60 câu hỏi trắc nghiệm thi học kì 2 hay (co dap an) - Pdf 17

Trường THPT Thiên Hộ Dương
Tổ : Toán – Tin
CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC
Để lưu trữ ngày, tháng, năm, một HS đã định nghĩa và khai báo biến 1 bản ghi như sau:
Type date = record
day, month, year : integer;
End;
Var D: date;
Câu 1)Để nhập giá trị cho trường day ta viết lệnh nào sau đây:
a) Readln(day);
b) Readln (date.day);
c) Readln (D.date);
d) Readln (D.day);
Câu 2)Lệnh gán nào sau đây là không hợp lệ:
a) D.day:= - 28;
b) D.year:= 2010;
c) D. Month:= 10.5;
d) D. Day:= 0;
Câu 3)Với khai báo Var birthdays : array[1 10] of date, lệnh gán nào sau đây không hợp lệ:
a) Birthdays.month := 3;
b) Birthdays[2].day := 26;
c) Birthday[1].year := birthdays[10].year;
d) Birthdays[4].month := 12;
Câu 4)Để lưu trữ danh sách học sinh gồm các thông tin: họ tên, lớp, điểm trung bình, ta dùng kiểu dữ
liệu nào sau đây:
a) Xâu, số nguyên, số thực.
b) Một mảng các xâu, số thực.
c) Một mảng các bản ghi.
d) Xâu và số thực.
Câu 5)Khai báo biến xâu nào sau đây là không hợp lệ:

else write(a[i],’ la so le’);
a) Đếm số lượng số chẵn, số lẻ trong chương trình.
b) Kiểm tra các phần tử trong dãy là số chẵn hay số lẻ.
c) Tính tổng số chẵn trong dãy.
d) Tính tổng số lẻ trong dãy.
Câu 11) Trong NNLT Pascal đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (a là mảng
có N phần tử)
S:=0;
For i:=1 to n do S:=S+a[i];
a) Tính tổng các phần tử của mảng a.
b) In ra màn hình mảng a
c) Đếm số phần tử của mảng a.
d) Không thực hiện việc gì cả.
Câu 12) Trong NNLT Pascal để nhập các phần tử cho mảng hai chiều A, ta sử dụng lệnh nào sau đây?
a) for i:=1 to n do
for j:=1 to m do
begin
write(‘Phan tu o dong’, i, ’cot ‘,j);
readln(A[i,j]);
end;
b) for i:=1 to n do
for j:=1 to m do
begin
write(‘Phan tu o dong’, i, ’cot ‘,j);
write(A[i,j]);
end;
c) for i:=1 to n do
for j:=1 to m do
begin
write(‘Phan tu o dong’, i, ’cot ‘,j);

end;
Câu 14) Trong NNLT Pascal , để nhập các phần tử cho mảng một chiều A, ta viết lệnh như thế nào là
đúng ?
a) for i:=1 to n do
begin
write(‘Phan tu thu: ‘,i, ‘ la’);
read(A.i);
end;
b) for i:=1 to n do
begin
write(‘Phan tu thu: ‘,i, ‘ la’);
read(A[i]);
end;
c) for i:=1 to n do
begin
write(‘Phan tu thu: ‘,i, ‘ la’);
read(A(i));
end;
d) for i:=1 to n do
begin
write(‘Phan tu thu: ‘,i, ‘ la’);
read(A-i);
end;
Câu 15) Trong NNLT Pascal, để in các phần tử cho mảng một chiều A ra màn hình, ta viết lệnh như
thế nào là đúng ?
a) for i:=1 to n do write(A[i]);
b) for i:=1 to n do read(A[i]);
c) for i:=1 to n do write(A.i);
d) for i:=1 to n do readln(A[i]);
Câu 16) Trong NNLT Pascal với việc khai báo như sau:Var A : array [1 100,1 100] of integer; Thì

c) Readln(A.10);
d) Readln(A-10);
Câu 22) Với khai báo type arr = array[1 5,1 10] of real; var A: arr; thì tham chiếu đến phần tử ở hàng
5 cột 9 của biến mảng ta viết:
a) arr[5,9]
b) A[1 5,1 9]
c) arr[1 5,1 9]
d) A[5,9]
Câu 23) Kết quả sau khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
Uses crt;
Var f:text;
a, b, x, y: integer;
Begin
Assign (f, ‘d:\tep.txt’);
Rewrite (f);
a:= 5; b:=10;
write (f,a:4,b:4);
reset (f);
readln (f,x,y);
x:= x*2; y:= y*2;
write (x:4, y:4);
close (f);
readln;
4
end.
a) Ghi vào tep.txt giá trị 5 và 10.
b) Hiển thị ra màn hình giá trị 10 và 20.
c) Ghi vào tep.txt giá trị 5 và 10 đồng thời hiển thị ra màn hình giá trị 10 và 20.
d) Ghi vào tep.txt giá trị 5 và 10 và không hiển thị ra màn hình kết quả nào cả.
Câu 24) Kiểu phần tử của mảng 1 chiều là:

b) Dữ liệu kiểu bản ghi đùng để mô tả các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc
tính có kiểu dữ liệu khác nhau.
c) Dữ liệu kiểu bản ghi dùng để mô tả các đối tượng có các thuộc tính khác nhau.
d) Cả a, b, c đều sai.
Câu 29) Để gán tên tệp ta dùng thủ tục
a) Clrscr.
b) Readln
c) Assign
d) Close.
Câu 30) Để mở tệp ra chuẩn bị ghi, ta dùng thủ tục:
a) Reset.
b) Rewrite
c) Close
d) Writeln
5
Câu 31) Qui trình làm việc với tệp gồm các thủ tục
a) Gán tên tệp mở tệp chuẩn bị ghi ghi tệp  đóng tệp.
b) Gán tên tệp  mở tệp chuẩn bị đọc  đọc tệp  đóng tệp.
c) Gán tên tệp  mở tệp  đọc tệp  ghi tệp  đóng tệp.
d) Cả a và b đều đúng.
Câu 32) Để đọc dữ liệu từ tệp, ta dùng cú pháp:
a) Readln(<tên tệp>, <danh sách biến>);
b) Readln(< biến tệp>,< danh sách kết quả>);
c) Readln(<Biến tệp>,< danh sách biến>);
d) Readln(<tên tệp>, < danh sách kết quả>);
Câu 33) Để ghi dữ liệu vào tệp, ta dùng cú pháp nào sau đây:
a) Write/ writeln (<danh sách kết quả>);
b) Write/ writeln (< biến tệp>, <danh sách biến>);
c) Write/ writeln (<biến tệp>, <danh sách kết quả>);
d) Write/ writeln (<tên tệp>, <danh sách kết quả>);

c) Hocsinh.trungbinh:= (hocsinh.toan + hocsinh.van)/ 2;
d) Hs1.trungbinh:= (hs1.toan + hs1.van)/ 2;
Câu 39) Để nhập vào 1 mảng các số nguyên và tìm số lớn nhất của mảng số nguyên đó, ta dùng các
chương trình con nào sau đây:
a) Procedure nhap (var A: mang; N: integer); function max (A: mang; N: integer): integer;
6
b) Procedure nhap (var A: mang; Var N: integer); function max (A: mang; N: integer):
integer;
c) Procedure nhap (A: mang; N: integer); function max (A: mang; N: integer): integer;
d) Cả a, b, c đều đúng.
Câu 40) Kết quả đoạn chương trình sau là gì? Nếu nhập x = 2, y = 3, z = 4
Program thamtri_thambien;
Var x, y: integer;
Procedure nhan ( var so2: integer ; so1, sonhan: integer);
Begin
So1:= so1*sonhan;
So2:=so2*sonhan;
End;
Begin
Write (‘nhap x, y, z:’);
Readln(x, y, z);
Nhan(x, y, z);
Write (x:4, y:4);
End.
a) 8 3
b) 8 12
c) 2 12
d) 2 3
Câu 41) Chọn phần đầu chương trình con sai:
a) Function f (r,i: real, t:integer): real;

a) Biến cục bộ được khai báo trong chương trình chính.
b) Biến cục bộ có thể sử dụng ở mọi nơi trong chương trình.
c) Biến cục bộ có thể có tên giống biến toàn cục.
d) Tên biến cục bộ phải khác biến toàn cục.
Câu 46) Chọn phát biểu sai:
a) Chọn chương trình con là hàm nếu kết quả trả về là một kiểu xác định.
b) Khai báo phần đầu của hàm như sau: function <tên hàm> (<danh sách tham số>);
c) Trong phần thân của hàm cần có lệnh: <tên hàm>:= <kết quả trả về cuối cùng>.
d) Pascal dùng từ khóa var để phân biệt tham biến với tham trị
Câu 47) Khi chạy chương trình:
Var x, y: real;
Function f(x, y: real): real;
Begin
F:= x;
If x< y then f:= y;
End;
Begin
X:= 10;
Y:= 15;
Write ( f(x, y): 4:1);
End.
a) 10
b) 15.
c) 0
d) Một kết quả khác.
Câu 48) Xét thủ tục:
procedure hoandoi(var x, y: integer);
var tg: integer;
begin
tg:= x;

c) True
d) false
Câu 52) Cho biết đoạn chương trình sau làm gì?
Var i, count: integer;
S:string;
Begin
Count:= 0;
For i:= 1 to length (s) do
If s[i] = ‘ ‘ then count:= count + 1;
Write (count + 1);
End.
a) Đếm số ký tự trong xâu s.
b) Đếm số khoảng trắng trong xâu s.
c) Đếm số từ trong xâu s.
d) Tất cả đều sai.
Câu 53) Câu lệnh sau đây làm gì?
For i:= length (s) downto 1 do Write(upcase(s[i]));
a) Viết ra xâu hoa.
b) Viết ra xâu đảo của xâu s.
c) Viết ra xâu đảo hoa của xâu s.
d) Viết ra xâu s.
Câu 54) Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
Var st:string;
begin
St:=’ABCDEF’;
Delete(St, 3, 2);
Insert(‘XYZ’, St, 2);
Write(St);
end.
Kết quả in lên màn hình là:

Câu 57) Cho biến SS kiểu Boolean. Lệnh nào làm SS có gía trị là TRUE :
SS := 'a'< 'A';
SS := 'A' = 'a';
SS := 'an' < 'a';
SS := 'PASCAL' < 'pascal';
Câu 58) Trong pascal, xâu không chứa ký tự nào gọi là:
a) Xâu trắng.
b) Xâu rỗng.
c) Không phải là xâu.
d) Xâu 0.
Câu 59) Giá trị của biến s sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
S:= ‘ha noi mua thu’;
Delete(s,7,8);
Insert(‘mua thu’, s, 1);
a) ha noi mua thu
b) mua thu ha noi mua thu
c) ha noi
d) mua thuha noi
Câu 60) ta cần viết 1 chương trình con để nhập vào 1 mảng số nguyên có n phần tử, khai báo nào sau
đây là đúng:
a) function (a: mang; n: integer);
b) procedure (a: mang; n:integer);
c) procedure (var a: mang; n: integer);
d) procerdure (var a:mang; var n : integer);
10
11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status