Tuần 35
Ngày soạn: 9 /5/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010.
Hoạt động tập thể
Chào cờ đầu tuần
( Đồng chí Hằng soạn giảng)
Toán
Tiết 171 - ôn tập về tìm hai số
khi biết tổng hoặchiệu và tỉ số của hai số đó
I.Mục tiêu:
*MTC: Giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó.
*MTR: HSKG lam đúng BT4, 5
II. Đồ dùng
-Bảng phụ, thớc kẻ
III. Các hoạt động dạy - học:
1. ổn định
2. Kiểm tra.
3 . Bài mới
a. Bài 1 và bài 2:
HS: Làm tính vào giấy.
- Kẻ bảng nh SGK rồi viết kết quả vào.
b Bài 3:
HS: Đọc yêu cầu và tự làm.
- 1 em lên bảng giải.
- GV và cả lớp nhận xét bài, chấm
bài cho HS.
c. Bài 4.
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9 (phần)
Số thóc của kho 1 là:
III. Các hoạt động:
1. ổn định
2. Kiểm tra.
3 . Bài mới
a. Giới thiệu bài:
b. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
(1/6 số HS trong lớp)
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (đợc
xem bài 1 - 2 phút).
HS: Đọc bài theo chỉ định trong phiếu.
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc. HS: Trả lời.
- GV cho điểm.
c. Bài tập 2:
- GV chia nhóm, phát giấy bút cho các
nhóm. HS: Đọc yêu cầu của bài và làm bài
theo nhóm vào phiếu.
- Đại diện các nhóm lên bảng lớp trình
bày.
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải nh
(SGV).
4. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
Tiếng việt
ôn tập và kiểm tra cuối HKII (tiết 2)
I. Mục tiêu:
82
- c trụi chy, lu loỏt bi tp c ó hc (tc c khong 90 ting/phỳt);
bc u bit c din cm on vn, on th phự hp vi ni dung on c.
Thuc 3 on th, on vn ó hc HK2.
- GV nhận xét.
- Đặt câu: Hoạt cảnh kịch ở vơng
quốc tơng lai do lớp em dàn dựng đã
thực sự góp vui cho đêm liên hoan văn
nghệ của trờng.
- Cả lớp làm bài.
4. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài.
Ngày soạn: 9 /5/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010.
83
Toán
Tiết 172 - Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
*MTC: - Vn dng c 4 phộp tớnh vi phõn s tớnh giỏ tr ca biu thc v tỡm
thnh phn cha bit ca phộp tớnh
- Gii bi toỏn cú li vn v Tỡm hai s bit hiu v t ca hai s ú
*MTR: HSKG làm đúng BT 1,4
II. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định
2. Kiểm tra.
Gọi 2 HS lên chữa bài.
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu:
b. Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa
bài.
+ Bài 2: HS: Tự làm bài rồi chữa bài.
x = 2
+ Bài 4: HS: Đọc đề bài, tự làm rồi chữa bài.
+ Bài 5: - Tự làm bài rồi chữa bài.
- 1 em lên bảng.
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Hiệu số phần bằng nhau là:
6 1 = 5 (phần)
Tuổi con là:
30 : 5 = 6 (tuổi)
84
Tuổi con
Tuổi bố
?
30 tuổi
?
Tuổi bố là:
30 + 6 = 36 (tuổi)
Đáp số: Tuổi con: 6 tuổi.
Tuổi bố: 36 tuổi.
- GV chấm bài cho HS.
4. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà làm vở bài tập.
Khoa học
Tiết 69 - ôn tập
I. Mục tiêu:
- Hc sinh ụn li cỏc bi ó hc trong hc k II.
- Vn dng tr li ỳng cỏc cõu hi.
- Củng cố, hệ thống hóa những kiến thức đã học ở học kỳ II.
- c trụi chy, lu loỏt bi tp c ó hc (tc c khong 90 ting/phỳt);
bc u bit c din cm on vn, on th phự hp vi ni dung on c.
Thuc 3 on th, on vn ó hc HK2.
- Da vo on vn núi v mt cõy c th hoc hiu bit v mt loi cõy, vit
c on vn t cõy ci rừ nhng c im ni bt.
II. Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc, tranh vẽ cây xơng rồng.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. ổn định
2. Kiểm tra.
3. Bài mới
a. Giới thiệu:
b. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: Thực hiện nh tiết 1 (kiểm tra 1/6 số HS
trong lớp).
c. Viết đoạn văn miêu tả cây xơng rồng.
HS: Đọc nội dung bài, quan sát tranh
minh họa trong SGK, ảnh cây xơng
rồng.
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài.
HS: Viết đoạn văn.
- 1 số HS đọc đoạn văn.
- GV nhận xét, chấm điểm những đoạn
văn viết tốt.
4. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Những HS cha viết xong về nhà viết tiếp cho hoàn chỉnh.
Tiếng việt
ôn tập và kiểm tra cuối Học kỳ II (tiết 4)
I. Mục tiêu:
- Nhn bit c cõu hi, cõu k, cõu cm, cõu khin trong bi vn; tỡm c
4. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà làm lại bài tập.
Thể dục
(Đồng chí Thanh soạn giảng)
Ngày soạn: 9 /5/2010
Ngày giảng: Thứ t ngày 12 tháng 5 năm 2010.
Kỹ thuật
(Đồng chí Việt soạn giảng)
Tiếng việt
ôn tập và kiểm tra cuối HKII(tiết 5)
I. Mục tiêu:
- c trụi chy, lu loỏt bi tp c ó hc (tc c khong 90 ting/phỳt);
bc u bit c din cm on vn, on th phự hp vi ni dung on c.
Thuc 3 on th, on vn ó hc HK2.
- Nghe- vit ỳng bi chớnh t (tc vit khong 90ch/15phỳt), khụng mc quỏ
5 li trong bi; bit trỡnh by cỏc dũng th, kh th theo th th 7 ch.
II. Đồ dùng dạy học:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc.
III. Các hoạt động:
87
1. ổn định
2. Kiểm tra.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài:
b. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
(1/6 số HS trong lớp)
c. Nghe - viết bài: Nói với em.
- GV đọc bài thơ 1 lần. HS: Cả lớp theo dõi SGK.
- Đọc thầm lại bài thơ.
VD:
34
19
43
19
<
;
24
16
15
10
=
+ Bài 4: HS: Đọc yêu cầu, tự tóm tắt bài toán rồi
giải.
Bài giải:
Chiều rộng của thửa ruộng là:
88
120 x
3
2
= 80 (m)
Diện tích của thửa ruộng là:
120 x 80 = 9600 (m
2
)
Số thóc thu hoạch đợc là:
50 x (9600 : 100) = 4.800 (kg)
= 48 (tạ)
Đáp số: 48 tạ.
+ Bài 5: Cho HS về nhà làm.
- GV nhận xét, chấm điểm.
89
4. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Những em viết cha xong về nhà viết
tiếp.
- Về nhà làm thử bài luyện tập ở tiết 7,
tiết 8.
Lịch Sử
kiểm tra định kỳ cuối học kỳ ii
I. Mục tiêu:
- HS làm đợc bài kiểm tra cuối học kỳ II.
- Rèn ý thức nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
II. Nội dung:
1. GV nhắc nhở HS trớc khi làm bài:
- Đọc kỹ đầu bài, sau đó suy nghĩ và làm bài.
- Không giở tài liệu, không nhìn bài của bạn.
2. GV viết đề bài lên bảng:
A. Đề bài
*Lịch sử
Câu1: Nhà Hậu Lê đống đô ở đâu? Tên gọi nớc ta thời kì đó là gì
Câu2: Hãy kể lại nhũng chính sách về kinh tế và văn hoá, giáo dục của vua
Quang Trung.
*Địa lý:
Câu 1: Kể tên một số ngành công nghiệp chính của thành phố Hồ Chí Minh
Câu 2:Hãy kể tên một số dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ
Câu 3: Nêu các hoạt động sản xuất chính của ngời dân ở đồng bằng duyên hải
miền Trung
3. HS làm bài vào giấy:
4. GV thu bài về chấm:
20
9
12
5
15
8
20
9
=ì
180
41
180
40
180
81
==
+ Bài 4: HS: Tự làm bài rồi chữa bài.
- 1 em lên bảng giải.
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Tổng số phần bằng nhau là:
4 + 3 = 7 (phần)
Số học sinh gái của lớp đó là:
(35 : 7) x 4 = 20 (HS)
Đáp số: 20 HS.
- GV chấm bài cho HS.
+ Bài 5: Làm bài theo nhóm. HS: Trao đổi ý kiến theo nhóm nhỏ rồi
cử đại diện báo cáo kết quả.
- GV nhận xét, bổ sung.
3. Củng cố , dặn dò:
3. Nớc nào định đem quân sang xâm lợc nớc láng giềng?
a. Li - li - pút
b. Bli - phút
c. Cả hai nớc.
4. Vì sao khi trông thấy Gu - li - vơ, quân địch phát khiếp?
a. Vì thấy ngời lạ.
b. Vì trông thấy Gu - li - vơ to lớn quá.
c Vì Gu - li- vơ mang theo nhiều móc sắt.
5. Vì sao Gu - li - vơ khuyên nhà vua nớc Li - li - pút từ bỏ ý định biến nớc Bli -
phút thành 1 tỉnh của Li - li - pút?
a.Vì Gu - li - vơ ghét chiến tranh xâm lợc, yêu hòa bình.
b. Vì Gu - li - vơ ngại đánh nhau với quân địch.
c. Vì Gu - li - vơ đang sống ở nớc Bli - phút.
6. Nghĩa của chữ hòa trong hòa ớc giống nghĩa của chữ hòa nào dới đây?
a. Hòa nhau
b. Hòa tan
c. Hòa bình
7. Câu Nhà vua lệnh cho tôi đánh tan hạm đội địch là câu gì?
a. Câu kể
b. Câu hỏi
c. Câu khiến
92
8. Trong câu Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp bộ phận nào là chủ ngữ?
a. Tôi
b. Quân trên tàu
c, Trông thấy
3. Giáo viên thu bài, về nhà chấm.
4. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
Thể dục
xác đáp án.
Đáp án câu 5:
Ghép 1 với b; Ghép 2 với c; Ghép 3 với a;
Ghép 4 với d; Ghép 5 với e; Ghép 6 với đ.
- GV tổng kết, khen ngợi các em chuẩn bị
bài tốt, có nhiều đóng góp cho bài học.
HS: 3 4 em đọc lại.
93
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
Đạo đức
Thực hành kỹ năng cuối học kỳ II
I. Mục tiêu:
- Củng cố, hệ thống hóa những kiến thức về đạo đức cuối học kỳ II và cuối năm học.
- Rèn luyện các kỹ năng đạo đức đã học.
II. Các hoạt động dạy - học:
1. Giới thiệu:
2. Hớng dẫn ôn tập:
- GV chia nhóm, nêu câu hỏi cho từng
nhóm. HS: Các nhóm thảo luận và ghi vào
giấy.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung.
+ Các bài đạo đức đã học ở học kỳ II:
- Lịch sự với mọi ngời.
- Giữ gìn các công trình công cộng.
- Tích cực tham gia các hoạt động nhân
đạo.
- Tôn trọng Luật giao thông.
1. Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
2 5 3
; ;
3 6 4
2. Tính
a.
3 1
4 5
+
b.
2 3
3 8
c.
4 5
7 8
x
d.
7 2
:
3 9
3.Tính
a. 30phút-15 phút c. (3kg+7kg):5
b. 75 giây+96 giây d. (114tạ -49 tạ):5
4. Cho hình thoi ABCD có độ dài đờng chéo AC=20cm , độ dài đờng chéo BD
bằng 3/5 độ dài đờng chéo AC. Tính diện tích hình thoi ABCD
5. Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là480kg. Tính số gạo mỗi
loại. Biết rằng số gạo nếp bằng 1/5 số gạo tẻ.
2.Hớng dẫn chấm
Câu1: (1 điểm)
=
21
2
Câu3: (2 điểm)
a. 30phút-15 phút = 15 phút c. (3kg+7kg)x2 =20kg
b. 75 giây+96 giây= 171phút d. (114tạ -49 tạ):5=13tạ
Câu4: (2 điểm)
Độ dài đờng chéo BD là:
20x3/5=12(cm)
Diện tích hình thoi ABCD là:
920x12):2 = 120(cm2)
Đ/S: 120cm2
Câu5: (2 điểm)
Coi số gạo nếp 1 phân thi số gạo tẻ 5 phần
Ta có hiệu số phần bằng nhau là:
5-1=4(Phần)
Số gạo nếp là:
480:4=120(kg)
Số gạo tẻ là:
95
120+480=600 (kg)
Đ/S: Gạo nếp: 120kg; Gạo tẻ:600kg
3. Giáo viên thu bài
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
Tiếng việt
Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ ii (Viết)
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra chính tả và tập làm văn trong chơng trình lớp 4.
Đồng dùng phục vụ KT
III. Các hoạt động:
1. Giáo viên nhắc nhở học sinh trớc khi kiểm tra:
2. Giáo viên chép đề bài:
A. Đề bài
1. Nêu vai trò của nớc trong đời sống
2. Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn
3. Tại sao nói không khí cần cho sự sống?
4. Trong quá trình sống, thực vật lấy vào và thải ra những gì từ môi trờng?
B. Hớng dẫn chấm
Câu 1(3 điểm)
Nớc giúp cơ thể hấp thu đợc các chất dinh dỡng hoà tan và tạo thành các chất cần
cho sự sống của thực vật
Nớc giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại.
Nớc còn là môi trờng sống của nhiều loại động vật, thực vật.
Câu2(2 điểm)
Chất bột đờng, chất đạm, chất béo, vi ta min, chất khoáng.
Câu 3:(3điểm)
Vì: sinh vật phải có không khí để thở thì mới sống đợc. ầi có trong không khí là
thành phần quan trọng nhất đối với hạot động của con ngời , động vật và thực vật.
Câu 4: (2 điểm)
Trong quá trình sống thực vật lấy từ môi trờng các chất khoáng, nớc, CO2, khí ô
xi, và thải ra hơi nớc, khí ô xi, các chất khoáng khác
3 Giáo viên thu bài chấm:
3. Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt cuối tuần
I. Mục đích.
- Tổng kết, nhận xét các mặt hoạt động học tập trong tuần 35.