SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
Lu n V nậ ă
Th c tr ng v gi i phápự ạ à ả
ho n thi n công tác k toánà ệ ế
c a xí nghi p d t may xu tủ ệ ệ ấ
kh u v d ch v t ng h pẩ à ị ụ ổ ợ
Mục Lục
M c L cụ ụ 1
L I M UỜ ỞĐẦ 2
PH N I: GI I THI U CHUNG V X NGHI P DÊT MAYẦ Ớ Ệ Ề Í Ệ 4
XU T NH P KH UVÀ D CH V T NG H PẤ Ậ Ẩ Ị Ụ Ổ Ợ 4
I. Quá trình hình th nh v phát tri n c a xí nghi p d t may xu t nh p à à ể ủ ệ ệ ấ ậ
kh u v d ch v t ng h p.ẩ à ị ụ ổ ợ 4
II. Ch c n ng v nhi m v c a Xí nghi p.ứ ă à ệ ụ ủ ệ 4
III. T ch c b máy qu n lýổ ứ ộ ả 5
1. C c u t ch c b máy qu n lýơ ấ ổ ứ ộ ả 5
2. Ch c n ng nhi m v c b n c a t ng b ph n qu n lýứ ă ệ ụ ơ ả ủ ừ ộ ậ ả 5
IV. T ch c b máy k toánổ ứ ộ ế 6
1. S b máy k toánơđồ ộ ế 7
2. Ch c n ng, nhi m v c a t ng k toán.ứ ă ệ ụ ủ ừ ế 7
3. H th ng t i kho n k toán áp d ng xí nghi p d t may xu t nh p kh uệ ố à ả ế ụ ở ệ ệ ấ ậ ẩ
v d ch v t ng h p.à ị ụ ổ ợ 8
1
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
PH N II: TH C TR NG CÔNG TÁC H CH TOÁN K TOÁN T I X NGHI P Ầ Ự Ạ Ạ Ế Ạ Í Ệ
D T MAY XU T NH P KH U VÀ D CH V T NG H PỆ Ấ Ậ Ẩ Ị Ụ Ổ Ợ 9
I. D u k các t i kho n :ưđầ ỳ à ả 10
3.Thuy t minh báo cáo t i chính:ế à 150
3. CHI TI T M T S CH TIÊU TRONG BÁO CÁO TÀI CH NH.Ế Ộ Ố Ỉ Í 151
PH N III:M T S KI N NGH NH M HOÀN THI N CÔNG TÁC H CH Ầ Ộ Ố Ế Ị Ằ Ệ Ạ
Phần II : Thực trạng công tác hạch toán kế toán tại xí nghiệp
Phần III : Một số ý kiến nhằm hoàn thiện công tác hạch toán kế toán của xí nghiệp
Do khả năng của bản thân còn hạn chế nên bản báo cáo thực tập không tránh khỏi
thiếu sót. Em rất mong nhận được sự đóng góp của thầy cô và các bạn để hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn.
3
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ XÍ NGHIỆP DÊT MAY
XUẤT NHẬP KHẨUVÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP
I. Quá trình hình thành và phát triển của xí nghiệp dệt may
xuất nhập khẩu và dịch vụ tổng hợp.
Tên xí nghiệp : Xí nghiệp dệt may xuất nhập khẩu và dịch vụ tổng hợp
Thuộc công ty : Công ty vật liệu xây dựng và xuất nhập khẩu Hồng Hà
Địa chỉ XN : 105 Trường Chinh - Hà Nội
Điện thoại : 04.8685841
MST :0104001090
Theo quyết định số 36/2006 QĐUB ngày 14/4/2006 của UBND thành phố Hà Nội về
việc việc sát nhập Công ty kinh doanh xuất nhập khẩu Hồng Hà và Công ty sản xuất vât
liệu xây dưng Hà Nội. Cho phép Công ty vật liệu xây dựng và xuất nhập khẩu Hồng Hà
được thành lập Xí nghiệp Dệt may xuất nhập khẩu và dịch vụ tổng hợp. Xí nghiệp kinh
doanh các ngành nghề chủ yếu sau :
[
_ Tổ chức sản xuất và kinh doanh các sản phẩm về dệt may
_ Các dịch vụ về thương mại
+ Cung cấp vật liệu xây dựng
+ Vận chuyển kho bãi
+ Dịch vụ mua bán, ký gửi vật tư
+ Kinh doanh nước giải khát, nước tinh khiết
_ Xây dựng cầu đường
5
Giám đốc
Phòng
tổ chức
hành
chính
Phòng
tài
chính
Phòng
xây
dựng
giao
Phòng
dịch
vụ
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
_ Giám đốc xí nghiệp : Là người chịu trách nhiệm trước công ty, trước pháp luật
nhà nước về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của xí nghiệp . Giám đốc là người có
quyền điều hành cao nhất trong xí nghiệp , phụ trách chung quản lý toàn bộ hoạt động
sản xuất kinh doanh của xí nghiệp . Các hoạt cụ thể như :
+ Công tác cán bộ lao động, tiền lương
+ Công tác kế toán tài chính, tiền lương
+ Công tác kế hoạch vật tư tiêu thụ. . . .
_ Phòng tổ chức hành chính : Giúp việc cho giám đốc trong các hoạt động như :
+ Tổ chức cán bộ lao động, tiền lương
+ Soạn thảo quy chế tuyển dụng và sử dụng lao động
+ Đào tạo, bồi dưỡng, tuyển dụng điều phối và sử dụng nhân lực hợp lý
+ Giải quyết các chính sách về lao động
+ Công tác hồ sơ nhân sự, bảo vệ an toàn nội bộ
hoạt động kinh tế nhằm phục vụ cho việc lập kế hoạch và công tác thống kê.
1. Sơ đồ bộ máy kế toán
c
c
2. Chức năng, nhiệm vụ của từng kế toán.
_ Kế toán trưởng : Có nhiệm vụ tham mưu cho giám đốc, tổ chức lãnh đạo chung
cho từng phòng, bố trí công việc cho từng kế toán viên. Là người chịu trách nhiệm thực
7
Kế toán trưởng
Thủ
quỹ
Kế toán
TGNH
và
tiền
vay
Kế toán
công nợ
người
mua và
người
bán
Kế toán
TSCĐ
Kế toán
kho
Sổ tổng hợp chi tiết
Sổ Cái
Báo cáo kế toán
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi cuối ngày
Quan hệ đối chiếu
Việc ghi chép hàng ngày được tiến hành theo thủ tục quy đinh. Căn cứ vào chứng
từ gốc (đã kiểm tra ), kế toán ghi vào bảng kê, bảng phân bổ nhật ký chứng từ liên quan.
Riêng các chứng từ liên quan đến tiền mặt phải ghi vào sổ quỹ liên quan đến sổ (thẻ) chi
tiết thì trực tiếp ghi vào sổ (thẻ ) chi tiết đó.
Cuối tháng căn cứ vào bảng phân bổ, lấy số liệu ghi vào bảng kê và nhật ký có
liên quan. Đồng thời cộng các bảng kê, sổ chi tiết, lấy số liệu ghi vào nhật ký chứng từ
sau đó vào sổ Cái. Cuối kỳ lấy số liệu sổ Cái, nhật ký chứng từ bảng tổng hợp chi tiết để
lập bảng cân đối và báo cáo kế toán khác.
Hình thức nhật ký mà Công ty áp dụng phù hợp với quy mô sản xuất kinh doanh
của Công ty và phù hợp với trình độ, và khả năng của cán bộ kế toán. Đây là hình thức kế
toán được xây dựng trên cơ sở kết hợp chặt chẽ giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết
đảm bảo được các mặt hàng kế toán được tiến hành song song. Việc kiểm tra số liệu của
Công ty được tiến hành thường xuyên, đồng đều ở tất cả các khâu và trong tất các phần
hành kế toán, đảm bảo số liệu chính xác, kịp thời nhạy bén yêu cầu quản lý của Công ty
PHẦN II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ
TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP DỆT MAY XUẤT NHẬP KHẨU
VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP
Tháng 4 /2010 xí nghiệp dệt may XNK & dịch vụ tổng hợp có tài liệu sau :
Nhà máy hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên tính
thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tính giá vốn theo phương pháp bình quân gia
quyền .Tính NVL xuất kho theo phương pháp nhập trước
xuất trước :
Tổng 78.963.000
* TK 311 : Vay ngắn hạn
STT Tên khách hàng Số tiền
1 Ngân hàng ViệtComBank 512.469.723
2 Ngân hàng NN&PTNT 341.333.121
3 Công ty CP TM Thái Bình 197.320.557
4 Công ty xây dựng Vinacolex 284.877.915
5 Tổng công ty dệt may VN 315.122.085
Tổng 1.651.123.401
* TK 331 : Phải trả cho khách hàng
STT Tên khách hàng Dư đầu kỳ
1 Công ty TNHH Bảo Long 19.036.000
2 Xưởng may Lê Hữu Thọ 84.999.198
10
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
3 Công ty TNHH Thiên Ngân 16.000.000
4 Công ty bao bì Thành Đạt 15.612.764
5 Công ty sao Phương Bắc 48.503.000
Tổng
* TK 141 : Tạm ứng
STT Tên nhân viên Số tiền
1 Đặng Nhật Minh 22.750.000
2 Phí Hồng Nhung 34.754.000
3 Trần Thị Lan 35.196.000
Tổng 92.700.000
* TK 155 : Thành Phẩm
ST
T
Tên sản phẩm ĐVT Số lượng giávốn Thành tiền
1 áo sơ mi nam dài tay chiếc 1.300 42.650 55.445.000
Vải dệt kim 12.300 11.040
3. Mua dây kéo của XN Hùng Anh theo HĐ số 007694 ngày 2/4 PNK số 103 Xn
chưa thanh toán tiền hàng.
Tên hàng Số lượng ( chiếc ) Đơn giá
Khoá dài 1.020 1.560
Khoá ngắn 3.410 1.021
4. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt ; 150.000.000 phiếu thu 105
5. Nhập mua chỉ mầu theo HĐ số 029442 ngày 2/4 PNK số 104 XN đã thanh toán
bằng tiền mặt , phiếu chi số 95
Tên hàng Số lượng ( cuộn ) Đơn giá
Chỉ mầu 912 13.154
6. Xuất bán trực tiếp cho cửa hàng thời trang Anh Phương PXK số 116 ngày 2/4 ,
phiếu thu số 106 XN tính và trả chiết khấu 1% cho cửa hàng bằng tiền mặt phiếu chi số
96
STT Tên sản phẩm số lượng ( chiếc) giá bán
1 Sơ mi nam dài tay 150 71.500
2 Sơ mi nữ dài tay 280 55.000
3 Quần nam 195 78.000
7. Xuất vải sợi để sản xuất sản phẩm PXK số 117 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm số lượng (m) đơn giá
1 Bộ đồ nam 4.125 10.560
2 Bộ đồ nữ 5.367 10.560
3 Bộ đồ trẻ em 1.854 10.560
8. Xuất vải thô để sản xuất sản phẩm PXK số 118 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm số lượng ( m) đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.883,0 8.980
2 Bộ đồ nữ 6.138,0 8.980
3 Bộ đồ trẻ em 3.229,5 8.980
9. Xuất chỉ trắng để sản xuất sản phẩm PXK số 119 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm Số lượng ( cuộn ) Đơn giá
Tên hàng Số lượng ( chiếc ) Đơn giá
Túi đựng quần áo 15.841 350
18. Xuất bán cho công ty CP Nam Sơn , phiếu xuất kho số 123 ngày 6/4 công ty đã
thanh toán cho XN bằng tiền gửi ngân hàng XN tính và trả chiết khấu 2% cho công ty
bằng tiền mặt phiếu chi số 101.
STT Tên sản phẩm Số lượng ( chiếc ) Giá bán
1 sơ mi nam dài tay 750 71.500
2 Sơ mi nam ngắn tay 500 59.000
3 Sơ mi nữ dài tay 430 55.000
4 Sơ mi nữ ngắn tay 345 50.000
19. Xuất suốt chỉ để sản xuất sản phẩm , PXK số 124 ngày 6/4
STT tên sản phẩm Số lượng ( chiếc ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 510 423
2 Bộ đồ nữ 325 423
3 Bộ đồ trẻ em 219 423
20. Xuất cúc bé để sản xuất sản phẩm , PXK số 125 ngày 6/4.
STT Tên sản phẩm Số lượng ( kg) Đơn giá
13
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
1 Bộ đồ nam 20 29.510
2 Bộ đồ nữ 13 29.510
3 Bộ đồ trẻ em 15 29.510
21. Xuất cúc to để sản xuất sản phẩm . PXK số 126 ngày 6/4
STT Tên sản phẩm Số
lượng
( kg)
đơn giá
1 Bộ đồ nam 17 31.012
2 Bộ đồ nữ 5 31.012
22. Xuất dây chun bản to để sản xuất sản phẩm , PXK số 127 ngày 7/4
1 Bộ đồ nam 1.356.200
2 Bộ đồ nữ 2.233.150
3 Bộ đồ trẻ em 1.965.000
33. Trích KHTSCĐ cho từng bộ phận
STT Bộ phận Số tiền
14
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
1 Dây chuyền sản xuất bộ đồ
nam
21.438.634
2 Dây chuyền sản xuất bộ đồ nữ 29.307.450
3 Dây chuyền sản xuất bộ đồ trẻ
em
17.542.183
4 Bộ phận bán hàng 965.412
5 Bộ phận quản lý doanh nghiệp 1.896.373
34. Phân bổ tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 22.454.211
2 Bộ đồ nữ 31.683.726
3 Bộ đồ trẻ em 16.454.211
35. Phân bổ tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý phân xưởng .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 3.020.000
2 Bộ đồ nữ 3.126.500
3 Bộ đồ trẻ em 2.250.000
36. Tiền lương phải trả cho :
- Bộ phận bán hàng : 2.115.158
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp : 5.931.820
37. Trích BHXH,BHYT ,KPCĐ theo tỷ lệ quy định
4 Sơ mi nam dài tay 155 71.500
48. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt ;100.000.000 PT số 112
49. Thanh toán tiền lương cho CBCNV nhà máy PC số 112 ngày 25/4
50. Xuất bán trực tiếp cho cửa hàng bách hoá tổng hợp Thanh Xuân ,PXK số 132 ngày
25/4 cửa hàng đã thanh toán bằng tiền mặt sau khi đã trừ chiết khấu 1%.
51. Xuất gửi bán cửa hàng Hanosimex 19 Nguyễn Lương Bằng ,PXK số 133 ngày 25/4
STT Tên sản phẩm Số lượng Giá bán
1 Bộ đồ nam 185 63.450
2 Bộ đồ nữ 185 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 205 48.000
52. Công ty TNHH dệt may trả trước tiền hàng ,PT số 1 ngày 26/4 số tiền 17.095.000
53. Nhập mua vải kaki của công ty Mai Hân theo HĐ số 006493 ngày 26/4. PNK số
109 , XN chưa thanh toán tiền hàng .
STT Tên hàng Số lượng Đơn giá
1 vải Kaki 1.500 15.430
54. Nhập mua lụa tơ tằm của công ty Huê Silk theo HĐ số 049153 ngày 26/4 NK số 110
XN chưa thanh toán .
STT Tên hàng Số lượng Đơn giá
1 Lụa Trơn 2.500 17.650
2 Lụa hoa 2.815 18.410
55. Mua khoá đồng của công ty Bắc Ninh theo HĐsố 001372 ngày 26/4 PNK số 111 XN
đã thanh toán 50% tiền hàng bằng tiền mặt phiếu chi số số còn lại chưa thanh toán .
STT Tên sản phẩm Số lượng Đơn giá
1 Khoá đồng 1.350 2.570
56. Thanh lý 1 nhà văn phòng đã hư hỏng & khấu hao hết Nguyên giá 180.000.000 . Chi
phí thanh lý thuê ngoài phải trả 1.050.000
57. Thu tiền mặt bán phế liệu thanh lý :2.543.000 Phiếu thu số 115 ngày 27/4
58. Xuất gửi bán cho cửa hàng Hồng Nhung, PXK số 134 ngày 27/4
STT Tên sản phẩm Số lượng Giá bán
1 Bộ đồ nam 110 63.450
Số
TT
1 Nghiệp vụ 1:
Phiếu thu
20 Nghiệp vụ 20 :
-Phiếu thu
-Hoá đơn bán hàng
39 Nghiệp vụ 50 :
-Phiếu xuất kho
-Hoá đơn bán bàng
-Phiếu thu
2 Nghiệp vụ 2:
-Hợp đồng mua hàng
-Hoá đơn thuế GTGT
-Bên bán kiểm
nghiệm
-Phiếu nhập kho
21 Nghiệp vụ 21 :
-Giấy đề nghị tạm
ứng
-Phiếu chi
40 Nghiệp vụ 51 :
-Phiếu xuất kho
3 Nghiệp vụ 3:
-Hợp đồng mua hàng
-Hoá đơn thuế VAT
22 Nghiệp vụ 22:
-Phiếu chi
41 Nghiệp vụ 52 :
-Phiếu thu
-Hộp đơn bán hàng
-Phiếu xuất kho
-Phiếu chi
25 Nghiệp vụ 25 :
-Phiếu thu
44 Nghiệp vụ 58 :
-Phiếu xuất kho
7 Nghiệp vụ 7 :
-Phiếu xuất kho
26 Nghiệp vụ 26 :
-Hoá đơn bán hàng
-Phiếu xuất kho
-Phiếu thu
-Phiếu chi
45 Nghiệp vụ 59 :
-Phiếu thu
8 Nghiệp vụ 8 :
-Phiếu xuất kho
27 Nghiệp vụ 27 :
-Phiếu chi
46 Nghiệp vụ 60 :
-Hoá đơn bán hàng
-Phiếu thu
-Phiếu chi
9 Nghiệp vụ 9 :
-Phiếu xuất kho
28 Nghiệp vụ 28 :
-Bảng trích & phân
phối khấu hao
-Bảng phân bố tiền
13 Nghiệp vụ 13:
-Phiếu thu
-Hợp đồng tín dụng
32 Nghiệp vụ 43 :
-Phiếu xuất kho
51 Nghiệp vụ 65 :
-Phiếu chi
14 Nghiệp vụ 14 :
-Phiếu chi
33 Nghiệp vụ 44 :
-Phiếu chi
52 Nghiệp vụ 66 :
-Phiếu thu
15 Nghiệp vụ 15 :
-Phiếu xuất kho
34 Nghiệp vụ 45 :
-Hợp đồng mua hàng
-Hoá đơn thuế VAT
53 Nghiệp vụ 67 :
-Phiếu chi
16 Nghiệp vụ 16 :
-Hợp đồng mua hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Biên bản kiểm
nghiệm
-Phiếu chi
35 Nghiệp vụ 46 :
-Phiếu thu
-Giấy thanh toán tạm
ứng
Nội dung trả tiền : Rút TGNH về nhập quỹ T.M
19
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
Ghi nợ : 111
Số TK :
Tên TK :
Số tiền :150.000.000
Bằng chữ : Một trăm năm mươi triệu đồng
Ngày 02 tháng 04 năm 2010
KT trưởng Kiểm soát KT ghi sổ GĐ Thủ quỹ
(Ký) (Ký) (Ký) (Ký) (Ký)
Công ty : XN dệt may XNK
& dịch vụ tổng hợp
GIẤY BÁO CÓ
Ghi nợ :112
Tên tài khoản: XN dệt may XNK $ dịch vụ tổng hợp.
Tại Ngân hàng: NN $ PTNT
Nội dung thu tiền : Bán hàng
Ghi có TK: 111
Số TK :
Tên TK: CTy CP Nam Sơn
Số tiền :
Bằng số: 136.427.500
Bằng chữ: Một trăm ba mươi sáu triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn năm trăm đồng.
KT trưởng Kiểm soát KT ghi sổ GĐ Thủ quỹ
(ký) (ký) (ký) (ký) (ký)
20
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
Công ty : XN dệt may XNK &dịch vụ tổng hợp
BẢNG TRÍCH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ
trong
kỳ
71150052 68288267 965412 1896373
III
Số
khấu
hao
giảm
trong
kỳ
18000000
0
180000000
IV
Số
trích
khấu
21
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
hao
kỳ
này
Công ty : XN dệt may XNK
& dịch vụ tổng hợp
BẢNG TỔNG HỢP TIỀN LƯƠNG
Tháng 04 năm 2010
Phòng
ban
Số lương phải
trả
lương
hoặc
chức vụ
NGÀY TRONG THÁNG Quy ra
công
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 …
….
.
26 27 28 29 30 31 Số
công
hưởn
g
lươn
g SP
Số
côn
g
hư
ởn
g
lươ
ng
tgia
n
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 …
….
.
26 27 28 29 30 31 32 33
1 Nguyễn Tuấn Anh QĐ + + + + + + + + …
….
.
K K K K 23
8 Phạm Ngọc Nga CN K K K K K K K K …
….
.
K K K K 21
9 Hồ Minh Lâm CN K K K K K K K K …
….
.
K K K K 23
10 Nguyễn Trúc Lâm CN K K K K K K K K …
….
.
K K K K 23
11 Phan Thị Hà CN K K K K K K K K …
….
.
K K K K 23
12 Nguyễn Ngọc Hiền CN K K K K K P K K …
….
.
K K P K 22
13 Trần Minh Hiếu CN K K K K K K K K …
….
.
K K P K 22
24
SV:Phan Thị Dinh _ CĐKTDNK2.2/1 GVHD:Mai Thị Thúy
14 Nguyễn Thị An CN K K K K K K K K …
….
Cộng: ……. … … … … … … … … … … … … … … … …
Người chấm công Phụ trách bộ phận Người duyệt
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
KÝ HIỆU CHẤM CÔNG :
- Lương SP : K - Hội nghị , học tập : H
25