 50 gam dung dòch C
2
H
5
OH 20% tác dụng Na dư được V
1
H
2
.
TN2: Cho 100 gam dung dòch C
2
H
5
OH 10% tác dụng Na dư được V
2
lít H
2
TN3: Cho 25 gam dung dòch C
2
> V
2
Câu 6:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Rượu đơn chức no bậc II luôn luôn có tên tận cùng bằng : ol-2.
II/ Khi khử nước của rượu đơn chức no bậc II, ta luôn luôn được 2 anken đồng phân.
A. I, II đều đúng. B. I. II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai,II đúng.
Câu 7:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Ankanal ( dãy đồng đẳng của fomandehit ) có công thức phân tử chung là C
n
H
2n
O.
II/ Hợp chất có công thức phân tử chung là C
n
H
2n
O luôn luôn cho phản ứng tráng gương.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều đúng. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 8:
Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Khi thủy phân hợp chất RCl
n
trong môi trường kiềm, ta luôn luôn được R(OH)
n
.
II/ Khi oxi hóa ankanol bởi CuO/t
o
B. I và III B. I và IV C. II và III D. II và IV
Câu 10:
Tất cả các chất của nhóm này sau đây tan trong nước dễ dàng:
E. Rượu etylic , axit axetic, phenol, metyl amin.
F. Rượu metylic, axit acrilic, fomandehit , glucozơ.
G. Axit fomic, etyl axetat, anilin, saccarozơ.
H. Glixerin , amylozơ , axit axetic , rượu benzylic.
Câu 11:
Tất cả các chất của nhóm nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường:
E. Rượu metylic , axit acrilic , fomandehit , alanin.
F. Glixerin , xenlulozơ , axit axetic , rượu benzylic.
G. Axit fomic , etyl axetat , anilin , rượu etylic.
H. Rượu etylic , axit axetic , phenol , metyl amin.
Câu 12:
Từ rượu etylic và các chất vô cơ,ta có thể điều chế trực tiếp ra chất nào sau đây:
I/ Axit axetic II/ Axetandehit III/ Butadien - 1,3 IV/ Etyl axetat
A. I, II, III B. I, II, IV C. I, III, IV D. I, II, III, IV
Câu 13:
Từ metan và các chất vô cơ, chỉ được dùng 2 phản ứng có thể điều chế chất nào sau đây:
I/ Etan II/ Etilen clorua III/ Axetandehit IV/ Rượu etylic
A. I, II B. I, III C. II, III, IV D. I, II, IV
Câu 14:
Để điều chế trực tiếp etilen glicol ta có thể dùng các chất nào sau đây:
I/ Etilen và dd KMnO
4
II/ Etilen clorua và dd KOH III/ Thủy phân etyl axetat
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 15:
Để điều chế trực tiếp glixerin ta có thể dùng nguyên liệu chính nào sau đây:
I/
2
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd Br
2
.
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng II
Câu 3 : Để phân biệt 3 chất lỏng : dd glucozơ, glixerin và fomon , ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
( ở nhiệt độ thường).
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
(ở nhiệt độ thường)
III/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)
2
(có đun nóng).
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ dùng III
Câu 4: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, anilin và rượu etylic ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
và thí nghiệm 2 dùng Na.
III/ Chỉ cần dùng quỳ tím.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 5: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, etyl axetat và axit acrylic, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br
/NH
3 .
III/ Thí nghiệm 1 dùng Iot và thí nghiệm 2 dùng nước .
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 8: Để phân biệt 3 chất khí : metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd Br
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO
4
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng HCl.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 9: Để phân biệt 3 chất khí : metan, etilen và CO
2
, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd dd Br
2
I/ Thí nghiệm 1 dùng HNO
3
đặc và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd I
2
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd I
2
và thí nghiệm 2 đun nóng .
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 12: Để phân biệt 3 chất : axit axetic, fomon và nước, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng CuO.
III/ Chỉ cần Cu(OH)
2
rồi đun nóng.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III.
Câu 13: Để phân biệt 3 chất : axit fomic, fomon va glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng Na.
II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
/t
o
và thí nghiệm 2 dùng Na.
III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO
3
/NH
3
và thí nghiệm 2 dùng dd NaOH.
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
CÔNG THỨC CẤU TẠO
Câu 1:
Hợp chất C
3
H
6
O (X) có khả năng làm mất màu dung dòch brom và cho phản ứng với Natri thì X có
công thức cấu tạo là:
A.
3 2
CH CH CHO- -
B.
3 3
CH CO CH- -
B.
3 2
H
6
Cl
2
(X) khi tác dụng NaOh cho sản phẩm có khả năng hòa tan được Cu(OH)
2
thì X có
công thức cấu tạo là:
A.
3 2 2
CH CH CHCl- -
B.
3 2 3
CH CCl CH- -
C.
3 2
CH CHCl CH Cl- -
D.
2 2 2
CH Cl CH CH Cl- - -
Câu 4:
Hợp chất C
8
H
8
O
2
(X) khi tác dụng ddKOH dư cho hỗn hợp chứa 2 muối hữu cơ thì X có công thức cấu
tạo là:
A.
CH CH CH OH= -
D.
2 3
CH CH O CH= - -
Câu 7:
Hợp chất C
2
H
4
O
2
(X) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương thì X có công thức cấu tạo là:
I/
2
CH OH CHO-
II/
3
HCOO CH-
III/
3
CH COOH-
A. I, II B. I, III C. II, III D. Chỉ có I
Câu 8:
Hợp chất C
7
H
8
O (X) có chứa nhân thơm không tác dụng với NaOH thì X có công thức cấu tạo là:
I/
6 5 2
H
7
O
2
N (X) có khả năng tác dụng với dung dòch HCl lẫn dung dòch KOH thì X có công thức
cấu tạo là:
I/
3 2
CH CH(NH ) COOH- -
II/
2 2 2
NH CH CH COOH- - -
III/
2 4
CH CH COONH= -
A.I B. II C. III D. I, II, III
Câu 11:
Hợp chất C
3
H
4
O
2
(X) có khả năng tác dụng với hidro,tạo dung dòch xanh nhạt với Cu(OH)
2
, X có
công thức cấu tạo là:
I/
2
II/
2
CH CH CHO= -
III/
2 2
CH CH CH OH= -
A. I, II B. I, III C. II, III D. I, II, III
Câu 14:
Hợp chất C
8
H
8
(X) có chứa 1 vòng , 1mol X có khả năng kết hợp tối đa 4 mol H
2
nhưng chỉ kết hợp
được tối đa 1 mol Br
2
(ở trạng thái dung dòch), X có công thức cấu tạo là:
CH CH CH CH
2
II
CH
CH
2
I.
A. I, II đều đúng B. I, II đều sai
C. Chỉ có 1 đúng D. Chỉ có II đúng
Câu 15:
sẽ hòa tan được Cu(OH)
2
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 3: Các câu khẳng đònh sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ nào có khả năng cộng được dung dòch brom sẽ có khả năng tham gia phản ứng trùng
hợp.
II/ Chất hữu cơ nào có khả năng tác dụng được Na
2
CO
3
sẽ tác dụng được NaOH.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 4: Các câu khẳng đònh sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ đơn chức làm sủi bọt với natri thì trong phân tử của nó phải có nhóm
OH-
.
II/ Chất hữu cơ đơn chức tác dụng được với natri lẫn NaOH thì nó phải là 1 axit.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 5 : Các câu khẳng đònh sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ C
n
H
2n
O
z
tác dụng được NaOH nhưng không tác dụng Na thì nó phải là este.
II/ Hidrocacbon nào có khả năng cộng được hidro thì nó sẽ tham gia phản ứng hydrat hóa.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 9: Các câu khẳng đònh sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ có khả năng tác dụng với dung dòch HCl thì nó sẽ tác dụng được với Na.
II/ Chất hữu cơ chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng được KOH và Cu(OH)
2
thì nó phải là axit.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 10: Các câu khẳng đònh sau đây đúng hay sai?
I/ Hidrocacbon nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp thì nó sẽ cộng được dung dòch Br
2
.
II/ Chất hữu cơ nào có thể trùng ngưng theo dạng nA
®
[A’]n + nH
2
O thì nó tác dụng được với Na.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 11: Các câu khẳng đònh sau đây đúng hay sai?
I/ Người ta điều chế thuốc nổ Trinitrotoluen dễ hơn thuốc nổ Trinitrobenzen.
II/ Metan không bao giờ tác dụng được với Br
2
dù bất kỳ điều kiện nào.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 12: Các câu khẳng đònh sau đây đúng hay sai?
I/ Chất hữu cơ nào tác dụng dễ dàng với NaOH thì chất đó dễ tan trong nước.
I/ Khi thủy phân este đơn chức no ta luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no.
II/ Khi thủy phân este đơn chức không no ta luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức
không no.
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.