Chương 1 36
x Độ thay đổi điện áp:
9 Ví dụ: Xét Ví dụ 1a) trong phần trước. Giả sử I
Zmin
= 0.1I
Zmax
= 0.053A
Diode Zener thực tế có giá trò điện trở động: r
d
= 2:
Mạch tương đương:
Điện áp ra: V
omax
= 10 + 0.53u2 = 11.1V
V
omin
= 10 + 0.053u2 = 10.1V
9 Độ thay đổi điện áp:
%Reg = (V
omax
– V
omin
) / V
o danh đònh (nominal)
%Reg = (11.1 – 10.1) / 10 = 10%
“Never, never, never give up.”
- Winston Churchill, Sir (1874-1965)
R
i
r
d
9 Dòng phân cực ngược bão hòa I
o
)(
12
12
)()(
TTK
oo
eTITI
K = 0.07 /
o
C
x Quan hệ giữa công suất và nhiệt độ của Diode <Xem TLTK [2]>
9 Đònh luật Ohm
PTT
2112
T
T
21
: Điện trở nhiệt (thermal resistance) giữa 2 và 1 (
o
C / W)
P: Công suất tiêu tán (power dissipation) tại 2 (W)
0ҥFKÿLӋQWӱ
Chương 1 38
jjccj
j
T
j
T
c
T
a
T
jc
T
c
0ҥFKÿLӋQWӱ
Chương 1 39
1.9.2 Thông số kỹ thuật <Xem TLTK [2], [3]>
x Diode thông thường
1. Điện áp ngược cực đại (PIV –
Peak Inverse Voltage)
2. Dòng phân cực nghòch cực đại
tại PIV
3. Điện áp phân cực thuận cực đại
4. Giá trò trung bình của chỉnh lưu
bán sóng
5. Nhiệt độ cực đại chỗ tiếp giáp
pn T
jmax
6. Đường suy giảm công suất
x Diode Zener
1. Điện áp danh đònh (nominal
reference voltage) V
2.6 Tụ Bypass vô hạn
2.7 Tụ ghép vô hạn
2.8 Mạch Emitter Follower
2.9 Mở rộng
“We make a living by what we get, we make a life by what we give”.
- Winston Churchill, Sir (1874-1965)
0ҥFKÿLӋQWӱ
Chương 2 2
2.1 Giới thiệu
x 1948: Transistor đầu tiên (Bell Lab)
x Các loại transistor (TST): BJT, FET
x BJT: Bipolar Junction Transistor: Transistor hai lớp tiếp giáp
2.2 Dòng chảy trong BJT
x Cấu tạo và ký hiệu
x Dòng chảy trong BJT
EB: Phân cực thuận
CB: Phân cực nghòch
CBO
E
C
III
D
C
B
E
III
CBO
E
Xem mối nối EB như một Diode phân cưc thuận hoạt động độc lập (i
D
= i
E
; v
D
= v
EB
)
x DCLL và Đặc tuyến EB
DCLL:
e
EE
EB
e
E
R
V
v
R
i
1
x Mạch tương đương đơn giản
v
E
= V
EBQ
= V
J
(0.7V: Silicon;