Nguyễn Tất Trung—voclcords
ĐT:05002461803
DẠNG 1 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 1
Câu 1 :Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO , ZnO trong 500 ml dung
dịch axit H
2
SO
4
loãng 0,1 M vừa đủ . Sau phản ứng , hỗn hợp muối sunfat khan thu được
khi cô cạn dung dịch có khối lượng là ?
ĐS : 6,81 gam
Câu 2 :Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe , Mg , Zn bằng một lượng vừa đủ
dung dịch H
2
SO
4
loãng , thu được 1,344 lít khí H
2
ở đktc và dung dịch chứa m gam
muối . Gía trị của m là ?
Câu 3 :Nung 13,44 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 . Thu được 6,8
gam chất rắn và khí X . Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH
1M , khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là ?
Câu 4 :Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu , Zn , Al vào dung dịch H
2
SO
4
4
loãng thấy
thoát ra 6,72 lít khí H
2
ở đktc . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối
khan . Gía trị của m là .
Đs ; 43,3
Câu 8 : Dẫn một luồng khí khí CO dư qua ống nghiệm đựng m gam hỗn hợp X gồm
Fe
2
O
3
và CuO nung nóng thu được chất rắn Y . Khí ra khỏi ống được dần vào bình dung
dịch Ca(OH)
2
dư thu đuợc 40 gam kết tủa . Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư
thấy có 4,48 lít khí H
2
bay ra ở đktc . Tính m ?
ĐS : 24 gam
Câu 9 :Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim loại hoá trị I , và một
muối của kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO
2
ở đktc .
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là .
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
ĐT:05002461803
Câu 10 : Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl , sau phản ứng
thu được thu được 2,912 lít khí H
O
4
và CuO
nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp chất rắn . Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa . m có giá trị là :
Câu 14 :Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
cần 2,24 lít CO ở đktc
. Khối lượng sắt thu đựoc là ?
Câu 15 :Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl . Sau
phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 đktc và thấy khối lưọng lá kim loại giảm 1,68 % so với
ban đầu . M là kim loại dưới đây ?
Câu 17 :Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
vào
nước . Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO
4
trong môi truờng
axits H
2
SO
4
HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và khí NO duy nhất . Dung dịch A cho tác dụng
với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa . Lấy toàn bộ lượng kết tủa nung trong không
khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lưọng là ?
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
ĐT:05002461803
Câu 23 :Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín một thời gian , thu được 4,76 gam chất
rắn và hỗn hợp khí X . Hoà tan hoàn toàn X vào H
2
O được 300 ml dung dịch Y . Dung
dịch Y có PH bằng ?
Câu24 :Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng , sau phản ứng thu được
hỗn hợp rắn X gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng
thu thu được dung dung dịch Y . Cô trong dung Y lượng muối khan thu được là ?
→ Fe
2
O
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
→ Fe(NO
3
)
3
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe
3
O
4
Viết các phương trình phản ứng xảy ra . Và tính số mol của các nguyên tố trong hợp chất .
Đưa ra nhận xét
VD2 :Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe ; 0,2 mol FeO , O,2 mol Fe
2
O
)
3
đã
phản ứng . Tính số mol HNO
3
Đs : 1,4 mol
Câu hỏi phụ : Tính m H
2
O tạo thành , m ôxit ban đầu .
Câu 3 : Hỗn hợp X gồm một ôxit của sắt có khối lượng 2,6 gam . Cho khí CO dư đi qua
X nung nóng , khí đi ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết
tủa . Tính tổng khối lượng của Fe có trong X là ?
ĐS : 1 gam .
Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl thu được x gam muối clorua .
Nếu hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được y gam
muối nitrat . Khối lượng 2 muối chênh lệch nhau 23 gam . Gía trị của m là ?
Câu 5 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
vừa
đủ thu được dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO . Gía trị của a là ?
ĐS : a = 0,06 mol
Câu 6 : Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
1M sau phản ứng thu được dung dịch A và khí NO duy nhất . Cho tiếp dung dịch
NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B và dung dịch C . Lọc kết tủa B rồi đem
nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là ?
ĐS : 16
Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch
HNO
3
loãng dư , thu được dung dịch A và khí NO duy nhất . Dung dịch A cho tác dụng
với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa . Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là ?
ĐS : 48 gam
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dung dịch HCl thu
được 2,24 lít khí H
2
ở đktc và dung dichj B .Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch
NaOH dư lọc lấy kết tủa , nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất
rắn có khối lượng bằng 24 gam . Tính a ?
Đs : 21.6 gam .
DẠNG 3 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
Câu 1:Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe , Cu tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO
3
, Thu
lưọng của Fe trong 12 gam hỗn hợp đầu là bao nhiêu ?
Câu 4 :Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lưọng tương ứng là 7:3 . Lấy m gam X cho
phản ứng xảy ra hoàn toàn với dung dịch chứa 44,1 gam HNO
3
sau phản ứng còn lại
0,75m gam chất rắn và có 0,56 lít khí Y gồm NO và NO
2
ở đktc . Gía trị của m là ? ĐS :
m = 50,4 gam
Câu 5 :Trộn 0,54 gam bột Al với bột CuO và Fe
2
O
3
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
trong điều kiện không có không khí Hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HNO
3
dư
thì được hỗn hợp khí NO và NO
2
với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 . Thể tích 2 khí thu được
là ?ĐS : 0,896 lít
Câu 6 :Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí , sau một thời gian biến thành hỗn hợp X
có khối lượng 12 gam gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
đktc tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam
Mg thu được 22,1 gam sản phẩm . V có giá trị bằng .
A.3,36 B.4,48 C.5,6 D.6.72
Bài 11 :Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B đứng trước H trong dãy họat động hoá học và
có hoá trị không đổi trong các hợp chất . Chia m gam X thành hai phần bằng nhau .
Phần I : hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H
2
SO
4
loãng tạo ra 3,36 lít
khí .
Phần II : tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO sản phẩm khử
duy nhất Biết các thể tích khí đo ở đktc . Tính V
A.2,24 lit B.3,36 l C.4,48 l D.6,72 l
Câu 12 :Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
thu được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khí gồm
NO và NO
2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí NO và NO
2
lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít B. 0,672 lít và 0,224 lít. C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
dung dịch Ba(OH)
2
dư lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đỏi thu được m gam
hỗn hợpc rắn . Tính giá trị của m .
A.11,65 g B.12,815 g C.13,98 g D.15,145 g
DẠNG 4 : PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ION
Phương trình ion :
Điều kiện để có Phản ứng giữa các ion : Một trong 3 điều kiện sau .
+ Là phản ứng của Axít và Bazơ
+ Sản phẩm sau phản ứng có kết tủa .
+ Sản phẩm sau phản ứng có khí
Ví dụ :
• H
+
+ OH
-
→ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ –TRUNG HOÀ )
• CO
3
2-
+ H
+
→ CO
2
+ H
2
O ( Phản ứng A – B – TRUNG HOÀ )
• HCO
+
+ OH
-
→ NH
3
↑ + H
2
O ( Tạo khí )
Các dạng toán nên giải theo phương pháp ion :
+ Nhiều axit + Kim loại
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
ĐT:05002461803
+ Nhiều bazơ + Nhôm , Al3+ , H+
+ Nhiều muối HCO
3
- + OH-
+ Cu + HNO
3
+ H2SO
4
.
Bài tập :
Phần I : Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion trong các trường hợp sau :
1.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
2
, KOH với dung dịch gồm HCl , HNO
3
.
2.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
9.Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl , H
2
SO
4
.
10.Trộn NaOH , KOH với NaHCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
11.Trộn dung dịch gồm Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
với dung dịch chứa CaCl
2
, MgCl
2
, Ba(NO
3
)
2
Phần II : Bài tập
Câu 1 :Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M , Ba(OH)
Câu 4 :Trộn dung dịch Ba
2+
; OH
-
: 0,06 và Na
+
0,02 mol với dung dịch chứa HCO
3
-
0,04
mol ; (CO
3
)
2-
0,04 mol và Na
+
.Khối lượng (g)kết tủa thu được sau phản ứng là ?
Câu 5 :Cho m gam hỗn hợp Mg , Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M
và axit H
2
SO
4
0,5M thu được 5,32 lít khí H
2
đktc và dung dịch Y . Tính PH của dung dịch
Y ( Coi dung dịch có thể tích như ban đầu ) .
Đs : PH = 1
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
ĐT:05002461803
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện
tượng quan sát được là ?
A. Sủi bọt khí B. vẩn đục
C. Sủi bọt khí và vẩn đục D. Vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.
Câu 10 : Trộn V1 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M , và Ba(OH)
2
0,2 M với V
2
ml gồm
H
2
SO
4
0,1 M và HCl 0,2 . M thu đựoc dung dịch X có giá trị PH = 13 . Tính tỉ số V
1
: V
2
A.4/5 B.5/4 C.3/4 D.4/3
Câu 11 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe , Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch
HCl 20% , thu được dung dịch Y . Nồng độ của FeCl
2
trong dung dịch Y là 15,76 % .
Câu 14 :Thực hiện hai thí nghiệm sau :
1.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít khí NO .
2.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thoát
ra V
2
lít khí NO
So sánh V
1
và V
2
Câu 15 :Cho 0,2 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,1M và H
2
SO
4
2M . Hiện
tượng quan sát được là .
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
2
(SO
4
)
3
+ KOH →
Al(NO
3
)
3
+ KOH →
AlCl
3
+ Ca(OH)
2
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ Ba(OH)
2
→
Phương trình ion :
Al
3+
+ OH
-
được dung dịch X . Cho từ từ 200 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được kết tủa Y . Để
thu đuợc lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là .
A.1,17 B.1,71 C.1,95 D.1,59
Câu 2 : Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,1M .
Luợng kết tủa thu được là 15,6 gam . Tính giá trị lớn nhất của V ?
Câu 3 : Thể tích dung dịch NaOH 2M là bao nhiêu để khi cho tác dụng với 200 ml dung
dịch X ( HCl 1M AlCl
3
0,5M ) thì thu đuợc kết tủa lớn nhất ?
Đs : 250 ml
Câu 4 : Cho V lít dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl
2
1M và AlCl
3
1M tác dụng với 1 lít
NaOH 0,5M thì thu được kết tủa lớn nhất . Tính V.
ĐS : V = 100 m l .
Câu 5 : Cho V lít dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl
2
1M và AlCl
3
1M tác dụng với 1.1 lít
chÊt r¾n
a) NÕu V = 200 ml th× a cã gi¸ trÞ nµo sau ®©y:
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M
b) NÕu a = 2 mol/l th× gi¸ trÞ cña V lµ:
A. 150 ml B. 650 ml C. 150 ml hay 650 ml D. 150 ml
hay 750 ml
Câu 12 : Hỗn hợp X gồm các kim loại Al , Fe , Ba . Chia X thành 3 phần bằng nhau :
Phần I tác dụng với nước dư , thu được 0,896 lít khí H
2
Phần II tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M dư thu đươc 1,568 lít khí H
2
Phần III tác dụng với HCl dư thu đuợc 2,24 lít khí H
2
1.Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X
2. Sau phản ứng ở phần II , lọc được dung dịch Y , Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần
thêm vào dung dịch Y để :
A.Thu được lượng kết tủa nhiều nhất .
B.Thu được 1,56 g kết tủa
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
ĐT:05002461803
DẠNG 6 : BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN
Câu 1:Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO
3
0.1M và Cu(NO
3
)
3
0.1M với cường độ dòng
điện I = 3.86A.Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot
là 1.72g.Cho Cu =64. Ag = 108.
a) 250s b) 1000s c) 500s d) 750s
Câu 6:Điện phân 100ml dung dịch CuCl
2
0.08M. Cho dung dịch thu được sau khi điện
phân tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0.861g kết tủa. Tính khối lượng Cu
bám bên catot và thể tích thu được bên anot. Cho Cu = 64.
a) 0.16g Cu ; 0.056 l Cl
2
b) 0.64g Cu ; 0.112 l Cl
2
c) 0.32g Cu ; 0.112 l Cl
2
d) 0.64g Cu ; 0.224 l Cl
2
Câu 7:Điên phân 100ml dung dịch CuSO
4
0.1M với cường độ I = 9065A.Tính thể tích
khí thu được bên catot và bên anot lúc t1 = 200s và t2 = 300s.
a) catot:0;112ml; anot:112;168ml c) catot:0;112ml;
anot:56;112ml
b) catot:112;168ml; anot:56;84ml d) catot:56;112ml;
anot:28;56ml
Câu 8:Điện phân 100ml dung dịch AgNO
3
0.2M. Tính cường độ I biết rằng phải điện
phân trong thời gian 1000s thì bắt đầu sủi bọt bên catot và tính pH của dung dịch ngay
1M v
HCl 2M vi in cc tr cú mng ngn xp cng dũng in l 5A trong 2 gi 40
phỳt 50 giõy catot thu c
A.5,6 g Fe B.2,8 g Fe C.6,4 g Cu D.4,6 g Cu
Cõu 12 : in phõn hon ton dung dch hn hp gm a mol Cu(NO3)2 v b mol NaCl
vi in cc tr , mng ngn xp . dung dch thu c sau khi in phõn cú kh nng
phn ng vi Al2O3 thỡ
A. b = 2a B.b > 2a C.b < 2a D.b < 2a hoc b > 2a
Cõu 13 :in phõn 500 ml dung dch A FeSO
4
v KCl vi in cc tr , gia cỏc in
cc cú mng ngn xp ngn cỏch . Sauk hi in phõn xong anot thu c 4,48 lớt khớ B
ktc . ca tt thu c khớ C v bỡnh in phõn thu c dung dch D . Dung dch D hũa
tan ti a 15,3 gam Al
2
O
3
.
1.Tớnh nng mol/l cỏc cht trong A
2.Tớnh th tớch khớ C thoỏt ra catot
3.Sau khi in phõn khi lng dung dch A gim i bao nhiờu gam ?
Yahoo: tat_trung151
Nguyễn Tất Trung—voclcords
ĐT:05002461803
Câu 14 : Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl
3
1M , FeCl
2
2M , CuCl
2