DẠNG 1 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 1
Câu 1 :Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO , ZnO trong 500 ml dung
dịch axit H
2
SO
4
loãng 0,1 M vừa đủ . Sau phản ứng , hỗn hợp muối sunfat khan thu được
khi cô cạn dung dịch có khối lượng là ?
ĐS : 6,81 gam
Câu 2 :Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe , Mg , Zn bằng một lượng vừa đủ
dung dịch H
2
SO
4
loãng , thu được 1,344 lít khí H
2
ở đktc và dung dịch chứa m gam
muối . Gía trị của m là ?
Câu 3 :Nung 13,44 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 . Thu được 6,8
gam chất rắn và khí X . Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH
1M , khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là ?
Câu 4 :Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu , Zn , Al vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng
dư thu được 4,48 lít khí SO
thoát ra 6,72 lít khí H
2
ở đktc . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối
khan . Gía trị của m là .
Đs ; 43,3
Câu 8 : Dẫn một luồng khí khí CO dư qua ống nghiệm đựng m gam hỗn hợp X gồm
Fe
2
O
3
và CuO nung nóng thu được chất rắn Y . Khí ra khỏi ống được dần vào bình dung
dịch Ca(OH)
2
dư thu đuợc 40 gam kết tủa . Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư
thấy có 4,48 lít khí H
2
bay ra ở đktc . Tính m ?
ĐS : 24 gam
Câu 9 :Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim loại hoá trị I , và một
muối của kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO
2
ở đktc .
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là .
Câu 10 : Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl , sau phản ứng
thu được thu được 2,912 lít khí H
2
ở 27,3 độ C ; M là kim loại nào ?
Câu11 :Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeO và Fe
2
O
Câu 14 :Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
cần 2,24 lít CO ở đktc
. Khối lượng sắt thu đựoc là ?
Câu 15 :Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl . Sau
phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 đktc và thấy khối lưọng lá kim loại giảm 1,68 % so với
ban đầu . M là kim loại dưới đây ?
Câu 17 :Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
vào
nước . Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO
4
trong môi truờng
axits H
2
SO
4
dư . Thành % về khối lượng của FeSO
4
trong X là .
Câu 18 :Điện phân 250 ml dung dịch CuSO
4
)
2
trong bình kín một thời gian , thu được 4,76 gam chất
rắn và hỗn hợp khí X . Hoà tan hoàn toàn X vào H
2
O được 300 ml dung dịch Y . Dung
dịch Y có PH bằng ?
Câu24 :Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng , sau phản ứng thu được
hỗn hợp rắn X gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng
thu thu được dung dung dịch Y . Cô trong dung Y lượng muối khan thu được là ?
Câu25 :Để khử hoàn toàn CuO , FeO cần 4,48 lít khí H
2
ở đktc . Nếu cũng khử hoàn toàn
hỗn hợp đó bằng CO thì lượng CO thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì
khối lượng kết tủa sinh ra là bao nhiêu ?
DẠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 2
VD1 :
Cho chuỗi phản ứng như sau :
3
)
3
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe
3
O
4
Viết các phương trình phản ứng xảy ra . Và tính số mol của các nguyên tố trong hợp chất
. Đưa ra nhận xét
VD2 :Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe ; 0,2 mol FeO , O,2 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Fe
3
O
4
tác
dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng . Viết các phương trình phản ứng xảy ra
tủa . Tính tổng khối lượng của Fe có trong X là ?
ĐS : 1 gam .
Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl thu được x gam muối clorua .
Nếu hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được y gam
muối nitrat . Khối lượng 2 muối chênh lệch nhau 23 gam . Gía trị của m là ?
Câu 5 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
vừa
đủ thu được dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO . Gía trị của a là ?
ĐS : a = 0,06 mol
Câu 6 : Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng sau phản ứng thu được
hỗn hợp rắn X gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
ĐS : 48 gam
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dung dịch HCl thu
được 2,24 lít khí H
2
ở đktc và dung dichj B .Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch
NaOH dư lọc lấy kết tủa , nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất
rắn có khối lượng bằng 24 gam . Tính a ?
Đs : 21.6 gam .
DẠNG 3 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
Câu 1:Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe , Cu tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO
3
, Thu
đuợc V lít khí ở đktc hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
và dung dịch Y chỉ chứa hai muối
và axit dư . Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19 . Gía trị của V là bao nhiêu ?
Câu 2 :Cho 0,01 mol hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng dư thoát ra 0,112
lít khí SO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn là sản phẩm khí duy nhất . Công thức của hợp chất Fe
thì được hỗn hợp khí NO và NO
2
với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 . Thể tích 2 khí thu được
là ?ĐS : 0,896 lít
Câu 6 :Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí , sau một thời gian biến thành hỗn hợp X
có khối lượng 12 gam gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho X tác dụng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất . Gía trị của m là ? ĐS : 10.08
gam
Câu 7 :Trộn 0,81 gam bột Al với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ưng
nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X . Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO
3
đun nóng
thu được V lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn . Tính V ?ĐS : 0,672 lit
Câu 8 :Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam Cu trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được hỗn hợp
khí X gồm 0,04 mol NO và 0,01 mol N
x
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khí gồm
NO và NO
2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí NO và NO
2
lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít B. 0,672 lít và 0,224 lít. C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và
2,24 lít.
Câu 13 :Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO. Số
mol của mỗi chất là:
A. 0,12 mol. B. 0,24 mol. C. 0,21 mol. D. 0,36 mol.
Câu 14 : Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 0,896 lít hỗn
hợp khí X, gồm N
2
O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5. Tìm giá trị của
3
2-
+ H
+
→ CO
2
+ H
2
O ( Phản ứng A – B – TRUNG HOÀ )
• HCO
3
-
+ H
+
→ CO
2
+ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ – TRUNG
HOÀ )
• HCO
3
-
+ OH- → CO
3
2-
+ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ – TRUNG
HOÀ )
Phần I : Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion trong các trường hợp sau :
1.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
2
, KOH với dung dịch gồm HCl , HNO
3
.
2.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
2
, KOH với dung dịch gồm HCl , H2SO
4
3.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch gồm NaCl , Na
2
SO
4
4.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba vào dung dịch gồm HCl , H
2
SO
4
5.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch chứa (NH
4
)NO
3
6.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm K , Ca vào dung dịch chứa (NH
4
)
2
CO
2
, Ba(NO
3
)
2
Phần II : Bài tập
Câu 1 :Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M , Ba(OH)
2
0,5M vào 300 ml dung dịch
hỗn hợp HCl 0,5M , H
2
SO
4
1M Tính nồng độ của các ion còn lại sau phản ứng và Khối
lượng kết tủa tạo thành .
Câu 2 :Trộn 200 ml dung dịch NaHSO
4
0,2M và Ba(HSO
4
)
2
0,15M với V lit dung dịch
hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M thu được dung dịch có PH = 7 . Tính V và khối
lượng kết tủa tạo thành .
Câu 3 :Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu
được dung dịch X . Cho từ từ 200 ml dung dịch Al
2
(SO
2
đktc và dung dịch Y . Tính PH của dung dịch
Y ( Coi dung dịch có thể tích như ban đầu ) .
Đs : PH = 1
Câu 6 :Cho hỗn hợp X chứa Na
2
O , NH
4
Cl , NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều
bằng nhau . Cho hỗn hợp X vào H
2
O dư đun nóng dung dịch thu được chứa .
A.NaCl B.NaCl , NaOH
C.NaCl , NaOH , BaCl
2
D.NaCl , NaHCO
3
, NH
4
Cl , BaCl
2
Câu 7 :Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch
gồm H
2
Câu 11 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe , Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch
HCl 20% , thu được dung dịch Y . Nồng độ của FeCl
2
trong dung dịch Y là 15,76 % .
Nồng độ % của MgCl
2
trong dung dịch Y là ?
A.11,79% B.24,24% C.28,21% D.15,76%
Câu 12 . Một dung dịch chứa a mol NaHCO
3
và b mol Na
2
CO
3
. Khi thêm (a+b) mol CaCl
2
hoặc (a+b) mol Ca(OH)
2
vào dung dịch đó thì lượng kết tủa thu được trong hai trường
hợp có bằng nhau không ?
A. Lượng kết tủa trong hai trường hợp có bằng nhau.
B. Lượng kết tủa trong trường hợp 2 gấp đôi với trường hợp 1.
C. Trường hợp 1 có b mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.
D. Trường ,hợp 1 có a mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa.
Câu 13 :Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dich
có phản ứng vừa đủ vơi Ca(HCO
3
)
2
tạo ra 1 gam kết tủa . Khí Cl
2M . Hiện
tượng quan sát được là .
A.Có khí bay lên B.Có khí bay lên và có kết tủa xanh
C.Có kết tủa D.Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa
lại tan .
Câu 16 :Dung dịch X có các ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
Và 0,1 mol Cl
-
, 0,2 mol NO
3
-
. Thêm
dần V lít dung dịch K
2
CO
3
1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất . Gía
trị của V là ?
DẠNG 5 : Al
3+
+ DUNG DỊCH KIỀM
Lý thuyết :
AlCl
3
+ NaOH →
-
→ Al(OH)
3
Al + OH
-
→ AlO
2
-
AlO
2
-
+ H
+
+ H
2
O → Al(OH)
3
Ví dụ 1 : Cho từ từ 100 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch Al(NO
3
)
3
1M
Tính nông độ mol của các ion sau phản ứng .
Luyện tập :
Câu 1 : Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu
được dung dịch X . Cho từ từ 200 ml dung dịch Al
2
Cõu 6 : Cho V lớt dung dch NaOH 0,2M vo dung dch cha 0,15 mol AlCl
3
thu c
9,86 gam kt ta . Tớnh V .
Cõu 7 : Cho 1 lớt dung dch HCl vo dung dch cha 0,2 mol NaAlO2 lc ,nung kt ta
n khi lng khụng i c 7,65 gam cht rn . Tớnh nng ca dung dch .
Cõu 8 : Hụn hp X gụm Na v Al. Cho m gam X vo lng d nc thỡ thoỏt ra 1 lớt
khớ .Nu cng cho m gam X vo dung dch d thỡ c 1,75 lớt khớ .Tớnh thnh
phn phn trm khi lng ca cỏc cht trong hn hp X (bit cỏc khớ o iu kin tiờu
chun ).
Cõu 9 : Chia m gam hn hp A gm Ba , Al thnh 2 phn bng nhau:
-Phn 1: Tan trong nc d thu c 1,344 lớt khớ H2 (ktc) v dung dch B.
-Phn 2: Tan trong dung dch Ba(OH)2 d c 10,416 lớt khớ H2(ktc)
a/ Tớnh khi lng kim loi trong hn hp ban u .
b/ Cho 50ml dung dch HCl vo B .Sau phn ng thu c 7,8 gam kt ta .Tớnh nng
mol ca dung dch HCl .
Cõu 10:Thờm 240 ml dung dch NaOH vo cc ng 100 ml dung dch AlCl3 nng a
mol , khuy u ti phn ng hon ton thy trong cc cú 0,08 mol kt ta . Thờm vo
cc 100 ml dung dch NaOH 1M khuy u thy phn ng xy ra hon ton thu oc
0,06 mol kt ta . Tớnh nng a
A.2M B.1,5M C.1M D.1,5M
Câu 11: Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl
3
2M. Rót vào cốc V ml dd NaOH nồng độ a
mol/l, ta thu đợc một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g
chất rắn
a) Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào sau đây:
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay
7,5M
b) Nếu a = 2 mol/l thì giá trị của V là:
Câu 2:Điện phân 100ml dung dịch CuSO
4
0.2M với cường độ I = 9.65 A.Tính khối
lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 = 200s và t2 = 500s(với hiệu suất là
100%).
a) 0.32g ; 0.64g b) 0.64g ; 1.28g
c) 0.64g ; 1.32g d) 0.32g ; 1.28g
Câu 3:Điện phân 100ml dung dịch CuSO
4
0.1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên
catot thì ngừng điện phân. Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích
dung dịch được xem như không đổi. Lấy lg2 = 0.30.
a) pH = 0.1 b) pH = 0.7 c) pH = 2.0 d) pH = 1.3
Câu 4:Điện phân 100ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ ,có màng ngăn, cường độ
dòng điện I là 1.93A. Tính thời gian điện phân để được dung dịch pH = 12, thể tích dung
dịch được xim như không thay đổi,hiêu suất điện phân là 100%.
a) 100s b) 50s c) 150s d) 200s
Câu 5:Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
002M và AgNO
3
0.1M với cường độ dòng
điện I = 3.86A.Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot
là 1.72g.Cho Cu =64. Ag = 108.
a) 250s b) 1000s c) 500s d) 750s
Câu 6:Điện phân 100ml dung dịch CuCl
2
0.08M. Cho dung dịch thu được sau khi điện
phân tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0.861g kết tủa. Tính khối lượng Cu
bám bên catot và thể tích thu được bên anot. Cho Cu = 64.
thoỏt ra bờn anot.Cho Cu = 64, Mg = 24.
a) 1.28g; 2.24 lớt b) 0.64; 1.12lớt
c) 1.28g; 1.12 lớt d) 0.64; 2.24 lớt
Cõu 10 : Khi điện phân 1 dm
3
dd NaCl (d = 1,2). Trong quá trình điện phân chỉ thu đợc 1
chất khí ở điện cực. Sau quá trình điện phân kết thúc, lấy dd còn lại trong bình điện phân
cô cạn cho hết hơi nớc thu đợc 125g cặn khô. Đem cặn khô đó nhiệt phân khối lợng giảm
đi 8g
Hiệu suất quá trình điện phân là:
A. 46,8 B. 20,3 C. 56,8 D. 20,3
E. Kết quả khác
Cõu 11 : in phõn 100 ml hn hp dung dch gm FeCl
3
1M , FeCl
2
2M , CuCl
2
1M v
HCl 2M vi in cc tr cú mng ngn xp cng dũng in l 5A trong 2 gi 40
phỳt 50 giõy catot thu c
A.5,6 g Fe B.2,8 g Fe C.6,4 g Cu D.4,6 g Cu
Cõu 12 : in phõn hon ton dung dch hn hp gm a mol Cu(NO3)2 v b mol NaCl
vi in cc tr , mng ngn xp . dung dch thu c sau khi in phõn cú kh nng
phn ng vi Al2O3 thỡ
A. b = 2a B.b > 2a C.b < 2a D.b < 2a hoc b > 2a
Cõu 13 :in phõn 500 ml dung dch A FeSO
4
v KCl vi in cc tr , gia cỏc in
cc cú mng ngn xp ngn cỏch . Sauk hi in phõn xong anot thu c 4,48 lớt khớ B
- B dư
- Cả A và B dư
Như vậy sau phản ứng có các trường hợp :
+ C , D , E tạo thành Và A dư
+ C , D , E tạo thành Và B dư
+ C , D ,E tạo thành Và A , B dư
Các Ví dụ :
Câu 1 : Nung nóng CaCO
3
thu được chất rắn A có phản ứng với Axít tạo ra khí . Hỏi chất
rắn A có chất nào .
Câu 2 : Nung nóng Cu(NO
3
)
2
thu được chất rắn A . Biết rằng A hoà tan đựoc một phần
trong nứơc .Hỏi A có phản ứng với chất nào sau đây ? Viết phản ứng minh hoạ .HCl ,
NaOH , C
2
H
5
OH , CH
3
COOH , Mg(ỌH)
2
Câu 3 : Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Fe
2
O
3
thu đựoc chất rắn A . Biết rằng A có phản
O
3
thu đựoc chất rắn A . Biết rằng A có phản
ứng với Ba(OH)
2
dư tạo thành khí và dung dịch B . Hỏi A , B bao gồm những chất gì ?
( Biết rằng phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn ).
Câu 6 : Dẫn khí CO
2
vào dung dịch NaOH . Dung dịch thu đựoc có phản ứng với KOH .
Hỏi dung dịch A gồm những chất nào . Biết rằng phản ứng sảy ra hoàn toàn .
Câu 7 : Dẫn khí CO
2
vào dung dịch NaOH . Dung dịch thu đựoc có phản ứng với CO
2
.
Hỏi dung dịch A gồm những chất nào . Biết rằng phản ứng sảy ra hoàn toàn .
Câu 8 : Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
. Dung dịch thu đựoc có phản ứng với KOH .
Hỏi dung dịch A gồm những chất nào . Biết rằng phản ứng sảy ra hoàn toàn .
Câu 9 : Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
. Dung dịch thu đựoc có phản ứng với CO
2
.
ỌH bằng CuO . Hỗn hợp hơi thu đựoc
sau phản ứng có tỉ khối so với H
2
là 22 . Hỏi hỗn hợp hơi sau phản ứng gồm những chất gì
.
Bài tập
Câu 1 : Nung nóng m CaCO
3
thu đươc 2,24 lít khí CO
2
và chất rắn A . Hoà tan hoàn toàn
A bằng HCl dư thu đựoc 2,24 lít
CO2 .Tính khối lượng m ?
ĐS : m = 20 gam
Câu 2 : Nung nóng muối 37.6 g Cu(NO
3
)
2
thu đuợc 26.8 gam chất rắn và hỗn hợp khí A .
Hoà tan khí A vào 500 ml H
2
O thu đựoc dung dịch B , Tính PH của dung dịch B .
ĐS : PH = 0,7
Câu 3 : ( Đại học khối A - 2006 )
Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín , sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn
và hỗn hợp khí X . Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y .
7
OH và C
4
H
9
OH D.CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 6 : Dẫn V lít khí ở đktc hỗn hợp X gồm Axêtilen và Hiđro đi qua ống sứ đựng bột
Niken nung nóng , thu được khí Y . Dẫn Y vào lượng dư AgNO
3
( hoặc Ag
2
O ) trong
dung dịch NH
3
thu được 12 gam kết tủa . Khí ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 g
Br
2
và còn lại khí Z . Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO
2
ở đktc và 4,5
gam nước . Gía trị của V bằng .
A.11,2 l B.13,44 l C.5,6 l
D.8,96 l
Câu 7 : Cho 9,86 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một cốc chứa 430 ml dung dịch H
2
H
5
COOCH
3
,CH
3
COOC
2
H
5
C.HCOOC
3
H
7
,CH
3
COOC
2
H
5
D.HCOOC
3
H
7
,CH
3
COOCH
3
trong hn hp bn u
Cõu 4 : Cho 8 lớt hn hp khớ CO v CO
2
trong ú CO
2
chim 39,2 % i qua dung dch cú
cha 7,4 gam Ca(OH)
2
. Hóy xỏc nh s gam kt ta thu c sau phn ng ?
Cõu 5 : Cho m gam tinh bt lờn men thnh ancol etylớc vi hiu sut 81% .Ton b lng
CO
2
vo dung dch Ca(OH)
2
thu c 550 gam kt ta v dung dch X un k dung dch
X thu thờm c 550 gam kt ta . Gớa tr ca m l ?
Cõu 6 : Hp th hon ton 2,688 lớt khớ CO
2
ktc vo 2,5 lớt dung dch Ba(OH)
2
nng
a mol/l , thu c 15,76 gam kt ta .Gớa tr ca a l ?
Cõu 7 : Cho 3,36 lớt khớ CO
2
ktc vo 200 ml dung dch cha NaOH 1M v Ba(OH)
2
0,5M . Khi lng kt ta thu c sau phn ng l ?
Cõu 8 : Dn 5,6 lớt CO
2
A. 19,7 gam B. 24,625 gam C. 14,775 gam D. cả A, B đều đúng.
Câu 13. Hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của phân nhóm chính
nhóm II. Hòa tan hết 41,8 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu đợc khí B. Cho toàn bộ khí B hấp thụ
vào 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Lọc bỏ kết tủa , lấy dung dịch nớc lọc tác dụng với lợng d dung dịch
Na
2
SO
4
thì thu đợc 11,65 gam kết tủa. Xác định công thức của 2 muối.
A. BeCO
3
và MgCO
3
B. MgCO
3
và CaCO
3
C. CaCO
3
và SrCO
3
D. cả A, B đều đúng
Câu 14. Dẫn khí CO đi qua 20 gam CuO nung nóng thu đợc chất rắn X và khí CO
2
. Hấp thụ hoàn toàn
khí CO
2
sinh ra bằng 300 ml dung dịch Ba(OH)
Một dung dịch tồn tại các ion : A
a+
( m mol ) , B
b+
( n mol ) … và các aninon C
c-
(x mol
), D
d-
(y mol) Ta có phương trình trung hoà điện :
a .m + b.n – x.c – y.d = 0
Các ví dụ đơn giản :
VD 1 : Dung dịch tồn tại các ion sau :
Al
3+
: 0,5 mol ; Fe
3+
: 0,5 mol ; NO
3
-
: 0,5 mol ; SO
4
2-
: x mol
Tính x :
VD 2 : Dung dịch A có chứa các ion Ba
2+
, Ca
2+
, NO3
không đổi thu được 111,4 gam . Tính khôi lượng muối ban đầu ? Đáp số 50,2 gam
Bài 2 :
Một dung dịch chứa các ion Fe
2+
, Cu
2+
, Cl
-
, cho 1 lượng 600 ml dung dịch AgNO
3
1M
phản ứng vừa đủ với dung dịch trên . Thu được 82,55 gam chất rắn . Tính khối lượng
muối ban đầu .
Đáp số : m = 26,05 gam
Câu 3 : Dung dịch A chứa các ion Mg
2+
, Ca
2+
, HCO
3
-
tác dụng vừa đủ với 400 ml dung
dịch Ca(OH)
2
1M . Sau phản ứng chỉ thu được kết tủa và H
2
O .Tính khối lượng muối ban
đầu.
Đáp số m = 30,8 gam .
Câu 4 : Dung dịch Xcó chứa các ion Ca
: 0,06 và Na
+
0,02 mol với dung dịch chứa HCO
3
-
0,04
mol ; (CO
3
)
2-
0,04 mol và Na
+
.Khối lượng (g)kết tủa thu được sau phản ứng là ?
Câu 7 : m gam hỗn hợp Mg , Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 1M và
Axit H
2
SO
4
0,5M . Thu được 5,32 lít khí H
2
đktc và dung dịch Y , coi như thể tích không
dổi . Dung dịch Y có PH là ?
Câu 8 : Dung dịch X gồm có các ion : Mg
2+
, Ba
2+
,Ca
2+
và 0,1 mol Cl
-
2-
.Biết rằng dùng hết 350 ml
dung dịch NaOH 2M thì làm kết tủa hết ion dương trong 100 ml dd Y nếu , đổ thêm tiếp
200 ml dd NaOH thì một chất kết tủa vừa tan hết , còn lại
Câu 11 : dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào 50 ml dung dịch A có chứa các ion NH
4
+
,
(SO
4
)
2-
,NO
3
-
. Có 11,65 gam kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít khí thoát ra ở
Câu 12 : dung dịch chứa 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
, y mol (SO
4
)
2-
Tổng
khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,345 gam . Gía trị của x và y là :
+ Nguyên tử X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
+ Nguyên tử Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
• X và Y có thuộc cùng một nhóm nguyên tố không ? Giải thích
• Hai nguyên tố này cách nhau bao nhiêu nguyên tố hoá học? Có cùng chu kì
không?.
Câu 2 :Nguyên tố X ở chu kì 3,nhóm VA của bảng tuần hoàn.
a) Viết cấu hình electron của X.
b)Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng nhóm thuộc hai chu kì kế tiếp
( trên và dưới ) . Giải thích tại sao lại viết được như vậy.
Câu 10 : Một nguyên tố B tạo thành 2 loại oxit có công thức AO
x
và AO
y
lần lượt chứa
50% và 60% oxi về khối lượng.Xác định nguyên tố B và công thức phân tử hai oxit.
Câu 11 : Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm
IIIA, tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc). Dựa vào bảng tuần hoàn
cho biết tên hai kim loại đó.
Câu 12 : Hợp chất A có công thức MX
x
trong đó M chiếm 46,67% khối lượng (M là kim
loại, X là phi kim ở chu kì 3). Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt,
còn X có số proton bằng số nơtron. Tổng số hạt proton của A là 58. Xác định M,X,A.
Câu 13 : X và Y là 2 nguyên tố đều có hợp chất khí với H là XH
a
và YH
a
. Khối lượng
mol chất nầy gấp 2 lần khối lượng mol chất kia. Khối lượng phân tử 2 oxit cao nhất của
X và Y (X
2
O
b
và Y
2
O
b
) hơn kém nhau 34 u.
a)X,Y là kim loại hay phi kim.
hoàn.
Tổng số hạt proton, electron và nơtron trong Y
–
là 55 trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 1,75 lần. Hãy xác định số hiệu nguyên tử X,Y và số khối
của Y.
Câu 18 : A,B,X là 3 nguyên tố phi kim .Tổng số hạt proton, nơtron,electron trong phân
từ AX
2
là 52. Số hạt mang điện của AY
2
nhiều hơn số hạt mang điện của AX
2
là 28 hạt.
Phân tử X
2
Y có tổng số hạt proton,electron và nơtron là 28 trong đó số hạt mang điện
bằng 2,5 lần số hạt không mang điện.
a)Xác định điện tích hạt nhân và số khối của A,X,Y.
b)Xác định vị trí của A,B,X trong bảng tuần hoàn.
Câu 19 : Có hợp chất MX
3
trong đó :
–Tổng số proton, nơtron, elctron là 196.
–Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60.
–Số khối của M nhỏ hơn số khối của X là 8.
–Tổng số proton, nơtron, elctron trong X
–
nhiều hơn trong ion M
3+
theo tỉ lệ thể tích 1:4
O
o
C và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ
O
o
C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu .
a) Tính H % phản ứng .
b)Nếu lấy 12,5% lượng NH
3
tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH
3
25% (
d= 0,907 g/ml
Câu 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH
4
Cl và 200 gam CaO .Từ lượng khí NH
3
tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH
3
30% ( d= 0,829 g/ml ) . Tính H% phản ứng
đun nóng .
Câu 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N
2
và 14 lit H
2
trong bình phản ứng ( t
o
>400
o
1: 4 , đem điều chế dung dịch NH
3
20% , d= 0,925 kg/l . Tính thể tích dung dịch NH
3
thu được biết H%=96% .
Câu 8: Trong một bình kín chứa 90mol N
2
và 310 mol H
2
, lúc đầu có áp suất bằng
p=200 atm . Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng .
Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . Biết H%=20% .
Câu 9: Hỗn hợp khí N
2
và H
2
có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252,56 atm và
dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit, nhiệt độ trong bình là 497
o
C được giữ không
đổi trong quá trình phản ứng .
a)Tính số mol N
2
và H
2
có lúc đầu .
b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% .
c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .
Câu 10 : Một hỗn hợp khí gồm N
2
và 120 gam CuO .
a)Tính thể tích N
2
.(đktc)
b)Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
đ,n có nồng độ 55% và d=1,427 g/ml đủ để làm tan hết
chất rắn thu được sau phản ứng .
Câu 5 : Dung dịch NH
3
25% có d= 0,91 g/ml .
a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH
3
(đktc) .
b)Tính thể tích dung dịch NH
3
đủ để làm kết tủa hết cation Al
3+
có trong 100ml dung
dịch Al
2
(SO
4
)
3
1,115 M .
Câu 6: Dẫn 8,96lit NH
3
hỗn hợp phân
hủy hết thành khí và hơi nước . Làm nguội sản phẩm đến 27
o
C thu được 86,1 lit hỗn
hợp khí , dưới áp suất 1 atm .Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp .
Câu 10 : Hỗn hợp khí N
2
và H
2
có tỉ khối với H
2
bằng 4,25 .Tính %V mỗi khí trong
hỗn hợp .
Cõu 11 : A v B l hai oxit ca Nit cú cựng %N = 30,45% . Bit A cú t khi so vi O
2
bng 1,4375 . B to thnh t hai phõn t A húa hp vi nhau . Xỏc nh CTPT ca A v
B .
Cõu 12 : Mt bỡnh kớn cha 4mol N
2
v 16mol H
2
cú ỏp sut l 400atm khi t trng
thỏi cõn bng thỡ N
2
tham gia phn ng l 25% . Cho nhit bỡnh gi khụng i .
a)Tớnh s mol khớ sau phn ng .
b) Tớnh ỏp sut hn hp khớ sau phn ng .
KH CLO
Câu 13 : Sục khí Clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu đợc 1,17g NaCl.
Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dd ban đầu là:
35,5 , K = 39 ) .
A.0,24 M B.0,2 M C.0,48 M D.0,4 M
DNG 12 : BI TON NHIT NHễM
Cõu 1 : t núng mt hn hp gm bt Al v Fe
3
O
4
trong mụi trng khụng cú khụng
khớ , nhng cht cũn li sau phn ng nu cho tỏc dng vi dung dch NaOH d s to ra
6,72 lớt khớ H
2
ktc . Nu cho hn hp trờn tỏc dng vi dung dch HCl thỡ s thu c
26,88 lớt khớ H
2
. Tớnh s gam tng cht cú trong hn hp ban u .
Câu 2 : Tiến hành nhiệt nhôm với Fe
2
O
3
trong điều kiện không có không khí. Chia hh đã
thu được thành 2 phần sau khi đã trộn đều. Phần 2 hơn phần 1 là 134 gam. Cho phần 1
tác dụng với NaOH thấy có 16,8 lít khí H2 thoát ra (đkc). Hoà tan phần 2 bằng lượng dư
HCl thấy có 84lít H
2
(đkc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xác định khối lượng của Fe
thu được và khối lượng Al ban đầu.
Câu 3 :Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm bột Al và Ôxít Fe
x
O
y