Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
CÁC NHÂN TỐ CHI PHỐI
QUÁ TRÌNH PHÁT SINH LOÀI NGƯỜI
Câu 1
Quá trình phát sinh loài người chịu sự chi phối của các nhân tố
A)
Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên
B)
Lao ñộng, tiếng nói, ý thức
C)
Biến dị, di truyền,chọn lọc tự nhiên và lao ñộng, tiếng nói, ý thức
D)
Chọn lọc tự nhiên và lao ñộng
ðáp án
C
Câu 2
Quá trình phát sinh loai người chịu sự chi phối của:
A)
Nhân tố sinh học
B)
Nhân tố xã hội
C)
Nhân tố sinh học và nhân tố xã hội
D)
Chọn lọc tự nhiên và lao ñộng
ðáp án
C
Câu 3
Vai trò của nhân tố xã hội trong quá trình phát sinh loài người ñược ñưa ra
bởi:
A)
D)
Khả năng chế tạo và sử dụng công cụ lao ñộng theo những mục ñích nhất
ñịnh
ðáp án
D
Câu 6
Yếu tố cơ bản nào trong quá trình phát sinh loài người ñã làm cho con
người thoát khỏi trình ñộ ñộng vật?
A)
Lao ñộng với hoạt ñộng chế tạo công cụ
B)
Khả năng tác ñộng vào tự nhiên, cải tạo hoàn cảnh sống
C)
Sự hoàn thiện chức năng phức tạp của bàn tay
D)
Phát triển tiếng nói phân âm tiết
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
ðáp án
A
Câu 7
Công cụ cuội ghè của người tối cổ phản ánh
A)
Người tối cổ chỉ sử dụng các công cụ có sẵn trong tự nhiên
B)
Người tối cổ chỉ tạo ra cộng cụ lao ñộng ñơn giản
C)
Người tối cổ ñã chế tạo công cụ một cách có hệ thống, có mục ñích
D)
Người tối cổ ñã chế tạo các công cụ lao ñộng tinh xảo
ðáp án
A)
Cột sống cong chuyển từ hinh cung sang hình chữ S
B)
Lồng ngực chuyển từ hẹp bề ngang sang bề trước sau
C)
Xương chậu phát triển làm việc sinh sản thuận lợi hơn
D)
Giải phóng chi trươc ra khỏi chức năng di chuyển
ðáp án
D
Câu 11
Lí do nào khiến bọn vượn người phương nam buộc phải chuyển xuống mặt
ñất?
A)
Các vụ cháy rừng làm rừng thu hẹp
B)
Vào nửa sau của kỉ Thứ Ba của ñại Tân sinh, băng hà tràn xuống phía Nam,
khi hậu lạnh rừng bị thu hẹp
C)
Vào kì pilôxen ở kỉ Thứ Ba xuất hiện những ñường nứt sâu trên vỏ Quả ñất,
hoạt ñộng núi lửa và ñộng ñất gia tăng ñột ngột
D)
Ra tăng áp lực chọn lọc tự nhiên trong ñiều kiện sống trên cây
ðáp án
B
Câu 12
Phát biểu nào dưới ñây về bàn tay của loài người là không ñúng
A)
Tay người không chỉ là cơ quan lao ñộng mà còn là sản phẩm của lao ñộng
B)
C)
Phát triển tiếng nói
D)
Chuyên từ ăn thực vật sang ăn tạp
ðáp án
A
Câu 15
Dáng ñứng thẳng ñược củng cố dưới tác dung của:
A)
Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao ñộng
B)
Việc chuyển từ ñời sống trên cây xuống mặt ñất trống trải
C)
Việc săn bắn và chăn nuôi
D)
Nhu cầu trao ñổi kinh nghiệm trong sinh hoạt tập thể
ðáp án
B
Câu 16
Dáng ñi thẳng ngựời ñã dẫn ñến những thay ñổi nào trên cơ thể người:
A)
Giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di chuyển
B)
Cột sống chuyển thành dạng uốn cong hình chữ S
C)
Lồng ngực hẹp về trước sau, xương chậu rộng, bàn chân có dạng vòm
D)
Tất cả ñếu ñúng
ðáp án
-D
B)
Phải truyền ñạt kinh nghiệm cho người khác ñể ñấu tranh hiệu qua với thiên
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
nhiên
C)
Phải sống tập thể dể dựa vào nhau tự vệ và kiếm ăn
D)
Tất cả ñều ñúng
ðáp án
-D
Câu 20
Lao ñộng trong tập thể ñã thúc ñẩy nhu cầu trao ñổi ý kiến, kinh nghiệm
giữa các thành viên dẫn ñến
A)
Từ những tiếng hú kéo dài có nội dung thong tin nghèo nàn thành tiếng nói
có âm thanh tách bạch từng tiếng
B)
Lồi cằm càng dô ra do cằm là nơi bám của các cơ lưỡi
C)
Bộ máy phát âm, vốn có thuận lợi từ sự biến ñổi tư thế ñầu và cổ do ñi thẳng
người ñược hoàn thiện dần
D)
Tất cả ñều ñúng
ðáp án
-D
Câu 21
Sự truyền ñạt kinh nghiệm qua các thế hệ nhờ tiếng nói và chữ viết ñược gọi
là……
A)
Sự di truyền tin hiệu
Tư duy trừu tượng
ðáp án
A
Câu 24
Tiếng nói phát triển ñã ảnh hưởng ñến
A)
Một số vùng vỏ não như thuỳ thái dương, thuỳ trán
B)
Xuất hiện vùng cử ñộng nói, vùng hiểu tiếng nói
C)
Bán cầu não trái của người lớn hơn bán cầu não phải
D)
A và B ñúng
ðáp án
-D
Câu 25
Nội dung nào sau ñây nói về sự phát triển bộ não và ý thức của người là
không ñúng
A)
Sự phát triển của lao ñộng và tiếng nói ñã kích thích sự phát triển của bộ
não và các cơ quan cảm giác
B)
Sự phát triển của lao ñộng và tiếng nói ñã kích thích sự phát triển của bộ
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
não và các cơ quan cảm giác
C)
Tiếng nói phát triển cũng ảnh hưởng ñến một số vùng vỏ não
D)
Do có hệ thống tín hiệu thứ hai nên số lượng phản xạ có ñiều kiện ở người
giảm hơn nhiều so với ñộng vật
Việc con người dùng thịt làm thức ăn sẽ dẫn ñến:
A)
Làm tăng cường thể lực thúc ñẩy sự phát triển của toàn bộ cơ thể
B)
Tăng cường thể lực và giúp bộ não phát triển
C)
Hình thành tiếng nói phân âm tiết
D)
Công cụ lao ñộng ngày càng tinh xảo
ðáp án
B
Câu 29
Việc sử dụng thức ăn nấu chín dẫn ñến kết quả
A)
Làm tăng khả năng ñồng hoá và giảm năng lượng khi tiêu hoá
B)
Sự hấp thu tốt hơn sẽ làm tăng cường sự phát triển thể lực và bộ não
C)
Làm xương hàm và bộ răng bớt thô, răng nanh thu nhỏ
D)
tất cả ñều ñúng
ðáp án
-D
Câu 30
Nhân tố ñóng vai trò chủ ñạo trong quá trình phát sinh loài người ở giai
ñoạn vượn người hoá thạch là:
A)
Sự thay ñổi ñiều kiện ñịa chất khí hậu ở kì thứ 3
B)
Lao ñộng, tiếng nói, tư duy
ðáp án
A
Câu 33
Trong quá trình phát sinh loaiì người, nhân tố xã hội ñã không phát huy tác
dụng vào giai ñoạn
A)
Vượn người hoá thạch
B)
Người tối cổ
C)
Người cổ
D)
Ngươi hiện ñại
ðáp án
A
Câu 34
Trong quá trình phát triển loài người, nhân tố sinh học ñã tác ñộng trong
giai ñoạn
A)
Vượn người hoá thạch
B)
Người tối cổ và người cổ
C)
Ngừơi hiện ñại
D)
Trong mọi giai ñoạn của quá trình phát sinh loài người
ðáp án
D
Câu 35
Nguyên nhân chính làm loài người không bị biến ñổi thành một loài khác về
C)
Cải tạo quan hệ sản xuất
D)
Tất cả ñều ñúng
ðáp án
-D
Câu 38
Những biến ñổi trên cơ thể các dạng vượn người hoá thạch là kết quả của
A)
Tác ñộng của lao ñộng
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
B)
Sự tích luỹ của các ñột biến và biến dị tổ hợp dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên
C)
Tác ñộng của các nhân tố xã hội
D)
Sử dụng lửa ñể nấu chín thức ăn, chuyển từ ăn thực vật sang ăn tạp
ðáp án
B
Câu 39
Theo G.N.Machusin(1982) quá trình biến ñổi khá nhanh ở giai ñoạn vượn
vượn người hoá thạch ñược giải thích là do
A)
Các biến ñộng ñịa chất trong kì Pilôxen ở kỉ Thứ 3, tại vùng ðông Phi làm
tăng nền phóng xạ trong 1 khoảng thời gian tương ñối ngắn qua ñó gia tăng
tần số các ñột biến, tăng áp lực chọn lọc tự nhiên làm tăng tốc ñộ cải biến di
truyền
B)
Khi sống trên mặt ñất trống trải, con người ñã chịu sự tác ñộng của chọn lọc