Khối lượng phân tử trung bình-Toán điện phân-CO2,SO2+bazơ - Pdf 17

Chủ đề 5: Khối lượng phân tử trung bình-Toán điện phân-CO
2
,SO
2
+bazơ
A. Một số bài toán áp dụng công thức KLPTTB
Gỉa sử ta có hỗn hợp gồm 2 chất A (x mol) và B (y mol) với M
A
<M
B
. Ta có công thức khối lượng
phân tử trung bình của hỗn hợp như sau:
M
=
yx
yMxM
BA
+
+
 Ta luôn có M
A
<
M
=
yx
yMxM
BA
+
+
< M
B

0,5M thì được dung dịch
B và 4,368 lít H
2
(0
0
C, 2 atm). Sau phản ứng dung dịch có môi trường
A. Acid B. Bazơ C. Trung tính D. Không xác định được.
Câu 5: Cho x mol hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp (hỗn hợp X). Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl thì thu được a gam hỗn hợp muối clorua khan, còn nếu hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch
H
2
SO
4
thì thu được B gam hỗn hợp muối sunfat khan, x có gía trị nào sau đây?
A. x=
5,60
2 ba −
B. x=
5,12
ab −
C. x=
5,12
ba +
D. x=
5,60
2 ba +
Câu 6: Cho 1,52 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại X ở nhóm II
A
tác dụng với HCl dư thu 672 ml
H

với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu 2,016 lít khí (đktc). X, Y là?(H=1;S=32;O=16)
A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Sr, Ca D. Ca, Ba
Câu 11: Hòa tan 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II
A
bằng acid HCl
thu được 4,48 lít khí(đktc) và 1 dung dịch A. Xác định 2 kim loại nếu chúng thuộc 2 chu kì liên tiếp?
A. Be=9 và Mg=24 B. Mg và Ca C. Sr=87 và Ba=137 D. Ca=40 và Sr=87
GV: Nguyễn Văn Hiền Trang-1 Tài liệu luyện thi đại học 2007-2008
Chủ đề 5: Khối lượng phân tử trung bình-Toán điện phân-CO
2
,SO
2
+bazơ
B. Toán điện phân:
Điện phân là một qúa trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi
qua.
- Catot(cực âm): nhận các ion dương chạy về và tại đây xảy ra qúa trình khử, ion nào có tính oxi hóa
mạnh hơn sẽ bị khử trước và thứ tự ưu tiên như sau:
+ Nếu các ion kim loại bị khử: M
n+
+ ne → M
+ Nếu ion H
+
của acid bị khử : 2H
+
+ 2e → H

- 4e → O
2
+ 2H
2
O
+ Nếu ion OH
-
của H
2
O bị oxi hóa: 2H
2
O – 4e → O
2
+ 4H
+
- Điện phân nóng chảy: Dùng điều chế các kim loại hoạt động mạnh (thường đpnc muối halogen hoặc
bazơ của kim loại tương ứng, dd đem đpnc phải cô cạn).
- Điện phân dung dịch: Điều chế các kim loại hoạt động trung bình và yếu (có sự tham gia của nước).
- Định luật Faraday: Khối lượng sản phẩm thu được sau một thời gian điện phân t được tính như sau:
m=
96500
1
n
A
I.t
-
m: Khối lượng đơn chất X thu được ở điện cực
-
A: Khối lượng mol nguyên tử của X
-

3
)]=0,05M, pH=10
C. [Ag(NO
3
)]=0,005M, pH=1 D. [Ag(NO
3
)]=0,05M, pH=1
Câu 15: Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100ml dd MgCl
2
0,15M với cường độ dòng điện 0,1A trong 9650
giây. Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau điện phân biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
A. [Mg
2+
]=0,01M, [Cl
-
]=0,02M B. [Mg
2+
]=0,1M, [Cl
-
]=0,2M
C. [Mg
2+
]=0,001M, [Cl
-
]=0,02M D. [Mg
2+
]=0,01M, [Cl
-
]=0,2M
Câu 16: Điện phân dung dịch CuCl

2
+bazơ
Câu 19: Điện phân 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại M hóa trị I điện cực trơ cho đến khi bề mặt catot xuất
hiện bọt khí thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dịch sau điện phân phải cần 250 ml dd NaOH 0,8M. Nếu
ngâm 1 thanh Zn có khối lượng 50 g vào 200 ml dung dịch muối nitrat trên, phản ứng xong khối lượng lá Zn
tăng thêm 30,2% so với khối lượng ban đầu. Tính nồng độ mol muối nitrat và kim loại M?
A. [MNO
3
]=1M, Ag B. [MNO
3
]=0,1M, Ag
C. [MNO
3
]=2M, Na D. [MNO
3
]=0,011M, Cu
Câu 20: Điện phân dung dịch AgNO
3
trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 g Ag ở catot. Sau đó để làm kết
tủa hết ion Ag
+
còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M.Cường độ dòng điện
và khối lượng AgNO
3
ban đầu là?(Ag=108)
A.

4,A, 2,38g B.

4,29A, 23,8g

3
với cường độ dòng điện là
2 giờ, nhận thấy khối lượng của catot tăng thêm 3,44gam. Nồng độ mol của mỗi nuối trong dung dịch ban đầu
là?(Cu=64;Ag=108)
A. [AgNO
3
]=[Cu(NO
3
)
2
]=0,1M B. [AgNO
3
]=[Cu(NO
3
)
2
]=0,01M
C. [AgNO
3
]=[Cu(NO
3
)
2
]=0,2M D. [AgNO
3
]=[Cu(NO
3
)
2
]=0,12M

2
dẫn vào sung dịch NaOH, KOH
- Khi cho CO
2
(hoặc SO
2
) tác dụng với dung dịch NaOH đều xảy ra 3 khả năng tạo muối:
k=
2
CO
NaOH
n
n
(hoặc k=
2
SO
NaOH
n
n
)
-
k

2 : chỉ tạo muối Na
2
CO
3
-
k



vào thấy xuất hiện thêm kết tủa nữa  Tạo cả 2 muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
 Trong trường hợp không có các dữ kiện trên thì chia trường hợp để giải.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dd NaOH
1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng?(Na=23;C=12;H=1;O=16)
A. 8,4g và 10,6g B. 84g và 106g C. 0,84g và 1,06g D. 4,2g và 5,3g
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1 hydrocacbon A ở thể khí trong điều kiện thường sản phẩm cháy được hấp thụ hết
vào bình đựng dd NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 23 gam. Thêm tiếp BaCl
2
dư vào thấy xuất hiện thêm 78,8
gam kết tủa. Xác định CTPT A? (Na=23;C=12;H=1;O=16;Ba=137)
GV: Nguyễn Văn Hiền Trang-3 Tài liệu luyện thi đại học 2007-2008
Chủ đề 5: Khối lượng phân tử trung bình-Toán điện phân-CO
2
,SO
2
+bazơ
A. C
2
H
4
B. C
3
H
4

D. C
8
H
8
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 10gam hợp chất hữu cơ A(C, H, O). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 600 ml
NaOH 1M thấy khối lượng dung dịch tăng 29,2 gam. Thêm CaCl
2 dư
vào dung dịch sau phản ứng thấy có 10gam
kết tủa xuất hiện. Xác định CTPT A biết CTPT trùng với CTĐGN. (Na=23;C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A. C
5
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
5
H
6
O
4
D. C
5
H

H
5
C
6
H
4
OH B. HOCH
2
C
6
H
4
COOH
C. HOC
6
H
4
CH
2
OH D. C
6
H
4
(OH)
2
Câu 33: X là hỗn hợp rắn gồm MgCO
3
; CaCO
3
. Cho 31,8 gam X tác dụng với 0,8 lít dung dịch HCl 1M. Chỉ ra

2
CO
3
B. NaHCO
3
C. NaOH và NaHCO
3
D. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
D. Bài toán CO
2
, SO
2
dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
:
Để biết khả năng xảy ra ta tính tỉ lệ k:
K=
2
2
)(OHCa
CO
n
n

3
)
2
- Hấp thụ CO
2
vào nước vôi trong thấy có kết tủa, lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc lại thấy kết tủa
nữa suy ra có sự tạo cả CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
.
- Nếu không có các dự kiện trên ta phải chia trường hợp để giải.
Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch bazơ nhất thiết phải xảy ra sự tăng giảm khối lượng dung
dịch. Thường gặp nhất là hấp thụ sản phẩm cháy bằng dung dịch Ca(OH)
2
hoặc ddBa(OH)
2
. Khi đó:
Khối lượng dung dịch tăng=m
hấp thụ
- m
kết tủa
GV: Nguyễn Văn Hiền Trang-4 Tài liệu luyện thi đại học 2007-2008
Chủ đề 5: Khối lượng phân tử trung bình-Toán điện phân-CO
2
,SO
2
+bazơ

A/. 2,24 lít B/. 3,36 lít C/. 4,48 lít D/. Cả A, C đều đúng
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
2
H
5
ỌH rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75 ml dd
Ba(OH)
2
2 M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là? (Ba=40;C=12;O=16)
A. 32,65g B. 19,7g C. 12,95g D. 35,75g
Câu 38: Tiến hành phản ứng hợp nước hoàn toàn 2 anken thu được 2 rượu liên tiếp . Cho hỗn hợp rượu này tác
dụng với Na dư được 2,688 lít H
2
(đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi hấp thụ sản phẩm cháy
vào nước vôi trong được 30gam kết tủa, tiếp tục cho NaOH dư vào thấy có 13gam kết tủa nữa. Xác định CTPT 2
anken? (Na=23;C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4

D. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
Câu 40: hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO
2
vào 3 lít dd ca(OH)
2
0,01M được? (C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A. 1g kết tủa B. 2g kết tủa C. 3g kết tủa D. 4g kết tủa
Câu 41: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. khối lượng dung dịch sau phản
ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? (C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A. Tăng 13,2gam B. Tăng 20gam C. Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam
Câu 42: Hấp thụ toàn bộ x mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)
2
được 2gam kết tủa. Chỉ ra gía trị x?
(C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A. 0,02mol và 0,04 mol B. 0,02mol và 0,05 mol
C. 0,01mol và 0,03 mol D. 0,03mol và 0,04 mol
Câu 43: Đốt cháy 0,225 mol rượu đơn chức A bằng oxi vừa đủ. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 100 ml dd
Ba(OH)
2

6
C. C
7
H
8
O D. Không xác định
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng amin A bằng oxi vừa đủ được CO
2
, H
2
O và N
2
. cho toàn bộ sản phẩm cháy
qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 20g kết tủa. khối lượng dung dịch giảm đi so với ban đầu là 4,9gam.
Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 1,12 lít(đktc). Xác định CTPT A biết M
A
<70.
(C=12;H=1;O=16;N=14;Ca=40)
A. C
3
H
7
N B. C
2
H
7
N ` C. C
3
H
9

2
. Sản
phẩm thu được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO
3
B. Chỉ có Ca(HCO
3
)
2
C. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
D. Ca(HCO
3
)
2
và CO
2
Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 0,224lít CO
2
(đktc) vào 2 lít Ca(OH)
2
0,01M ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của
m là?
A. 1g B. 1,5g C. 2g D. 2,5g
Câu 50: Sục V lít khí CO
2

nặng?
A. 5g B. 15g C. 10g D. 1g
Câu 55: Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)
2
0,1M. Hấp thụ 7,84 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch X
thì khối lượng kết tủa thu được là?
A. 15g B. 5g C. 10g D. 1g
Câu 56: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều được V lít
khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ
giữa V với a, b là? (Câu 11 ĐTTS khối A năm 2007)
A. V=22,4(a-b) B. V=11,2(a-b) C. V=11,2(a+b) D. V=22,4(a+b)
Câu 57: Ba hydrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối
lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dyng dịch Ca(OH)
2
dư thu được
số gam kết tủa là? (Câu 14 ĐTTS khối A năm 2007)
A. 20 B. 40 C. 30 D. 10
Câu 58: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l, thu được
15,76gam kết tủa. Gía trị của a là? (Câu 24 ĐTTS khối A năm 2007)
A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04

A. 416gam B. 41,6gam C. 4,16gam D. 0,416gam
Câu 62: Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO
2
và SO
2
so với khí N
2
bằng 2.Cho 0,112 lít (đktc) của X lội chậm
qua 500ml dd Ba(OH)
2
. Sau thí nghiệm phải dùng 25ml HCl 0,2M để trung hòa lượng Ba(OH)
2
thừa. % theo số
mol mỗi khí trong hỗn hợp X là?
A. 50 và 50 B. 40 và 60 C. 30 và 70 D. 20 và 80
Câu 63: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N
2
và CO
2
(đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,02M để phản ứng
xảy ra hoàn toànthu được 5 gam kết tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H
2
.
A. 18,8 B. 1,88 C. 37,6 D. 21
Câu 64: Dẫn 5,6 lít CO
2
(đkc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độa M; dung dịch thu được có khả
năng tác dụng tối đa100ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status