CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ
TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
CÔNG NGHỆ Ô TÔ
Töø trang 66 ñeán
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
_______________
Phú Yên - Năm 2008
NGHỀ CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành theo quyết định số 323/2008 /QĐ CĐN ngày 2 tháng 7 năm 2008
của Hiệu trưởng trường Cao Đẳng Nghề Phú Yên)
Tên nghề: Công nghệ ô tô
Mã trường: CĐĐ 3901
Mã nghề: 40520201
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: - Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương.
- Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung
văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục- Đào tạo ban hành.
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 31
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề.
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
- Kiến thức:
+ Có kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật, Cơ kỹ thuật, Điện kỹ thuật, Vật liệu cơ
khí, Dung sai lắp ghép và Đo lường, Điện tử cơ bản, Tin học, Tiếng Anh để
hỗ trợ cho việc tiếp thu kiến thức chuyên môn nghề Sửa chữa ô tô.
+ Hiểu được cấu tạo, nguyên lý làm việc của động cơ đốt trong, của ô tô và xe
máy.
2.2. Phân bổ thời gian thực học:
- Thời gian học các môn học chung: 210h
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2510h
+ Thời gian học theo chương trình khung: 2000h;Thời gian học bổ sung: 510h
+ Thời gian học lý thuyết: 660h; Thời gian học thực hành: 1850h
3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ, THỜI GIAN VÀ PHÂN
BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ
ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ
3.1. Kế hoạch đào tạo toàn khoá cho các môn học, mô đun đào tạo nghề trình độ
trung cấp, thời gian đào tạo là 2 năm.
(Dành cho học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông)
Mã
MH,
MĐ
Tên môn học, môđun
Thời gian của môn hoc,
môđun ( giờ)
NĂM 1 NĂM 2
Tổng số
Trong đó HK I HK II HK III HK IV
LT TH LT TH LT TH LT TH LT
I Các môn học chung 210 135 75
MH 01 Chính trị 30 30
30
MH 02 Pháp luật 15 15
15
MH 03 Giáo dục thể chất 30 5 25
5 25
MH 04 Giáo dục quốc phòng 45 10 35
10 35
thuật
30 30 30
MH 12 Vẽ kỹ thuật 45 45 45
MH 13 An toàn lao động 15 15
15
MĐ 14 Thực hành nguội cơ bản 80 80
80
MĐ 15 Thực hành hàn cơ bản 40 40
40
II.2
Các môn học, mô đun chuyên môn
nghề
1950 390 1560
MĐ 16 Kỹ thuật chung về ô tô
70 30
40
30 40
MĐ 17
Sửa chữa - bảo dưỡng cơ cấu trục
khuỷu - thanh truyền
205 45
160
45 160
MĐ 18
Sửa chữa - bảo dưỡng cơ cấu phân
phối khí
95 15
80
15 80
MĐ 19
Sửa chữa - bảo dưỡng hệ thống
truyền động
245 45
200
45 200
MĐ 25
Sửa chữa - bảo dưỡng hệ thống di
chuyển
95 15
80
15 80
MĐ 26 Sửa chữa - bảo dưỡng hệ thống lái
55 15
40
15 40
MĐ 27
Sửa chữa - bảo dưỡng hệ thống
phanh
110 30
80
30
MĐ 28* Thực hành mạch điện cơ bản
40
40 40
MĐ 29* Kiểm tra và sửa chữa PAN ô tô
70 30
40 30
MĐ 30* Kỹ thuật kiểm định ô tô
120 30
90 30
viên khi lên lớp giảng dạy.
4.3. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng
dẫn thi tốt nghiệp.
4.3.1. Kiểm tra kết thúc môn học
- Hình thức kiểm tra hết môn : Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.
- Thời gian kiểm tra : + Lý thuyết : không quá 120 phút
+ Thực hành : không quá 8 giờ
4.3.2. Thi tốt nghiệp
TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1
Chính trị
Viết, vấn đáp,
trắc nghiệm
Không quá
60 phút
2 Kiến thức, kỹ năng nghề :
- Lý thuyết nghề
Viết, vấn đáp,
trắc nghiệm
Không quá
120 phút
- Thực hành nghề Bài thi thực hành Không quá 24 giờ
- Hoặc mô đun tốt nghiệp (tích
hợp lý thuyết với thực hành)
Bài thi lý thuyết và
thực hành
Không quá 24 giờ
4.4. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung các hoạt động giáo dục ngoại khóa
(được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện.
- Học tập nội quy quy chế và giới thiệu nghề nghiệp cho học sinh khi mới nhập
cấp, thời gian đào tạo là 3 năm
(Dành cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở)
Mã MH,
MĐ
Tên môn học, môđun
Thời gian của môn
hoc, môđun ( giờ)
NĂM 1 NĂM 2 NĂM 3
Tổn
g số
Trong đó HKI HKII HKIII HKIV HKV HKVI
LT TH
LT TH LT TH LT TH LT TH LT TH LT
I Các môn học văn hóa 1200 1200
VH 01 Toán 525 525
105 140 140 140
VH 02 Văn 255 255
60 60 60 75
VH 03 Vật lý 240 240
60 60 60 60
VH 04 Hóa 180 180
45 45 45 45
II Các môn học chung 210 140 70
MH 01 Chính trị 30 30
30
MH 02 Pháp luật 15 15
15
MH 03 Giáo dục thể chất 30 5 25
5 25
MH 04 Giáo dục quốc phòng 45 10 35
80
MĐ 15 Thực hành hàn cơ bản 40 40
40
III.2
Các môn học, mô đun
chuyên môn nghề
1950 390 1560
MĐ 16 Kỹ thuật chung về ô tô 70 30 40
30 40
MĐ 17
Sửa chữa - bảo dưỡng
cơ cấu trục khuỷu -
thanh truyền
205 45 160
45 160
MĐ 18
Sửa chữa - bảo dưỡng
cơ cấu phân phối khí
95 15 80
15 80
MĐ 19
Sửa chữa - BD hệ thống
bôi trơn và làm mát
95 15 80
15 80
MĐ 20
Sửa chữa - bảo dưỡng
hệ thống nhiên liệu
động cơ xăng
150 30 120
Tổn
g số
Trong đó HKI HKII HKIII HKIV HKV HKVI
LT TH
LT TH LT TH LT TH LT TH LT TH LT
MĐ 25
Sửa chữa - bảo dưỡng
hệ thống di chuyển
95 15 80
15 80
MĐ 26
Sửa chữa - bảo dưỡng
hệ thống lái
55 15 40
15 40
MĐ 27
Sửa chữa - bảo dưỡng
hệ thống phanh
110 30 80
30
MĐ 28*
Thực hành mạch điện
cơ bản
40 40 40
MĐ 29*
Kiểm tra và sửa chữa
PAN ô tô
70 30 40 30 40
MĐ 30* Kỹ thuật kiểm định ô tô 120 30 90 30
MĐ 31*
chiều.
+Mô tả đúng thành phần cấu tạo và trình bày nguyên lý làm việc của máy biến áp
một pha, ba pha.
+Mô tả đúng thành phần cấu tạo và trình bày nguyên lý làm việc của động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha và phương pháp đổi chiều quay.
+Mô tả đúng thành phần cấu tạo và trình bày nguyên lý làm việc của động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ một pha.
+Mô tả đúng thành phần cấu tạo và trình bày nguyên lý làm việc của máy điện
một chiều.
+Mô tả đúng thành phần cấu tạo và trình bày nguyên lý làm việc của máy phát
điện đồng bộ xoay chiều 3 pha dùng làm máy nạp điện ắc quy trên ô tô.
+Phân tích đựợc những hiện tượng, nguyên nhân và biện pháp phòng tránh
những hư hỏng đơn giản của máy điện dùng trong phạm vi nghề công nghệ ô
tô.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Số
TT
Tên chương mục
Thời gian
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực hành
Bài tập
Kiểm tra
*
(LT, TH)
I Đại cương về mạch điện 12 11 01
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha.
1 1
- Phương pháp mở máy trực tiếp động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha.
1 1
- Phương pháp mở máy gián tiếp động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha
bằng cách đổi nối Y/
∆
1 1
- Phương pháp mở máy gián tiếp động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha
bằng máy biến áp tự ngẫu.
1 1
- Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ
một pha kiểu mở máy bằng cuộn phụ và tụ
điện.
2 2
- Động cơ điện vạn năng.
2 1 1
IV
Khí cụ điều khiển và bảo vệ trong mạch
điện
15 14 01
- Khí cụ điều khiển trong mạch điện hạ áp.
2 2
- Khí cụ bảo vệ trong mạch điện hạ áp.
1 1
- Mạch điện điều khiển mở máy trực tiếp
và bảo vệ động cơ điện xoay chiều không
Mục tiêu:
Học xong chương này người học có khả năng:
- Trình bày được nguyên lý sản sinh ra sức điện động xoay chiều và các đại lượng
cơ bản đăc trưng cho dòng điện xoay chiều hình sin.
- Trình bày được quan hệ về trị số và về pha giữa dòng điện và điện áp trong mạch
điên xoay chiều khi có thuần điện trở, thuần điện cảm và thuần điện dung.
- Trình bày được ý nghĩa của hệ số công suất và các biện pháp nâng cao hệ số công
suất.
- Trình bày được khái niệm, nguyên lý sản sinh ra dòng điện một chiều, các đại
lượng cơ bản và các định luật cơ bản của mạch điện một chiều
- Nhận dạng được máy phát một chiều và kiểm tra tính toán được mạch điện một
chiều
- Trình bày được sơ đồ đấu nối hệ thống điện xoay chiều ba pha kiểu hình sao (Y)
và hình tam giác (
∆
) và các mối quan hệ giữa các đại lượng pha và dây
Nội dung: Thời gian: 12 h (LT: 12 h; TH:0 h)
Số
TT
Tên chương mục
Thời gian
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực hành
Bài tập
Kiểm tra
*
(LT, TH)
Nhận dạng và tính toán lắp đặt mạch điện
một chiều
4. Mạch điện một chiều. 2 2
4.1
Khái niệm và nguyên lý sản sinh ra dòng
điện một chiều
4.2
Các định luật và đại lượng đặc trưng của
dòng điện một chiều
4.3 Các định luật
4.4 Các đại lượng đặc trưng
4.5
Nhận dạng và tính toán lắp đặt mạch điện
một chiều
5. Hệ thống điện xoay chiều ba pha. 2 2
5.1 Định nghĩa
5.2
Nguyên lý máy phát điện xoay chiều ba
pha
5.3 Ý nghĩa của hệ thống điện ba pha
6.
Cách đấu dây hệ thống điện xoay chiều
ba pha.
2 1 1
6.1
Cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha
theo hình sao.
6.2
Cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha
theo hình tam giác.
3.1 Máy biến áp tự ngẫu
3.2 Máy biến áp hàn
Cộng 6 6 0
Chương 3. Động cơ điện
Mục tiêu:
Học xong chương này người học có khả năng:
- Trình bày được thành phần cấu tạo, quá trình hình thành từ trường quay và
nguyên lý làm việc của động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha.
- Trình bày được thành phần cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ điện vạn
năng dùng làm máy khoan, máy mài kiểu cầm tay.
Nội dung: Thời gian: 12 h (LT: 12h; TH: 0 h)
Số
TT
Tên chương mục
Thời gian
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực hành
Bài tập
Kiểm tra
*
(LT, TH)
1.
Khái niệm chung về động cơ điện xoay
chiều không đồng bộ ba pha.
2 2
1.1
Khái niệm chung về động cơ điện xoay
xoay chiều không đồng bộ ba pha
3.2 Sơ đồ nguyên lý
3.3
Sơ đồ lắp đật mạch điện đảo chiều quay
động cơ điện xoay chiều không đồng bộ
ba pha bằng cầu dao đảo ba pha.
3.4 Trình tự vận hành
4.
Phương pháp mở máy trực tiếp động cơ
điện xoay chiều
1 1
4.1 Định nghĩa
4.2 Sơ đồ nguyên lý
4.3
Ưu nhược điểm của phương pháp mở
máy trực tiếp
5.
Phương pháp mở máy gián tiếp động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha
bằng cách đổi nối Y/
∆
.
1 1
5.1 Định nghĩa
5.2 Điều kiện mở máy
5.3 Sơ đồ nguyên lý
5.4
Ưu nhược điểm của phương pháp mở
máy gián tiếp bằng cách đổi nối Y/
∆
Động cơ điện xoay chiều một pha kiểu
mở máy bằng cuộn phụ và tụ điện thường
trực
8. Động cơ điện vạn năng. 2 2
8.1 Khái niệm
8.2 Cấu tạo
8.3 Nguyên lý làm việc
8.4
Phương pháp mở máy động cơ điện vạn
năng
Cộng 12 12
Chương 4. Khí cụ điều khiển và bảo vệ trong mạch điện
Mục tiêu:
Học xong chương này người học có khả năng:
- Trình bày được công dụng và đặc tính kỹ thuật của những khí cụ điều khiển và
bảo vệ trong mạch điện hạ áp
- Lắp mạch điều khiển động cơ điện xoay chiều các loại thông dụng.
Nội dung: Thời gian: 15 h (LT:15h; TH: 0h)
Số
TT
Tên chương mục
Thời gian
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực hành
Bài tập
Kiểm tra
*
cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha
3.2 Sơ đồ lắp đặt
3.3 Lắp đặt mạch điện
4.
Mạch điện điều khiển đảo chiều quay và
bảo vệ động cơ điện xoay chiều không
đồng bộ ba pha.
2 2
41
Sơ đồ nguyên lý mạch điện điều khiển
đảo chiều quay động cơ điện xoay chiều
không đồng bộ ba pha.
4.2 Sơ đồ lắp đặt
4.3 Lắp đặt mạch điện
5.
Mạch điện điều khiển mở máy gián tiếp
động cơ điện xoay chiều không đồng bộ
ba pha bằng phương pháp đổi nối Y/
∆
.
2 2
5.1
Sơ đồ nguyên lý mở máy gián tiếp động
cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha
bằng phương pháp đổi nối Y/
∆
5.2 Sơ đồ lắp đặt
5.3 Lắp đặt mạch điện
6.
Mạch điện điều khiển động cơ điện xoay
điện mở máy và tụ thường trực
82 Sơ đồ lắp đặt
17
8.3 Lắp đặt mạch điện
Cộng 15 13 02
IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
- Vật liệu:
+ Dây dẫn điện có bọc cách điện d= 1: 1,6mm.
+ Cầu chì các loại.
+ Công tắc các loại.
+ Cầu dao một pha và ba pha.
+ Cầu dao đảo chiều một và ba pha.
+ Áptômát.
+ Khởi động từ.
- Dụng cụ và trang thiết bị:
+ Máy chiếu qua đầu.
+ Máy chiếu đa phương tiện.
+ Dụng cụ tay nghề điện công nghiệp.
+ VOM.
+ Máy biến áp cảm ứng.
+ Máy biến áp tự ngẫu.
+ Máy biến áp hàn điện hồ quang.
+ Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc.
+ Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ một pha kiểu mở máy bằng
cuộn phụ và tụ điện.
- Học liệu:
+ Bộ tranh bằng giấy bóng mờ (transparency) dùng để dạy Điện kỹ thuật.
+ Tài liệu Hướng dẫn môn học Điện kỹ thuật.
+ Tài liệu Hướng dẫn bài học và bài tập thí nghiệm Điện kỹ thuật.
+ Giáo trình Điện kỹ thuật.
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Sử dụng các trang thiết bị và hình ảnh để minh họa trực quan trong giờ học lý
thuyết.
- Môn học không đi sâu vào kỹ năng thực hành, tuy nhiên sau mỗi bài học người
học cần có kỹ năng nhận dạng các chi tiết, bộ phận và trang thiết bị liên quan.
- Chú ý rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ và sơ đồ mạch điện.
- Phần thực hành của môn học được thực hiện ở dạng các bài tập về nhà.
- Giáo viên trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào chương trình khung và điều
kiện thực tế tại trường để chuẩn bị chương trình chi tiết và nội dung giảng dạy
đầy đủ, phù hợp để đảm bảo chất lượng dạy và học.
3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:
- Nội dung trọng tâm: nguyên lí hoạt động của máy điện và nhận dạng về máy
điện.
4. Tài liệu cần tham khảo:
- Giáo trình môn học Điện Kỹ thuật do Tổng cục dạy nghề ban hành.
- Giáo trình Điện Kỹ thuật - NXB Giáo dục năm 2002.
- Giáo trình Khí cụ điện, NXB Đại học Quốc gia TP HCM năm 2003.
19
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
Mã số môn học: MH 08
Thời gian của môn học: 45 h. (Lý thuyết: 45 h; Thực hành: 0 h)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:
- Vị trí của môn học: Môn học được bố trí sau khi người học học xong các môn
học, mô đun sau: Giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, cơ kỹ thuật, vật liệu
cơ khí, vẽ kỹ thuật, ngoại ngữ, TH nguội cơ bản, TH Hàn cơ bản, kỹ thuật
chung về ô tô.
- Tính chất của môn học: là môn cơ sở nghề.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:
Học xong môn học này người học có khả năng:
+ Trình bày được các khái niệm, cấu tạo, ký hiệu, nguyên lý làm việc của các
5 5
- Vật liệu linh kiện thụ động.
5 5
- Đi ốt bán dẫn
5 5
- Transistor bán dẫn.
5 4 1
II Các mạch điện tử cơ bản. 16 15 01
- Mạch chỉnh lưu.
5 5
- Transistor trường.
5 5
- Mạch khuyếch đại.
6 5 1
III Các mạch điện tử trong ô tô. 09 08 01
- Mạch tiết chế điện tử.
4 4
- Mạch tạo điện áp đánh lửa.
5 4 1
20
Tổng cộng 45 42 03
*
Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực
hành được tính vào giờ thực hành.
2. Nội dung chi tiết:
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vật liệu và linh kiện điện tử.
Mục tiêu:
Học xong chương này người học có khả năng:
- Trình bày đúng công dụng của các dụng cụ cầm tay nghề điện tử và máy đo VOM.
- Sử dụng được các dụng cụ cầm tay nghề điện tử và máy đo VOM
dụng cụ hút thiếc.
1.2
Công dụng và phương pháp sử dụng
máy đo VOM
1.3
Sử dụng được các dụng cụ cầm tay nghề
điện tử và máy đo VOM
- Hàn nối linh kiện điện - điện tử bằng
mỏ hàn thiếc.
- Sử dụng VOM đo điện áp, dòng điện,
điện trở
2. Vật liệu linh kiện thụ động. 5 5
2.1
Công dụng và đặc điểm kỹ thuật của các
loại vật liệu, linh kiện điện - điện tử
thường dùng trong hệ thống mạch điện ô
tô
- Vật liệu dẫn điện
- Vật liệu cách điện
- Vật liệu từ
21
2.2 Linh kiện thụ động
- Điện trở: Cấu tạo, ký hiệu, quy ước và
cách đọc
- Tụ điện: Cấu tạo, ký hiệu, quy ước và
cách đọc
- Cuộn điện cảm: Cấu tạo, ký hiệu, quy
ước và cách đọc
2.3
Đọc mã ký tự để xác định trị số của các
4. Transistor bán dẫn. 5 4 1
4.1
Cấu tạo, ký hiệu quy ước, nguyên lý
hoạt động của transitor lưỡng cực
- Cấu tạo, ký hiệu quy ước
- Nguyên lý hoạt động
- Các thông số cơ bản.
4.2
Các kiểu mạch định thiên cơ bản của
transitor lưỡng cực
- Mạch định thiên hồi tiếp điện áp.
22
- Mạch định thiên theo kiểu cầu phân áp.
- Mạch định thiên hồi tiếp dòng điện.
4.3
Xác định được chủng loại, cực tính, chất
lượng và cân chỉnh chế độ làm việc của
transitor lưỡng cực
- Xác định chủng loại, cực tính và chất
lượng của transitor lưỡng cực
- Lắp ráp các mạch định thiên và cân
chỉnh chế độ làm việc của transitor
lưỡng cực
Tổng cộng 20 19 01
Chương 2: Các mạch điện tử cơ bản.
Mục tiêu:
Học xong chương này người học có khả năng:
- Trình bày đúng cấu tạo của mạch điện, nguyên lý hoạt động của các loại mạch
chỉnh lưu thường dùng trong ô tô.
- Trình bày đúng công dụng, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các kiểu mạch
1.3 Mạch chỉnh lưu cầu.
1.4 Mạch chỉnh lưu bội áp.
2. Transistor trường. 5 5
2.1
Cấu tạo, ký hiệu quy ước, nguyên lý
hoạt động của transitor trường
- Cấu tạo, ký hiệu quy ước
- Nguyên lý hoạt động
- Các thông số cơ bản.
23
2.2
Các kiểu mạch định thiên cơ bản của
transitor trường
- Mạch định thiên hồi tiếp điện áp.
- Mạch định thiên theo kiểu cầu phân áp.
- Mạch định thiên hồi tiếp dòng điện.
2.3
Xác định được chủng loại, cực tính, chất
lượng và cân chỉnh chế độ của transitor
trường
- Xác định chủng loại, cực tính và chất
lượng của transitor trường
- Lắp ráp các mạch định thiên và cân
chỉnh chế độ làm việc của transitor
trường
3. Mạch khuyếch đại. 6 5 1
3.1
Công dụng, cấu tạo mạch điện và
nguyên lý hoạt động của các kiểu mạch
khuếch đại cơ bản
thuyết
Thực hành
Bài tập
Kiểm tra
*
(LT
hoặcTH)
24
1. Mạch tiết chế điện tử. 4 4
1.1
Công dụng, sơ đồ khối và nguyên lý
hoạt động của mạch tiết chế điện tử
trong ô tô
- Công dụng của mạch tiết chế điện tử
- Tác dụng của các khối trong mạch tiết
chế điện tử
- Nguyên lý hoạt động của mạch tiết chế
điện tử
1.2
Hình dạng, đặc điểm của tín hiệu tại ngõ
vào và ra các khối trong mạch tiết chế
điện tử
- Hình dạng, đặc điểm của tín hiệu tại
ngõ vào và ra khối lấy mẫu
- Hình dạng, đặc điểm của tín hiệu tại
ngõ vào và ra khối tạo điện áp chuẩn và
so sánh
- Hình dạng, đặc điểm của tín hiệu tại
ngõ vào và ra khối hạn chế và hiệu
chỉnh