Phn ny dựng kiu ch: VnTime. (Nu khụng c c thỡ bụi en ri chuyn
sang kiu ch VnTime)
Cỏc v ỏp ỏn ụn thi vo lp 10 chuyờn lý
Đề số 4
Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về từ trờng?
A. Từ trờng là môi trờng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh nam châm.
B. Từ trờng có thể tác dụng lực lên nam châm thử đặt trong nó.
C. Từ trờng có ở xung quanh trái đất.
D. Từ trờng chỉ tồn tại ở sát mặt dây dẫn có dòng điện.
E . Các phát biểu A, B, C, D đều đúng.
Câu 2: ( 2đ ) Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều đợc uốn thành vòng tròn tâm O
(hình vẽ )
Đặt vào hai điểm M, N một hiệu điện thế U. 1
Hãy só sánh cờng độ dòng điện chạy trong
các cung M1N, M2N Ô N
2
M
Câu 3: ( 3đ ) Hãy giải thích bằng hình vẽ hiện tợng:
Nhìn từ trên mặt thoáng của bình đựng nớc trong có chiếc thớc đặt nghiêng vào
thành bình thì một phần thớc ngập trong nớc bị gãy khúc từ mặt phân cách.
Câu 4: ( 5 đ ) Cho mạch điện ( hình vẽ ). Biết R
1
= R
3
= R
4
= 4
, R
2
=
3
1
I
2
.
Câu 3: - Thực chất thớc đó vẫn thẳng khi đặt trong bình nớc.
- Còn hiện tợng gãy khúc đó là do hiện tợng khúc xạ ánh sáng truyền tới mắt ta
nên cho ta ảnh của phần thớc ở dới nớc bị gãy khúc.
* Hiện tợng đố đợc giải thích nh sau:
- Từ đầu B của thớc kẻ các tia sáng:
+ Tia vuông góc mặt phân cách thì truyền thẳng ra ngoài không khí.
+ Tia tới điểm I khi ra ngoài không khí bị khúc xạ tới mắt ( góc khúc xạ > góc
tới ).
+ Kéo dài hai tia khúc xạ cắt nhau tai B
khi đó B
là ảnh của B mà mắt nhìn
thấy. Từ đó ta có hiện tợng trên
Câu 4:
a. Do vôn kế có điện trở rất lớn nên cờng độ dòng điện qua nó xem nh bằng
không.Vậy ta có mạch điện: R
1
nối tiếp R
2
// ( R
3
nt R
4
CB
= R
CB
. I
1
= 1,72 V
- Do I
3
=I
4
= U
CB
/ R
34
= 0,215 A
- Vôn kế chỉ U
AD
= U
AC
+ U
CD
= I
1
.R
1
+ I
3
.R
3
= 5,14 V.
- Điện trở toàn mạch là R =
=
+
2
.
4123
4123
RR
RR
Suy ra điện trở tơng đơng cua rmạch là 2
* Số chỉ của ampe kế chính là I
3
+I
4
- Dòng điện qua mạch chính có cờng độ I = U / R = 3 A
- I
4
= U / R
4
= 1,5 A suy ra I
2
=I I
4
= 1,5 A
- U
2
= I
2
. R