Kỹ thuật vi sinh vật - Chương 4 - Pdf 17


64
Chỉång 4
MẠY V THIÃÚT BË
CHØN BË NGUN LIÃÛU

Trong quy trçnh sn xút cạc cháút hoảt hoạ sinh hc cọ nhiãưu cäng âoản phủ tråü.
Viãûc lỉûa chn âụng âàõn cạc thiãút bë phủ tråü cọ nh hỉåíng nhiãưu âãún hiãûu sút sn xút.
Sn xút sinh hc hiãûn âải chỉïa mäüt lỉåüng âạng kãø cạc thiãút bë phủ tråü våïi nhỉỵng mủc
âêch khạc nhau. Cạc dảng thiãút bë phủ tråü nhỉ: näưi phn ỉïng - näưi träün cạc cáúu tỉí mäi
trỉåìng dinh dỉåỵng, thng bo qun sn pháøm lng, thng chỉïa âãø thu nháûn v bo qun
ngàõn hản cạc sn pháøm lng, bäü âënh lỉåüng mäi trỉåìng lng, cạc båm âãø âáøy dung dëch,
bäü nảp liãûu cạc mäi trỉåìng råìi v lng, cạc mạng âãø rỉía thiãút bë bàòng cå hc, thäøi khê,
cạc mạy nẹn
4.1. THIÃÚT BË CHỈÏA BO QUN MÄI TRỈÅÌNG LNG
4.1.1. Kiãún thỉïc chung
Mäüt pháưn âạng kãø ngun liãûu v váût liãûu phủ âỉåüc âỉa vo nh mạy cáưn phi bo
qun mäüt thåìi gian di hay ngàõn hản trong cạc bãø chỉïa åí trong kho. Tu theo mỉïc âäü
cáưn thiãút cọ thãø chuøn mäüt cạch liãn tủc hay giạn âoản vo thng chỉïa trong cạc phán
xỉåíng. Mäüt säú nh mạy sn xút ra cạc dảng sn pháøm lng âỉåüc bo qun trong cạc
thng chỉïa åí trong kho trỉåïc khi âỉa âãún ngỉåìi tiãu dng.
Cọ mäüt säú phỉång ạn hỉåïng dáùn âãø chn bãø chỉïa nhàòm bo qun ngun liãûu, váût
liãûu phủ v cạc sn pháøm hng hoạ cng nhỉ tênh toạn thãø têch ca bãø:
1- Âäúi våïi mäùi loải mäi trỉåìng, phủ thüc vo tênh cháút ca chụng cọ thãø thiãút láûp
nhiãưu bãø riãng biãût, cn âäúi våïi mäi trỉåìng âäüc hải thç phi cọ bãø an ton phủ tråü.
2- Khi chuøn mäi trỉåìng vo kho hay ra khi kho theo chu k cho phẹp thiãút láûp
hai bãø cho mäùi mäi trỉåìng.
3- Nãúu hai bãø cọ sỉïc chỉïa låïn thç viãûc sn xút bãø khäng cọ hiãûu qu v khäng cọ

3
+ t
4
)
trong âọ: t
1
- thåìi gian dåỵ ngun liãûu, váût liãûu phủ (chè kho sạt mäüt ngy), ngy;
t
2
- thåìi gian váûn chuøn tỉì nåi giao hng âãún nåi sỉí dủng, ngy;
t
3
- thåìi gian giao nháûn, ngy;
t
4
- thåìi gian chøn bë ngun liãûu v váût liãûu phủ âãø sn xút, ngy.
Thåìi gian váûn chuøn:

330
2
L
t =
trong âọ: L - khong âỉåìng sàõt tỉì nåi dåỵ hng âãún nåi giao nháûn, km;
330 - täúc âäü tu ho, km/ngy.
Dỉû trỉỵ cỉûc âải trong kho: Z
max
= Z
ng
+ Z
bh

lng l nhỉỵng sn pháøm täøng håüp vi sinh åí dảng lng. Nhỉỵng dảng ngun liãûu v thnh
pháøm âỉåüc nãu trãn cáưn phi bo qun trong cạc bãø åí cạc nh kho ca nh mạy.
Parafin lng, dáưu diãzen v rè âỉåìng âỉåüc bo qun trong cạc bãø chỉïa bàòng thẹp,
kiãøu nàòm ngang. Cạc bãø cọ sỉïc chỉïa tỉì 100 âãún 10000 m
3
âỉåüc thiãút kãú theo tiãu chøn
cọ âãư cáûp âãún cạc tênh cháút ca mäi trỉåìng, nhiãût âäü cao nháút ca khäng khê bãn ngoi,
ti trng giọ.
Trãn hçnh 4.1 mä t bãø chỉïa rè âỉåìng cọ thãø têch 5000 m
3
. Pháưn hçnh trủ ca v cọ
kãút cáúu táúm våïi 8 âai âỉåüc hn lải thnh 8 mäúi. Tám bãø cọ trủ âåỵ bàòng äúng thẹp våïi cạc
cạnh trãn v cạnh dỉåïi. Cạnh trãn tỉûa vo mại, cạnh dỉåïi tỉûa vo âạy bãø. Mại chàõn cọ
gọc nghiãng
05,0=
α
(1 : 20) tỉì tám âãún biãn bãø; Âạy âỉåüc hn lải bàòng nhỉỵng táúm
riãng biãût v cọ gọc nghiãng
α= 0,02 (1:50) tỉì tám âãún biãn bãø. ÅÍ vng thạo rè ra khi
bãø cọ bäü pháûn âun nọng kiãøu äúng dng âãø âun nọng củc bäü rè âỉåìng âãún 40
0
C.
Âãø ngun liãûu âỉåüc âäưng nháút trong bãø cáưn trang bë cạc äúng rọt v bäú trê chụng åí
nhỉỵng mỉïc khạc nhau lm thnh hãû âäưng hoạ. Nhåì båm tưn hon m rè âỉåìng âỉåüc
âáøy tỉì âáưu näúi cỉía bãn dỉåïi vo hãû thäúng âäưng hoạ.
Thãø têch riãng biãût ca cạc bãø cọ
thãø thiãút kãú theo tiãu chøn 100, 250,
500, 2000 v 3000 m
3
. Bãø hçnh 4.2 l
khäúi kên bàòng thẹp dảng âỉïng, cọ kãút
cáúu hn våïi nàõp hçnh nọn, âạy phàóng.
Rỉåüu etylic cọ nhiãût âäü bay håi + 9
0
C
thüc cháút lng dãù bay håi v dãù chạy.
Hm lỉåüng rỉåüu cho phẹp trong khäng
khê khäng vỉåüt quạ 10
÷12 g/m
3
. Våïi
mủc âêch tiãu hao täúi thiãøu lỉåüng rỉåüu
v bo qun an ton, bãø cáưn phi trang
bë cạc dủng củ âàûc biãût (nhiãût kãú, van
bo hiãøm, van khäng khê, bạo hiãûu
mỉïc, thạo càûn, quạ ạp, v cạc cỉía quan
sạt). Thạo ngun liãûu lng bàòng bäü tỉû
chy hồûc tảo quạ ạp bàòng khäng khê
nẹn hay khê trå åí ạp sút rỉåüu tỉì 0,3
÷
1,6 MPa.
Âãø bo qun tảm thåìi ngun liãûu lng, cạc dung dëch múi, cạc cáúu tỉí mäi
trỉåìng, cạc cháút tỉì cháút lng canh trỉåìng, cạc cháút cọ chỉïa cạc ngun täú vi
lỉåüng cng nhỉ cạc sn pháøm trung gian khạc, trong quạ trçnh sn xút thỉåìng âỉåüc sỉí
dủng thiãút bë chỉïa bàòng thẹp hn cọ cạc ạo ngoi v cå cáúu chuøn dåìi.

dung dëch múi, cháút phạ bt, dung mäi hỉỵu cå, dáưu, benzin, mazut Cạc axit sunfuric,
clohydric v phosphoric l nhỉỵng cháút âäüc cọ tạc âäüng mảnh nãn khi thiãút kãú kho chỉïa
v chn bãø âỉûng cáưn phi theo hỉåïng dáùn ca cạc tiãu chøn ban hnh.
Trãn hçnh 4.3 mä t bãø cọ kãút cáúu ngoi bàòng thẹp âãø bo qun axit sunfuric. Viãûc
hụt axit ra âãø cung cáúp cho nhu cáưu cäng nghãû âỉåüc thỉûc hiãûn nhåì äúng xifäng nhỉ sau:
Dng khê nẹn âãø âáøy axit tỉì bãø vo bçnh chỉïa. Khi gim mỉïc axit åí cúi âỉåìng äúng 6,
khäng khê theo âỉåìng äúng vo bãø, cn xifäng váùn chỉïa âáưy axit, vo thåìi âiãøm ny
ngỉng âáø
y khäng khê vo bçnh 8, måí van 7 v båm s hụt axit tỉì bãø 1 vo bçnh 8 âãø âỉa
âãún cạc nåi cáưn dng. Âäưng thåìi dung lỉåüng ạp lỉûc 4 âỉåüc âäø âáưy axit, nãúu cáưn thiãút thç
âọng kên âáưu cúi ca xifäng åí trong bãø v cọ thãø tiãún hnh nảp axêt vo xifäng tỉì kẹt
ạp lỉûc.
Hçnh 4.3: Så âäư kho chỉïa axit sunfuric:
1- Bãø; 2,3- Nụt ạp lỉûc; 4- Dung lỉåüng ạp lỉûc; 5- ÄÚng xifäng;
6- Âỉåìng äúng dáùn; 7- Van; 8- Bçnh chỉïa; 9- Båm; 10- ÄÚng rọt
Âãø bo qun âa säú cạc axit vä cå v hỉỵu cå, cạc dung dëch múi v cạc cháút tỉì
ngä thç nãn dng cạc thng lm bàòng thẹp cacbon. Khi bo qun cạc axit clohydric,
phosphoric, axetic, bãư màût bãn trong bãø âỉåüc ph
låïp bo vãû bàòng cạc váût liãûu keramit
chëu axit, caosu, epoxit v cạc cháút ph chëu axit khạc. Âãø bo qun múi v cạc mäi
trỉåìng khạc khäng phạ hu thẹp, bãưn axit thỉåìng cạc bãø lm thnh hai låïp, våïi låïp cå

4.1.4. Thiãút bë chỉïa bo qun ngàõn hản cạc mäi trỉåìng khạc nhau trong
phán xỉåíng
Thiãút bë chỉïa trong cạc phán xỉåíng âỉåüc dng âãø bo qun ngàõn hản ngun liãûu
v váût liãûu phủ tỉìì cạc bãø trong kho nh mạy v bo qun sn pháøm trỉåïc khi nảp vo cạc
bãø chỉïa, ngoi ra thiãút bë chỉïa cn dng âãø bo qun cạc múi v mäi trỉåìng dinh
dỉåỵng, cạc huưn ph sinh váût, cạc dung dëch canh trỉåìng v cạc mäi trỉåìng lng khạc
âỉåüc tảo ra trong cạc giai âoản sn xút khạc nhau. Thãø têch ca nọ phủ thüc vo thãø
têch v thåìi gian cọ màût ca mäi trỉåìng, vo cäng sút dáy chuưn v vo cạc úu täú
khạc. Viãûc lỉûa chn kãút cáúu ca thiãút bë chỉïa phủ
thüc vo cạc tênh cháút ca mäi trỉåìng
v nhỉỵng âi hi tỉång ỉïng â âỉåüc âỉa ra trong cạc ti liãûu quy chøn.
4.2. MẠY V THIÃÚT BË ÂÃØ CHØN BË NGUN LIÃÛU V VÁÛN CHUØN
CẠC MÄI TRỈÅÌNG KHẠC NHAU
4.2.1. Mạy nghiãưn
Nghiãưn l quạ trçnh biãún cạc cháút ràõn thnh nhỉỵng cháút nh hån dỉåïi tạc dủng ca
va âáûp, nẹn våỵ, ch xạt, chia càõt v cạc úu täú khạc.
Bng 4.1 giåïi thiãûu cạch phán loải nghiãưn phủ thüc vo kêch thỉåïc cạc hảt trỉåïc
v sau khi nghiãưn.
Bng 4.1
Kêch thỉåïc hảt váût liãûu, mm
Cáúp nghiãưn
Trỉåïc khi nghiãưn d
t

Sau khi nghiãưn d
S

Nghiãưn thä (så bäü)
Nghiãưn trung bçnh
Nghiãưn nh

Theo phỉång phạp nghiãưn gäưm cạc loải mạy sau: mạy nghiãưn càõt, mạy nghiãưn
dáûp, mạy nghiãưn ch nẹn, mạy nghiãưn va âáûp, mạy nghiãưn mi - va âáûp v mạy nghiãưn
keo. Dỉåïi âáy chụng ta kho sạt loải mạy nghiãưn cå bn thỉåìng âỉåüc cho phẹp sỉí dủng
trong cạc nh mạy vi sinh.
Mạy nghiãưn tạc âäüng theo phỉång phạp càõt. Loải ny âỉåüc sỉí dủng räüng ri
trong cäng nghiãûp vi sinh nhỉ nghiãưn âéa, nghiãưn trủc bàm. Cạc loải mạy nghiãưn ny cọ
thãø nghiãưn gäù thnh phäi bo âãø chøn bë cạc mäi trỉåìng dinh dỉåỵng chỉïa cacbon trong
sn xút náúm men gia sục v rỉåüu etylic.
Mạy âéa bàm dng âãø nghiãưn gäù thnh thi bo, nghiãưn phãú liãûu ca nh mạy cỉa,
ca cạc xỉåíng mäüc. Bäü pháûn lm viãûc ca mạy bàm l âéa cọ âỉåìng kênh tỉì 1 âãún 3 m,
trãn âéa làõp 3
÷16 dao. Ngun liãûu âỉåüc âỉa vo mäüt cạch tỉû do hay cỉåỵng bỉïc. Trong
cạc mạy cọ êt dao (âãún 6 cại), thç quạ trçnh càõt l giạn âoản, trong cạc mạy cọ nhiãưu dao
quạ trçnh càõt háưu nhỉ l liãn tủc. Trãn hçnh 4.4 biãøu diãùn quạ trçnh càõt gt våïi loải êt dao
v nhiãưu dao.
Nàng sút ca mạy bàm (m
3
v bo/ h) âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc:
ZnldKQ ⋅⋅=
2
n
2826
trong âọ: 2826 - hàòng säú;
K
n
= 0,2 ÷ 0,7- hãû säú nảp liãûu tênh âãún âäü nảp gäù khäng âäưng âãưu vo mám
càûp ca mạy;
d - âỉåìng kênh trung bçnh ca sục gäù âem nghiãưn, m;
l - Chiãưu di ca phäi gäù âỉåüc càõt, m,
n - säú vng quay ca âéa,vng/phụt,

Dao chàûn v bo; 7- Mám càûp; 8- Gäù; 9- Âéa thẹp; 10- Rnh thäng
Bng 4-2 giåïi thiãûu cạc âàûc tênh k thût ca mạy bàm bàòng âéa. Cạc loải mạy ny
khäng thãø nghiãưn loải gäù cọ âỉåìng kênh vỉåüt quạ 0,55 m nãúu khäng cỉa dc thanh gäù.
Bng 4.2. Âàûc tênh k thût ca cạc loải mạy bàm bàòng âéa
Cạc chè säú MPM-28 БДР-23 a3-01 a3-02 a3-11
Âỉåìng kênh ca âéa dao, m
Säú dao
Säú vng quay, vng/ phụt
Cäng sút âäüng cå, kW
Âỉåìng kênh gäù âem x, mm
Nàng sút, m
3
/h
Khäúi lỉåüng, táún
Phun dàm
2,8
4
4,667
200
450
25÷45
2,10
Trãn
2,8
4
3,667
180
450
25÷45
-

Caùc chố sọỳ a3-12
Haợng Karsila
(Phỏửn lan)
C2500/5
Haợng Osterland
(Phỏửn lan)
2140/10
Haợng Murrey
(Myợ)
2286/10
ổồỡng kờnh cuớa õộa dao, m
Sọỳ dao
Sọỳ voỡng quay, voỡng/ phuùt
Cọng suỏỳt õọỹng cồ, kW
ổồỡng kờnh gọự õem xeớ, mm
Nng suỏỳt, m
3
/h
Khọỳi lổồỹng, tỏỳn
Phun dm
1,25
12
11,25
55
180
20
4,318
Dổồùi
2,50
5

tỏm, maùy thuỡng quay, maùy phun thuọỹc loaỷi maùy nghióửn coù taùc duỷng va õỏỷp. Nhổợng
maùy nghióửn nóu trón õổồỹc sổớ duỷng õóứ saớn xuỏỳt caùc chóỳ phỏứm enzim, khaùng sinh õọỹng
vỏỷt, caùc premik
Maùy nghióửn buùa õổồỹc sổớ duỷng õóứ nghióửn caùc chuớng nỏỳm mọỳc, caùc haỷt chóỳ phỏứm
khaùng sinh, caùc chỏỳt bọứ sung vaỡ nhổợng daỷng vỏỷt lióỷu khaùc. Loaỷi maùy naỡy coù kóỳt cỏỳu õồn
giaớn, laỡm noùng saớn phỏứm khọng õaùng kóứ, hióỷu quaớ kinh tóỳ hồn caùc loaỷi maùy nghióửn
khaùc. Nhổồỹc õióứm cuớa maùy nghióửn buùa laỡ taỷo buỷi õaùng kóứ trong quaù
trỗnh hoaỷt õọỹng. Caùc
bọỹ phỏỷn chờnh cuớa maùy nghióửn buùa bao gọửm rọto coù caùc buùa, stato vaỡ caùc saỡng kim loaỷi.
Hỗnh 4.5 mọ taớ maùy nghióửn buùa coù rọto quay mọỹt chióửu.
Trong thồỡi gian quay cuớa rọto, dổồùi taùc duỷng cuớa caùc buùa õổồỹc gaù lừp theo hổồùng
tỏm, nguyón vỏỷt lióỷu tổỡ phóựu tióỳp lióỷu rồi vaỡo caùc buùa bở phaù huyớ thaỡnh nhổợng maớnh vuỷn.
Khi va õỏỷp vồùi tỏỳm sừt caùc maớnh vuỷn laỷi nỏứy lón vaỡ mọỹt lỏửn nổợa laỷi rồi vaỡo buùa. Vỏỷt lióỷu
õổồỹc nghióửn qua lọự saỡng, coỡn nhổợng phọi lồùn õổồỹc giổợ laỷi trón saỡng vaỡ laỷi chuyóứn vaỡo
vuỡng nghióửn. Mổùc õọỹ nghióửn cuớa vỏỷt lióỷu phuỷ
thuọỹc vaỡo sổỷ thay õọứi kờch thổồùc lọự saỡng.
Quaù trỗnh nghióửn vỏỷt lióỷu trong maùy nghióửn buùa seợ õổồỹc thổỷc hióỷn khi tọỳc õọỹ bión
tọỳi thióứu cuớa caùc buùa õổồỹc xaùc õởnh:

73

m
P


=
trong õoù: P - lổỷc va õỏỷp cỏửn thióỳt õóứ phaù huyớ ban õỏửu caùc maớnh vuỷn, N;

- thồỡi gian va õỏỷp :


,
,
N
15010

= Hỗnh 4.5. Maùy nghióửn buùa:
1- Voớ; 2- ỉ bi; 3- ọỹng cồ õióỷn cho bọỹ phỏỷn naỷp lióỷu; 4- Bọỹ naỷp lióỷu; 5- Nam chỏm;
6- Buùa; 7- Chóm; 8- ộa; 9- Truỷc; 10- Khồùp nọỳi; 11- ọỹng cồ; 12- Saỡng; 13- Bóỷ maùy
13
12

74
Chn cạc mạy nghiãưn. Viãûc chn mạy nghiãưn phủ thüc vo âàûc tênh ca váût liãûu
nghiãưn, vo u cáưu sn pháøm nháûn âỉåüc v vo nàng sút sn xút. Nhỉ khi nghiãưn cạc
chng ni cáúy trãn bãư màût trãn dáy chuưn sn xút enzim khäng cho phẹp ỉïng sút cå

4.2.2. Mạy v thiãút bë phán loải häùn håüp hảt
Cạc quạ trçnh phán loải âỉåüc sỉí dủng räüng ri trong cäng nghiãûp vi sinh âãø thu
nháûn cạc ngun liãûu, bạn thnh pháøm v thnh pháøm âảt u cáưu. Vê dủ nhỉ nghiãưn gäù
trong cạc mạy nghiãưn âéa hay trủc bàm, thỉûc tãú háưu nhỉ khäng âảt âỉåüc cạc phäi gäù cọ
kêch thỉåïc theo quy âënh. Trong häùn håüp nghiãưn chỉïa âãún 4% cạc phäi låïn lm khọ
khàn cho viãûc váûn chuøn, âënh lỉåüng v nảp ngun liãûu vo thiãút bë thu phán. Tảp
cháút låïn lm gim máût âäü ti v hiãûu sút âỉåìng cho mäüt âån vë ngun liãûu. Viãûc ỉïng
dủng cạc thiãút bë thu phán tạc âäüng liãn tủc cọ quy âënh nghiãm ngàût thnh pháưn phán
âoản ca ngun liãûu.
Phán chia cạc dảng ngun liãûu råìi, cạc bạ
n thnh pháøm v thnh pháøm ra thnh
nhỉỵng pháưn xạc âënh v tạch kim loải âỉåüc thỉûc hiãûn trong cạc mạy v thiãút bë phán

75
loaỷi. Caùc phổồng phaùp phỏn loaỷi bao gọửm phỏn loaỷi bũng cồ hoỹc, thuyớ lổỷc, khờ õọỹng hoỹc,
õióỷn tổỡ Caùc phổồng phaùp cồ hoỹc vaỡ õióỷn tổỡ õổồỹc sổớ duỷng rọỹng raợi nhỏỳt trong saớn xuỏỳt
vi sinh.
Quaù trỗnh phỏn loaỷi cồ hoỹc õổồỹc thổỷc hióỷn trón bóử mỷt saỡng õổồỹc goỹi laỡ saỡng hay laỡ
taùn, coỡn caùc maùy vaỡ thióỳt bở - maùy saỡng hay maùy phỏn loaỷi. Baớn chỏỳt cuớa quaù trỗnh laỡ ồớ
chọứ họựn hồỹp caùc phỏửn qua caùc lọự nhỏỳt õởnh cuớa bọỹ phỏỷn laỡm vióỷc chuớ yóỳu trong maùy rỏy
- saỡng. Nhồỡ kờch thổồùc saỡng khaùc nhau maỡ coù thóứ chia họựn hồỹp ra thaỡnh mọỹt sọỳ hồỹp phỏửn
cỏửn thióỳt. Khi lổồỹng saỡ
ng trong maùy laỡ Z thỗ coù thóứ nhỏỷn õổồỹc Z+1 hồỹp phỏửn.
Quaù trỗnh phỏn loaỷi õổồỹc õaùnh giaù chuớ yóỳu bũng nng suỏỳt - lổồỹng nguyón lióỷu
õổồỹc õổa vaỡo maùy phỏn loaỷi vaỡ hióỷu suỏỳt cuớa maùy (%):

m
m
1
100

da
a
F
+
=76
trong âọ: a - kêch thỉåïc cảnh läù sng, mm;
d - âỉåìng kênh ca såüi, mm.
Cạc sng dáy cọ ỉu âiãøm âạng kãø l tiãút diãûn lm viãûc låïn, âảt 70 %. Nhỉåüc âiãøm
l bë bo mn nhanh v cạc såüi cọ kh nàng chuøn dëch.
Sng âäüt läù âỉåüc chãú tảo bàòng nhỉỵng táúm kim loải theo phỉång phạp dáûp läù trãn
cạc mạy ẹp âäüt läù. Cạc läù sng cọ thãø cọ nhỉỵng hçnh dảng khạc nhau (hçnh 4.6 c). Sng
cọ läù hçnh trn s âảt hiãûu qu hån trong quạ trçnh sng.
Läù sng âỉåüc måí räüng phêa dỉåïi cọ âäü cän gáưn 7
0
nhàòm ngàn mgỉìa häùn håüp ca
cạc tiãøu pháưn lm bêt läù.
Chiãưu dy
δ ca táúm kim loải âãø dáûp läù trn cọ âỉåìng kênh d l: 0,75 d khi d < 0,5

g
sng dáy (a,b) v sng âäüt läù (c)

77
xung quanh trủc. Cạc chuøn âäüng âọ lm cho häùn håüp chuøn âäüng theo bãư màût sng
v âỉåüc sng.
Hçnh 4.7 mä t mạy phán loải dảng
СЩ-120, bäü pháûn hoảt âäüng chênh ca mạy l
sng âủc läù, nọ âỉåüc làõp nghiãng cäú âënh trong häüp so våïi màût phàóng nàòm ngang mäüt
gọc l 2
0
. Dỉåïi âạy häüp cọ mäüt trủc lãûch tám, khi trủc lãûch tám quay s lm cho häüp v
sng chuøn âäüng dao âäüng.
Hçnh 4.7. Mạy phán loải cọ sng làõc dảng màût phàóng C
Щ-120:
1- Âãú mạy; 2- Giạ làõc phêa sau; 3- Häüp; 4- Sng trãn; 5- Puli låïn; 6- Sng
dỉåïi; 7- Thanh truưn; 8,13- Cỉía khoang; 9- Gêa làõc phêa trỉåïc; 10-
Mạng;11- Puli nh;12- Âäüng cå âiãûn; 14- Trủc dáùn âäüng; 15- Cam; 16- Âáưu
thanh truưn

Ngun tàõc lm viãûc ca mạy nhỉ sau: cạc phäi bo cọ kêch thỉåïc chỉa âụng quy
âënh âỉåüc âỉa vo tụi nháûn v do chuøn âäüng dao âäüng ca sng, cạc phäi bo chuøn
âäüng dc theo bãư màût ca nọ. Phäi cọ kêch thỉåïc âụng quy âënh lt qua sng trãn v råi
xúng sng dỉåïi, sau âọ âỉåüc chuøn vo kho ngun liãûu v vo phán xỉåíng thu

têch tiãút diãûn ca cỉûc nam chám, m
2
.
Cạc cäüt nam chám loảiû
БКМ - 2 - 3 (hçnh 4.8 a) cọ khung gäù hay nhäm 1 v cạc
khäúi nam chám 3, chụng cọ thãø quay xung quanh trủc mäüt gọc 90
0
nhåì tang quay 2.
Loải cäüt BKM - 3 - 7 (hçnh 4.8 b) cạc nam chám 1 âỉåüc âáøy tåïi hay rụt ra theo mäüt
hỉåïng khi tiãún hnh lm sảch hay thay thãú.

K
êch thỉåïc cạc thi
nam chám
b)


500
2
60

750
2
84

700
3
80

500
4
24

300
2
Vỏỷt lióỷu nam chỏm Hồỹp kim manico (3Cu, 8Al, 14Ni, 24Co, 51Fe)

Tang õióỷn tổỡ cọỳ õởnh laỡ bọỹ phỏỷn chờnh cuớa maùy phỏn ly õióỷn tổỡ loaỷi tang quay vaỡ
loaỷi bng taới coù hóỷ tổỡ tờnh cọỳ õởnh. oaỷn ọỳng 2 laỡm tổỡ vỏỷt lióỷu moớng khọng coù tổỡ tờnh
õổồỹc quay quanh tang õióỷn tổỡ cọỳ õởnh (hỗnh 4.9, baớng 4.5).
Baớng 4.5. ỷc tờnh kyợ thuỏỷt cuớa maùy phỏn ly õióỷn tổớ
Tón goỹi
1- 1-
Nng suỏỳt haỷt, tỏỳn/h
Kờch thổồùc tang, mm:
õổồỡng kờnh
4.3. THUèNG CHặẽA
óứ baớo quaớn ngừn haỷn caùc vỏỷt lióỷu rồỡi vaỡ õaớm baớo hoaỷt õọỹng nhởp nhaỡng cuớa thióỳt
bở thổồỡng ngổồỡi ta bọỳ trờ caùc thuỡng chổùa ồớ õỏửu vaỡ cuọỳi bng taới, dổồùi xyclon cuớa caùc
thióỳt bở sỏỳy vaỡ thióỳt bở vỏỷn chuyóứn thuớy lổỷc, trổồùc vaỡ sau caùc maùy nghióửn, trổồùc vaỡ sau
caùc maùy phỏn loaỷi. Thuỡng chổùa õổồỹc sổớ duỷng rọỹng raợi cuỡng vồùi caùc bọỹ phỏỷn naỷp lióỷu,
caùc bọỹ phỏỷn õởnh lổồỹng trong tỏỳt caớ caùc cọng õoaỷn saớn xuỏỳt caùc saớn phỏứm tọứng hồỹp sinh
hoỹc. Thuỡng chổùa coù caùc daỷng truỷ, choùp, cỏửu (hỗnh 4.10 a, h). Phuỷ thuọỹc vaỡo hỗnh daùng
cuớa thuỡng chổù
a maỡ vióỷc chuyóứn nguyón lióỷu coù daỷng cọỹt chaớy bỗnh thổồỡng (hỗnh 4.10 e),
daỷng thuyớ lổỷc khi tỏỳt caớ khọỳi nguyón lióỷu cuỡng chuyóứn (hỗnh 4.10 g) vaỡ daỷng họứn hồỹp
(hỗnh 4.10 h).
Khi chuyóứn bỗnh thổồỡng thỗ tọỳc õọỹ chuyóứn õọỹng cuớa nguyón lióỷu (m/s) õổồỹc xaùc
õởnh theo cọng thổùc:

=
trong âọ: h - chiãưu cao ca váût liãûu trong thng chỉïa, m.
Tiãu hao ngun liãûu tỉì thng chỉïa (m
3
/h):
v
F
Q


=
3600
trong âọ:
F - diãûn têch läù thoạt (âäúi våïi bäüt v hảt nh mën thỉåìng láúy ≥ 0,09 m
2
).
Âãø ngàn ngỉìa sỉû treo liãûu v tảo tỉû do cäút liãûu, trong thng chỉïa thỉåìng trang bë
thãm bäü lm tåi hay bäü rung. Âãø âiãưu chènh viãûc cáúp liãûu cho thng chỉïa thỉåìng dng
cỉía van våïi cạc dảng táúm chàõn, quảt chàõn, van chàõn
C.
Bọỹ naỷp lióỷu gọửm rọto lừp cọỳ õởnh trón truỷc vaỡ cồ cỏỳu dỏựn õọỹng. Caùc cồ cỏỳu dỏựn
õọỹng gọửm ọứ chỗa, bọỹ truyóửn õọỹng truỷc vờt vaỡ cồ cỏỳu baùnh coùc (hỗnh 4.11).
. Bọỹ naỷp lióỷu õổồỹc boỹc trong voớ vaỡ coù caùc khồùp nọỳi ọỳng naỷp lióỷu vaỡ thaới lióỷu.
H
ỗnh 4.11. Bọỹ naỷp lióỷu kióứu ỏu:
1,4 - Caùc nừp bión; 2- Voớ; 3- Rọto; 5- Truỷc;
6- Cồ cỏỳu baùnh coùc; 7- Chọỳt; 8- Cam; 9-
Truỷc vờt; 10- Vọ lng; 11- ai ọỳc; 12- Truỷc
ờt

83

a bäü nảp liãûu phủ thüc vo âỉåìng kênh ca vêt ti, vo säú vng quay.
Âiãưu chènh bäü biãún täúc cọ thãø bàòng th cäng, tỉì xa hay tỉû âäüng. Nàng sút (m
3
/h): 0,06
÷ 0,37; 0,13 ÷ 0,76 ; 0,61 ÷ 3,65; 2,4 ÷ 14,3; 7 ÷ 42.
Âãø ti váût liãûu bäüt cọ âäü råìi kẹm, máût âäü xãúp âãún 8,8 kg/ cm
3
v nhiãût âäü âãún 60
0
C
thỉåìng sỉí dủng bäü nảp liãûu kiãøu rung dảng vêt (B-2).

Bäü âënh lỉåüng dảng âéa. Loải ny dng âãø ti cạc váût liãûu hảt, bäüt dảng råìi cọ
kêch
thỉåïc âảt âãún 5 mm v máût âäü xãúp âãún 1,8 kg/cm
3
, âỉåüc sỉí dủng trong cạc quạ
trçnh cäng nghãû liãn tủc âãø nảp liãûu cho cạc thiãút bë, cho cạc mạy träün, mạy
N
ảp liãûu
Thi liãûu

84
nghióửn õọửng thồỡi cuợng laỡ loaỷi maùy dồợ taới cho caùc thuỡng chổùa cọỳ õởnh. Bọỹ õởnh lổồỹng
daỷng õộa õổồỹc õióửu khióứn bũng khờ neùn hay bũng phổồng phaùp thuớ cọng.
Bọỹ õởnh lổồỹng gọửm voớ kờn, caùc õộa, ọỳng lọửng vaỡ tỏỳm naỷp lióỷu (hỗnh 4.13). Dỏựn
õọỹng cuớa õộa laỡ tổỷ õọỹng qua họỹp bióỳn tọỳc vaỡ bọỹ truyóửn õọỹng truỷc vờt.
Nng suỏỳt cuớa bọỹ õởnh lổồỹng õổồỹc õióửu chốnh khi chuyóứn õổùng ọỳng lọửng nhồỡ họỹp
bióỳn tọỳc hay bũng bióỳn õọứi tọỳc õọỹ goùc quay cuớa õộa. Trong caùc bọỹ õởnh lổồỹng õổồỹc õióửu
khióứn bũng khờ õọỹng hoỹc, ọỳng lọửng õổồỹc di chuyóứn nhồỡ sổỷ dỏựn khờ neùn, bũng maỡng

Cỏn õởnh lổồỹng gọửm hai nhoùm: õởnh lổồỹng giaùn õoaỷn (theo meớ), õổồỹc õởnh lổồỹng
chuớ yóỳu ồớ cọng õoaỷn cuọỳi cuỡng vaỡ õởnh lổồỹng lión tuỷc.

85
Cán âënh lỉåüng cọ thãø âiãưu chènh th cäng, bạn tỉû âäüng v tỉû âäüng.
Cán âënh lỉåüng giạn âoản. Cán âënh lỉåüng BAД-1-342 dng âãø âënh lỉåüng bäüt
cọ máût âäü xãúp 0,2
÷ 0,8 g/cm
3
. Loải cán liãưn bäún cáúu tỉí âỉåüc trang bë bäún bäü âënh lỉåüng
kiãøu rung, âäưng häư âo, cạc cm biãún xenxin âãø nháûn tên hiãûu tỉì xa. Âiãưu khiãøn cán bàòng
âiãûn - khê nẹn.
Viãûc xạc âënh khäúi lỉåüng cho mäüt m âỉåüc thỉûc hiãûn tỉì trảm âiãưu khiãøn.
Cán âënh lỉåüng tỉû âäüng cho cạc váût liãûu hảt råìi BA-3Bn; BA-3-Шa dng âãø cán
cạc váût liãûu hảt råìi cọ máût âäü xãúp 0,2
÷ 0,8 g/cm
3
.
Trỉåïc tiãn nảp liãûu thä, sau âọ nảp liãûu tinh nhåì bäü nảp liãûu bàòng âiãûn tỉì.
Âãø âënh lỉåüng cạc chãú pháøm âàûc biãût cọ thãø dng cán tỉû âäüng.
Cạc cán ân tỉû âäüng âỉåüc trang bë bäü nảp liãûu, phãùu chỉïa cọ âạy måí v mạy âãúm
cå hc. Cán cọ thãø hoảt âäüng trong mäüt täø håüp thäúng nháút våïi mạy gọi chãú pháøm.
Trong sn xút premik v tiãu chøn hoạ cạc chãú pháøm ỉïng dủng âënh lỉåüng theo
trng lỉåüng (cán âënh lỉåüng) v âënh lỉåüng theo thãø têch. Cán âënh lỉåüng dảng
ДK âỉåüc
sỉí dủng räüng ri nháút. Nhåì cạc cán ny m cạc cáúu tỉí premik cọ thãø âënh lỉåüng våïi âäü
chênh xạc âãún 0,1 %.
Âãø âënh lỉåüng mäi trỉåìng nhiãưu cáúu tỉí âạng l phi cọ nhiãưu bäü âënh lỉåüng cho
nhiãưu cáúu tỉí, nhỉng cọ thãø sỉí dủng cạc bäü âënh lỉåüng cho sn pháøm liãn tủc vo mäüt
gu cán. Trãn gu cán cọ cạc phãùu nảp liãûu, säú phãùu bàòng säú cáúu tỉí. Âënh lỉåüng thỉï tỉû

60
0,1
1,0
1450×840×1400
330

86
Tiãúp theo bng 4.6
Cạc chè säú ДК-40 ДК-70 ДК-100
Khäúi lỉåüng m, kg
Thåìi gian ca chu k cán, s
Sỉïc chỉïa ca gu, m
3

Cäng sút dáùn âäüng, kW
Kêch thỉåïc cå bn, mm
Khäúi lỉåüng, kg
20÷40
60
0,128
1,0
1450×840×1565
335
40÷70
60
0,26
1,0
1760×1075×1590
545
70÷100

0
C khi cọ vng âãûm bàòng
caosu v khi cọ vng âãûm bàòng cháút do chỉïa flo âãún 200
0
C, âäü nhåït âäüng hc ca cạc
mäi trỉåìng âỉåüc båm tỉì 10

6
âãún 0,1 Pa⋅s. Cáúp liãûu âënh mỉïc:10,16, 25, 40, 63, 100,
160, 400, 630, 1000, 1600 v 2500 l/h.
4.5. NÄIƯ PHN ỈÏNG

87
Näưi phn ỉïng bàòng thẹp hay bàòng gang trạng men dng âãø tiãún hnh cạc quạ trçnh
hoạ - l khạc nhau.
Näưi phn ỉïng - mạy träün l mäüt thiãút bë dảng xilanh âỉïng cọ thãø têch tỉì 0,1
÷ 100
m
3
hồûc hån, cọ ạo håi (hçnh 4.14).
Bãn trong thiãút bë cọ cå cáúu âo träün dảng tuabin håí.
Khi sỉí dủng cạc thiãút bë cọ ạo håi dảng bạn äúng thç ạp sút lm viãûc cho phẹp âãún
1,6 MPa, cn trong ạo hn phàóng khäng nh hån 0,4 MPa. Nỉåïc mạy hay nỉåïc tưn
hon, nỉåïc múi, håi nỉåïc bo ho hay cháút ti nhiãût hỉỵu cå cọ nhiãût âäü cao cọ thãø cho
vo ạo hay vo rüt xồõn.
Näưi phn ỉïng - mạy träün cọ thãø thạo råìi hay hn cäú âënh våïi cạc bäü pháûn âạy elip
v nàõp. Trãn thiãút bë cọ cạc khåïp näúi âãø nảp cạc cháút ti nhiãût, chy trn sn pháøm, âãø
näúi äúng quạ ạ
p, näúi khåïp âáưu äúng ngun liãûu, kho sạt cháút liãûu, cạc khåïp näúi âãø nảp
v thi cháút ti nhiãût v sn pháøm, van an ton, nhiãût kãú. Sau khi nảp vo thiãút bë mäüt

ДM lm viãûc åí ạp sút dỉ 0,6 MPa hay
trong chán khäng âãún 40 kPa âäúi våïi mäi trỉåìng âäüc hải, dãù chạy v dãù näø.
4.6. THIÃÚT BË ÂUN NỌNG BÀỊNG ÂIÃÛN LOẢI CHÄÚNG NÄØ
Thüc loải ny gäưm näưi phn ỉïng, näưi háúp cọ bäü pháûn âun nọng bàòng âiãûn chäúng
näø. Chụng âỉåüc sỉí dủng trong cäng nghiãûp vi sinh âãø tiãún hnh cạc quạ trçnh cäng nghãû
khạc nhau trong cạc mäi trỉåìng cháút lng mäüt pha, nhiãưu pha dãù näø cng nhỉ trong cạc
phng cọ tênh nguy hiãøm cao.
Mäi trỉåìng lm viãûc trong v thiãút bë l cháút lng cọ tênh àn mn thiãút bë, dãù chạy,
dãù näø hay âäüc, l nh tỉång, häùn håüp khê lng hay l huưn ph cọ näưng âäü pha ràõn nh
hån 30 %.
Cạc näưi phn ỉïng cọ sỉïc chỉïa tỉì 25 âãún 630 lêt v cạc näưi háúp cọ sỉïc chỉïa tỉì 10
âãún 250 lêt lm viãûc dỉåï
i ạp sút 0,6 v 10 MPa tỉång ỉïng.Viãûc chäúng näø ca cạc cå
cáúu bàòng âiãûn ca näưi phn ỉïng v näưi háúp bàòng cạch thäøi khäng khê sảch hay khê trå
våïi ạp sút dỉ tỉì 0,02 âãún 0,05 MPa vo khong giỉỵa v v tỉåìng thiãút bë.
Khi gim ạp sút dỉ trong v nh hån 0,01 MPa s xy ra tàõt tỉû âäüng cạc pháưn tỉí
âun nọng bàòng âiãûn. Cạc thiãút bë cọ gàõn cạc bäü pháûn âọng tỉû âäüng âãø ngàõt ngưn âiãûn
khi nhiãût âäü ca mäi trỉåìng trong thiãút bë cao hån nhiãût âäü quy âënh theo quy trçnh cäng
nghãû nhỉng khäng cao hån 200
0
C âäúi våïi näưi phn ỉïng v 250
0
C âäúi våïi näưi háúp.
V thiãút bë âỉåüc chãú tảo bàòng cạc loải thẹp khäng gè chỉïa håüp kim cao niken
12X18H10T v 10X17H13M2T.
Cạc näưi phn ỉïng cọ cạc cå cáúu âo träün dảng xồõn äúc hay kiãøu neo våïi âãûm kẹp
cho trủc, cho phẹp hoảt âäüng khi hả ạp âãún 2666 Pa.
Thiãút bë cọ äúng quạ ạp; cọ cạc khåïp näúi âãø thạo åí dỉåïi, âãø nảp cạc cáúu tỉí chênh, âãø
nảp v thạo cháút lng â âỉåüc lm ngüi, âãø gàõn cạc nhiãût kãú, nhiãût ngáùu, van bo hiãøm;
cọ cạc cỉía nảp v kho sạt, cỉía nảp khê trå.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status