Đề thi thử vào lớp 10 THPT (2010 - 2011) THCS Hà Bình_Lần04 - Pdf 17

PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG
TRƯỜNG THCS HÀ BÌNH
ĐỀ A
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT (Lần 04)
NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài 120 phút)
Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010
Bài 1: (2 điểm)
Cho biểu thức:
a a 1 a 2 a 3
A
a 9
a 3 a 3
+ − −
= + −

− +
1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
2) Tìm các giá trị của a để A ≤ 1.
Bài 2: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2x y 3
3x 2y 1
+ =


+ =

2) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d):
y 2x k= − +

Bài 5: (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
M 1 x 1 x= − + +
(với
1 x 1
− ≤ ≤
).
________________Hết_______________
(Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Giám thị 1: Giám thi 2:
PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG
TRƯỜNG THCS HÀ BÌNH
ĐỀ B
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT (Lần 04)
NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài 120 phút)
Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010
Bài 1: (2 điểm)
Cho biểu thức:
b b 1 b 2 b 3
B
b 9
b 3 b 3
+ − −
= + −

− +
1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B.

1 2 1 2
x x 3x x k 5+ + = −
Bài 4: (3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính CD và điểm M nằm chính giữa cung CD.
Trên cung CM lấy điểm N (N không trùng với C và M). Đường thẳng CM cắt đường
thẳng DN tại I. Đường thẳng MN cắt đường thẳng CD tại K. Gọi H là hình chiếu của I
trên CD. Chứng minh rằng:
1) Tứ giác HIMD nội tiếp trong một đường tròn.
2) MC là tia phân giác của góc NMH.
3) MN.MK = MD
2
.
Bài 5: (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
N 1 y 1 y= − + +
(với
1 y 1− ≤ ≤
).
________________Hết_______________
(Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Giám thị 1: Giám thi 2:
PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG
TRƯỜNG THCS HÀ BÌNH
ĐỀ C
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT (Lần 04)
NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài 120 phút)
Ngày thi 30 tháng 5 năm 2010

( )
2
x k 1 x k 0− + + =
(1) (với k là tham số).
1) Giải phương trình (1) khi k = -3.
2) Tìm k để phương trình (1) có các nghiệm x
1
, x
2
thỏa mãn:
2 2 2
1 2 1 2
x x 3x x k 5+ + = −
Bài 4: (3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M nằm chính giữa cung AB.
Trên cung AM lấy điểm N (N không trùng với A và M). Đường thẳng AM cắt đường
thẳng BN tại H. Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại I. Gọi K là hình chiếu của H
trên AB. Chứng minh rằng:
1) Tứ giác KHMB nội tiếp trong một đường tròn.
2) MA là tia phân giác của góc NMK.
3) MN.MI = MB
2
.
Bài 5: (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P 1 a 1 a= − + +
(với
1 a 1− ≤ ≤
).
________________Hết_______________

+ =

2) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d):
y 3x k= − +
và đường
thẳng (d’):
( )
y k 5 7 x 3= + − +
(với k ≥ -5). Xác định k để (d) song song với (d’).
Bài 3: (2 điểm)
Cho phương trình
( )
2
x m 1 x m 0− − − =
(1) (với m là tham số).
1) Giải phương trình (1) khi m = 3.
2) Tìm m để phương trình (1) có các nghiệm x
1
, x
2
thỏa mãn:
2 2 2
1 2 1 2
x x 3x x m 5+ + = −
Bài 4: (3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính CD và điểm M nằm chính giữa cung CD.
Trên cung CM lấy điểm N (N không trùng với C và M). Đường thẳng CM cắt đường
thẳng DN tại I. Đường thẳng MN cắt đường thẳng CD tại K. Gọi H là hình chiếu của I
trên CD. Chứng minh rằng:
1) Tứ giác HIMD nội tiếp trong một đường tròn.

a 3 . a 3 a 3 . a 3
+ + + −
− + +
= +
− + − +
0,25 điểm
( ) ( )
a 3 a a 3 a a 3 a 2 a 3
a 3 . a 3
+ + − + − − + +
=
− +
0,25 điểm
( ) ( )
a 3 a
a 3 . a 3
+
=
− +
0,25 điểm
( )
( ) ( )
a. a 3
a 3 . a 3
+
=
− +
a
a 3
=

 
+ = + =
 
0,25 điểm
x 5
2x y 3
=



+ =

0,25 điểm
x 5 x 5
2.5 y 3 y 7
= =
 
⇔ ⇔
 
+ = = −
 
0,25 điểm
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là
x 5
y 7
=


= −


k 7
k 7
k 3
=

⇔ ⇔ =



(thỏa mãn điều kiện k ≥ -2) 0,25 điểm
Vậy k = 7 0,25 điểm
Bài 3
1) Với m = -3, phương trình (1) trở thành:
2
x 2x 3 0− − =
0,25 điểm
Nhận thấy: a – b + c = 1 – (–2) + (–3) = 0 0,25 điểm
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x
1
= –1 ; x
2
= 3 0,5 điểm
2)
( )
2
2
m 1 4.1.m m 2m 1 4m∆ = − + − = + + − 
 
0,25 điểm

·
0
HKB 90=
0,25 điểm
·
0
AMB 90=
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
hay
·
0
HMB 90=
0,25 điểm
·
·
0
HKB HMB 180+ =
0,25 điểm
Vậy tứ giác KHMB nội tiếp trong một đường tròn. 0,25 điểm
2) - Tứ giác ABMN nội tiếp.
·
·
NMA NBA⇒ =
(1) (góc nội tiếp cùng chắn
¼
NA
)
0,25 điểm
- Tứ giác KHMB nội tiếp (câu a)
·

0
ANM MBA 180⇒ + =
(4) (2 góc đối của tứ giác nội tiếp).
-
·
·
0
IAM MAB 180+ =
(5) (2 góc kề bù)
Từ (3), (4), (5) suy ra:
·
·
IAM ANM⇒ =
0,25 điểm
- Xét ∆IAM và ∆ANM có:
·
·
IAM ANM⇒ =
(chứng minh trên)
·
IMA
chung
⇒ ∆IAM ~ ∆ANM (g-g). 0,25 điểm
2
MI MA
MN.MI MA
MA MN
⇒ = ⇒ =
Hay MN.MI = MB
2

- Điểm của toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.
- Trong bài hình, nếu HS không vẽ hình (hoặc vẽ hình sai) thì không được chấm điểm.
- HS làm cách khác đứng thì vẫn cho điểm tối đa.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status