TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
1
SểNG NH SNG
A. H THNG KIN THC TRONG CHNG
1. Hiện tợng tán sắc ánh sáng là hiện tợng một chùm sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích
thành các thành phần đơn sắc khác nhau: tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất.
Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là do vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng
trong suốt phụ thuộc vào tần số của ánh sáng. Vì vậy chiết suất của môi trờng trong suốt phụ thuộc
vào tần số (và bớc sóng của ánh sáng). ánh sáng có tần số càng nhỏ (bớc sóng càng dài) thì chiết
suất của môi trờng càng bé.
ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bớc sóng (tần số) và màu sắc nhất định; nó không bị tán sắc
khi đi qua lăng kính. ánh sáng trắng là tập hợp của rất nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau.
Hiện tợng tán sắc ánh sáng đợc ứng dụng trong máy quang phổ để phân tích thành phần cấu tạo của
chùm ánh sáng do các nguồn sáng phát ra.
2. Hiện tợng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng ánh sáng, quan sát đợc khi ánh sáng
truyền qua lỗ nhỏ, hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt, gọi là hiện tợng nhiễu
xạ ánh sáng.
3. Hai sóng ánh sáng kết hợp khi gặp nhau sẽ giao thoa với nhau;
Vân giao thoa (trong thí nghiệm Yâng) là những vạch sáng và tối xen kẽ nhau một cách đều
đặn, có khoảng vân i = D/a.
4. Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng và đợc ứng dụng để đo nhiệt độ của
nguồn sáng.
Quang phổ vạch hấp thụ và phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau. Những vạch tối
trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố nằm đúng vị trí những vạch màu trong quang phổ
vạch phát xạ của nguyên tố ấy.
5. Ngoài quang phổ nhìn thấy còn có các bức xạ không nhìn thấy: tia hồng ngoại (có bớc sóng từ vài
mini mét đến 0,75àm), tia tử ngoại (có bớc sóng từ 4.10
-7
m đến 10
-9
2.Khoảng cách giữa hai vân:
x
∆
- Cùng bên so với vân sáng TT:
nholon
xxx −=∆
- Khác bên so với vân sáng TT:
nholon
xxx +=∆
3. Muốn xác định tại M là vân sáng hay vân tối, ta tính: k
i
x
M
+ Số vân sáng: 2n + 1: (1 : vân sáng trung tâm)
+ Số vân tối:
* Nếu x
≥
0.5: 2n + 2
* Nếu x < 0.5: 2n
T
ối thứ
1, k=
-
1
→
T
ối thứ
3, k=2
→
T
ối thứ
4, k=3
→
T
ối thứ
5, k= 4
→
T
ối thứ
2, k=
-
2
→
→
S
áng
th
ứ 1
, k=
-
1
,
b
ậc
1
→
Sáng th
ứ 2, k=2, bậc 2
→
Sáng th
ứ 3, k=3, bậc 3
→
Sáng th
ứ
4, k=4, b
ậc 4
Sáng th
ứ 4, k=
-
4, b
ậc 4
T
ối thứ
1
, k=
0
→
T
ối
th
ứ
5
, k=
-
5
→
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC DUY MINH
22/6 LÊ CẢNH TUÂN, PHÚ THỌ HÒA, TÂN PHÚ ĐT: 0903548406
3
VD 1:
5.085.8
2
+ Suy ra k từ hệ thức trên , có bao nhiêu k là có nhiêu vân sáng( vân tối) nằm trùng tại
M
6.Giao thoa với ánh sáng trắng:thu được quang phổ liên tục
Bề rộng quang phổ là khoảng cách từ vân sáng đỏ đến vân sáng tím cùng bậc
- Bề rộng quang phổ bậc 1:
tdstsd
iixxx
−=−=∆
111
- Bề rộng quang phổ bậc 2:
222 stsd
xxx
−=∆
……………………….
- Bề rộng quang phổ bậc k :
∆
x
k
= x
sđk
– x
stk
= k.
a
D
đ
.
λ
- Vị trí vân tối : x
t
= (k + 0,5)
n
a
D
.
0
λ
- Khoảng vân : i =
n
a
D
.
0
λ
=
n
i
0
Với
0
λ
,
0
i
=
- Do cú bn mng cú b dy l e, chit sut n :
+ Quang l t S
1
n M l : S
1
M = (d
1
e)+ n.e
+ Quang l t S
2
n M l : S
2
M = d
2
- Hiu quang trỡnh :
= S
2
M S
1
M = d
2
d
1
e
)1(
n
)1(
.
n
a
De
- H võn di mt on
0
x
v phớa cú t bn mt song song:
0
x
=
)1(
.
n
a
De
C. CU HI V BI TP TRC NGHIM:
Chủ đề 1: Tán sắc ánh sáng
6.1 Phát biểu nào sau đây là
đúng
?
A. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn
sắc nhằm chứng minh sự tồn tại của ánh sáng đơn
sini = nsinr vơi n
đ
< n
t
suy ra r
đ
> r
t
. Khi chiếu
một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai
M
O
D
1
S
2
S
1
d
2
d
xe ,
TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
5
tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu
đợc quang phổ liên tục.
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bớc sóng
xác định.
D. ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính
nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó
lớn nhất.
6.5 Nguyên nhân gây ra hiện tợng tán sắc ánh
sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:
A. góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm
cha đủ lớn.
B. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng
đơn sắc là khác nhau.
C. bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không
nhẵn.
D. chùm ánh sáng mặt trời đ bị nhiễu xạ khi đi
qua lăng kính.
6.6 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một
môi trờng trong suốt thì tia tím bị lệch về phía
mặt phân cách hai môi trờng ít hơn tia đỏ.
6.3 Chọn C.
Hớng dẫn: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng
một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc
trong một bể nớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng
sáng đơn sắc là khác nhau. 6.6 Chọn B.
Hớng dẫn: Công thức tính góc lệch cực tiểu đối
TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
6
chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh
của một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song
song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang 1m. Trên màn E ta thu đợc hai vết sáng.
Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính
là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:
A. 4,0
0
B. 5,2
0
C. 6,3
0
D. 7,8
0
với lăng kính có góc chiết quang nhỏ và góc tới
nhỏ là D = (n 1)A = 5,2
0
.
.
6.7 Chọn A.
Hớng dẫn: Khoảng cách từ lăng kính tới màn
tới là AE = 1m, góc lệch D đợc tính trong câu
6.6, khoảng cách giữa hai vệt sáng là EM = AE.
tanD AE.D = 9,07 cm.
6.8 Chọn C.
Hớng dẫn: Xem hớng dẫn và làm tơng tự câu
6.7, độ rộng quang phổ trên màn là:
ĐT = AE(n
t
n
)
a
Dk
x
2
12
+
=
6.10 Công thức tính khoảng vân giao thoa là:
A.
a
D
i
=
B.
D
a
i
=
C.
a
D
i
2
.
6.11 Chọn A.
TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
7
giao thoa gồm:
A. Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có
những dải màu.
B. Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ
đỏ đến tím.
C. Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau.
D. Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có
những dải màu cách đều nhau.
6.12 Trong một thí nghiệm đo bớc sóng ánh
sáng thu đợc một kết quả = 0,526àm. ánh
sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu
A. đỏ B. lục
C. vàng D. tím
6.13 Từ hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh
sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về
chiết suất của một môi trờng?
A. Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với
mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những
ánh sáng có bớc sóng dài.
C. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những
ánh sáng có bớc sóng ngắn.
D. Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng
có nhiều ánh sáng truyền qua.
6.12 Chọn C.
Hớng dẫn: Xem bảng bớc sóng của các màu
đơn sắc trong SGK. 6.13 Chọn C.
Hớng dẫn: Từ hiện tợng tán sắc và giao thoa
ánh sáng ta có kết lụân: Chiết suất của môi
trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng
ngắn.
6.14 Chọn B.
Hớng dẫn: Trong khoảng từ vân sáng thứ 4 đến
vân sáng thứ 10 có 6 khoảng vân i, suy ra i =
0,4mm. 6.15 Chọn A.
Hớng dẫn: Trong khoảng từ vân sáng thứ 4 đến
vân sáng thứ 10 có 6 khoảng vân i, suy ra i =
C. 4,5 mm D. 5,2 mm
6.18 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm.
Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai
khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm
có:
A. vân sáng bậc 2 B. vân sáng bậc 3
C. vân tối bậc 2 D. vân tối bậc 3
6.19 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm.
Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai
khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có:
A. vân sáng bậc 3 B. vân tối bậc 4
C. vân tối bậc 5 D.vân sáng bậc 4
6.20 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng,
hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa
đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử
dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng , khoảng
vân đo đợc là 0,2 mm. Bớc sóng của ánh sáng
đó là:
A. = 0,64 àm B. = 0,55 àm
C. = 0,48 àm D. = 0,40 àm
6.21 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng,
hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa
đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử
dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng , khoảng
vân đo đợc là 0,2 mm. Vị trí vân sáng thứ ba kể
từ vân sáng trung tâm là:
A. 0,4 mm B. 0,5 mm
C. 0,6 mm D. 0,7 mm
i
=
= 0,4mm, thấy
1,2mm = 3.0,4mm = k.i, do đó M có vân sáng
bậc 3. 6.19 Chọn C.
Hớng dẫn: Xem hớng dẫn và làm tơng tự câu
6.18 với vị trí vân tối là x
k
= (2k + 1)/2
6.20 Chọn D.
Hớng dẫn: Khoảng vân
m4,0
D
a.i
a
D
i à==
=
. Với bức xạ vị trí vân sáng
TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
9
sáng bậc 3 của bức xạ có một vân sáng của
bức xạ '. Bức xạ ' có giá trị nào dới đây:
A. ' = 0,48 àm B. ' = 0,52 àm
C. ' = 0,58 àm D. ' = 0,60 àm
6.24 Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai
khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa
đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử
dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng , khoảng
cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo đợc là 4mm.
Bớc sóng của ánh sáng đó là:
A. = 0,40 àm B. = 0,50 àm
C. = 0,55 àm D. = 0,60 àm
6.25 Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai
khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa
đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử
dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,40 àm
đến 0,75 àm. Trên màn quan sát thu đợc các
dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay
sát vạch sáng trắng trung tâm là:
A. 0,35 mm B. 0,45 mm
C. 0,50 mm D. 0,55 mm
6.26 Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai
khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa
đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử
dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,40 àm
đến 0,75 àm. Trên màn quan sát thu đợc các
6.25 Chọn A.
Hớng dẫn: Khoảng vân ứng với ánh sáng đỏ là
a
D
i
d
d
=
= 0,75mm. Khoảng vân ứng với ánh
sáng tím là
a
D
i
t
t
=
= 0,40mm. Bề rộng của
quang phổ thứ nhất là d = 0,75mm 0,40mm =
0,35mm.
6.26 Chọn C.
Hớng dẫn: Xem hớng dẫn và làm tơng tự câu
6.25 bề rộng của quang phổ thứ hai là d =
2.0,75mm 2.0,40mm = 0,7mm.
6.28 Chọn B.
Hớng dẫn: Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính
của máy quang phổ trớc khi đi qua thấu kính
của buồng ảnh là tập hợp gồm nhiều chùm tia
sáng song song, mỗi chùm một màu có hớng
không trùng nhau. Vì chùm tới lăng kính là chùm
TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
10
B. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy
quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng
ảnh gồm nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song.
C. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy
quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng
ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng.
D. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy
quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng
ảnh là một chùm tia sáng màu song song.
6.29 Chọn câu đúng.
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào
bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của
vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt
độ của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và
bản chất của vật nóng sáng.
Chủ đề 4: Quang phổ vạch
6.31 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố
khác nhau thì khác nhau về số lợng vạch màu,
màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch
quang phổ
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi
ở áp suất thấp đợc kích thích phát sáng có một
quang phổ vạch phát xạ đặc trng
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến
đổi liên tục nằm trên một nền tối
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các
vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
6.32 Để thu đợc quang phổ vạch hấp thụ thì
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn
hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ
hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng
nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D. áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
6.31 Chọn C.
Hớng dẫn: Quang phổ vạch phát xạ là những
vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó
B. Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách
đều nhau
C. Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và
các vân tối cách đều nhau
D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều
giống nhau ở cùng một nhiệt độ.
Hớng dẫn: Theo định nghĩa: Phép phân tích
quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo
của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ
do nó phát ra. 6.34 Chọn A.
Hớng dẫn: Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp
thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng
màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố
đó. Đây chính là hiện tợng đảo sắc.
Chủ đề 5: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
6.35 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại là là một bức xạ đơn sắc có
màu hồng.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bớc sóng
nhỏ hơn 0,4 àm.
C. Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn
6.36 Chọn C.
Hớng dẫn: Tia hồng ngoại là sóng điện từ có
bớc sóng lớn hơn 0,76 àm. Do các vật bị nung
nóng phát ra và có tác dụng nhiệt rất mạnh
6.37 Chọn D.
Hớng dẫn: Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ
không nhìn thấy có bớc sóng lớn hơn 0,76 àm.
Do các vật bị nung nóng phát ra và có tác dụng
nhiệt rất mạnh
6.38 Chọn B.
Hớng dẫn: Thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh
tia tử ngoại.
TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
12
Sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt
các vạch đen song song cách đều nhau. Khoảng
cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39
mm. Bớc sóng của bức xạ sử dụng trong thí
nghiệm là
A. 0,257 àm B. 0,250 àm
C. 0,129 àm D. 0,125 àm
6.42 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lợng
riêng lớn bị kích thích phát ra.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà
mắt ngời có thể thấy đợc.
C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
6.43 Tia X đợc tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một
kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lợng lớn.
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một
kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử
lợng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
6.44 Chọn câu đúng.
A. Tia X là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn
bớc sóng của tia tử ngoại.
B. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao
phát ra.
C. Tia X có thể đợc phát ra từ các đèn điện. 6.43 Chọn A.
Hớng dẫn: Tia X đợc tạo ra từ ống Rơnghen
bằng cách cho một chùm electron nhanh bắn vào
đối âm cực AK làm bằng một kim loại khó nóng
chảy có nguyên tử lợng lớn.
6.44 Chọn A.
Hớng dẫn: Tia X là sóng điện từ có bớc sóng
nhỏ hơn bớc sóng của tia tử ngoại. TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
13
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.
6.45 Chọn câu sai
A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm
mỏng.
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy đợc vì nó
làm cho một số chất phát quang
D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con
B. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên
kính ảnh.
C. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số
chất phát quang.
D. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua
một điện trờng mạnh.
6.50 Tính chất quan trọng nhất và đợc ứng
dụng rộng ri nhất của tia X là gì?
A. Khả năng đâm xuyên mạnh
B. Làm đen kính ảnh
C. Kích thích tính phát quang của một số chất
D. Hủy diệt tế bào 6.45 Chọn C.
Hớng dẫn: Tia X là bức xạ không thể nhìn thấy
đợc. Khi nó làm một số chất phát quang thì ta
nhận đợc ánh sáng do chất phát quang tạo ra, đó
không phải là tia Rơnghen.
6.46 Chọn D.
Hớng dẫn: Tia tử ngoại có bớc sóng trong
khoảng từ 10
-9
m đến 4.10
-7
m.
xuyên mạnh.
* Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức
6.51 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của
Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm đợc
6.51 Chọn D.
Hớng dẫn: Vận tốc ánh sáng trong không khí là
TRUNG TM LUYN THI I HC DUY MINH
22/6 Lấ CNH TUN, PH TH HềA, TN PH T: 0903548406
14
chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
0,60àm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt
toàn bộ thí nghiệm vào trong nớc có chiết suất
4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
A. i = 0,4m.
B. i = 0,3m.
C. i = 0,4mm.
D. i = 0,3mm.
c, bớc sóng , khi ánh sáng truyền từ không khí
vào nớc thì tần số của ánh sáng không thay đổi,
vận tốc ánh sáng truyền trong nớc là v = c/n, n
là chiết suất của nớc. Khi đó bớc sóng ánh
sáng trong nớc là = v/f = c/nf = /n. Khoảng
vân quan sát đợc trên màn quan sát khi toàn bộ
thí nghiệm đặt trong nớc là
a.n
D
a