HOÁ 12
(gồm 124 câu, ký hiệu đáp án là gạch chân, khi sử dụng cần lưu ý bỏ
ký hiệu của đáp án)
Câu 1 : Tổng số đồng phân mang chức rượu ứng với công thức phân tử C
4
H
10
O là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2 : Hợp chất (CH
3
)
3
C- OH là rượu bậc ba vì
A. phân tử có 3 nhóm CH
3
B. phân tử có nhóm OH liên kết với nguyên tử cacbon bậc ba
C. phân tử có nhóm OH liên kết với một nguyên tử cacbon có hóa trị III
D. phân tử có 3 nhóm CH
3
và có nguyên tử cacbon bậc ba
Câu 3 : Có các chất : X là C
2
H
5
OH; Y là C
2
H
6
; Z là CH
3
B. X là rượu đơn chức
D. X là rượu không no
Câu 6 : Rượu CH
3
- CH
2
- CHOH – CH
3
có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy
A. Na, NaOH, HBr, O2
C. Na, HBr, CuO, O
2
B. Na, NaCl, HBr, O2
D. Na, CaCO
3
, CuO, O
2
Câu 7 : Khi đun nóng rượu CH
3
– CH(CH
3
) – CHOH – CH
3
với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ cao khoảng
170
0
Cl
chất X và Y là
+X
C
2
H
5
OH
+Y
C
2
H
5
ONa ,
A. X là KOH ; Y là NaCl
C. X là KOH ; Y là Na
Câu 9 : Trong dãy biến hoá
+H O
B. X là HOH ; Y là NaOH
D. X là HOH ; Y là NaCl
+ CuO, t
0
CH
3
– CH= CH
2
X (sản phẩm chính)
dd H
2
SO
D. X là rượu không no
Câu 11 : Sự khác nhau về tính chất hoá học của rượu với phenol thể hiện khi cho chúng tương tác
với
A. Na
B. CO
2
C. NaOH
D. Na
2
CO
3
Trang 1/11
Câu 12 : Chất không tác dụng được với phenol là
A. natri B. axit clohiđric
+X
C. natri hiđroxit
+Y
D. nước brom
Câu 13 : Trong dãy biến hoá C
6
H
6
Chất X và Y là
C
6
H
5
Cl C
6
H
Câu 16 : Các chất NH3, CH3 - NH2 và C6H5 - NH2 (anilin) đều thể hiện tính bazơ. Tính bazơ của
chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau
A. NH
3
; CH
3
- NH
2
; C
6
H
5
- NH
2
C. CH3 - NH2 ; C6H5 - NH2 ; NH3
B. CH
3
- NH
2
; NH
3
; C
6
H
5
- NH
2
D. C6H5 - NH2 ; NH3 ; CH3 - NH2
Câu 17 : Tổng số đồng phân amin của chất có công thức phân tử C3H9N là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
H
9
OH và C
5
H
11
OH
2CH3COOH + Na2CO3 → 2Na CH3 COO + CO2 + H2O
CO2 + H2O + C6H5ONa → NaHCO3 + C6H5OH
Tính axít của C
6
H
5
OH, CH
3
COOH và H
2
CO
3
được sắp xếp theo trật tự tăng dần là
A. C
6
H
5
OH ; CH
3
COOH ; H
2
CO
3
CO
3
Câu 20: Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng
A. Cu(OH)
2
ở điều kiện thường
C. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
B. Dung dịch NH
3
D. CaCO
3
Câu 21: Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH C. C
2
H
3
COOH D. C
2
H
4
(COOH)
Câu 25: Este C
4
H
8
O
2
có gốc rượu là metyl thì axit tạo nên este đó là
A. Axit fomic B. Axit axetic C. Axit propionic
D. Axit butiric
Câu 26: Chất hữu cơ X đơn chức trong phân tử có chứa C,H,O. Đốt cháy 1 mol X tạo ra không quá
1 mol CO2. Biết X có phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3 và X có phản ứng tráng gương. X là
A. axit fomic B. anđehit axetic C. anđehit fomic D. axit axetic
Câu 27: X là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa C, H, O. X tham gia phản ứng tráng gương và
cũng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 0,3 mol gồm
CO
2
và H
2
O. X là:
A. HCOOH
C. H – CO – COOH
B. HCOOCH3
D. H- CO – CH
2
– COOH
Câu 28: Hợp chất C4H6O3 có thể tác dụng với natri giải phóng H2 , tác dụng với NaOH và có phản
ứng tráng gương. Công thức cấu tạo hợp lý của C4H6O3 có thể là:
A. CH
2
OH- COO– CH = CH
B. Để phân biệt dung dịch saccarozơ với dung dịch mantozơ người ta dùng phản ứng tráng
gương
C. Fructozơ có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo với glucozơ
D. Phân tử xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh và có khối lượng phân tử rất lớn
Câu 32: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch
H
2
SO
4
loãng lại có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do:
A. Đã có sự tạo thành andehit sau phản ứng.
B. Trong phân tử saccarozơ có chứa este đã bị thủy phân.
C. Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit.
D. Thủy phân saccarozơ đã cho tạo ra dung dịch chứa glucozơ và fructozơ, trong đó glucozơ
tráng gương được.
Câu 33: Gluxit X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O phản ứng được với Cu(OH)
2
cho chất lỏng
xanh lam. Đem 1,2 gam X thực hiện phản ứng tráng gương tạo ra 0,016 mol bạc. X có công thức
phân tử:
A. C
6
H
12
O
6
B. C
5
2
)- CH
2
- COOH
D. CH3- CH2 -CH2 –NO2
Câu 35: Trong các chất sau: propen, benzen, axit aminoaxetic, stiren; chất nào có phản ứng trùng
hợp để tạo ra polime:
1) propen 2) benzen
A. 1, 2
3) axit aminoaxetic
B. 2, 3
C. 2, 4
4) stiren
D. 1, 4
Câu 36: Có các loại tơ sau : tơ nilon - 6,6 ; tơ tằm ; tơ axetat ; tơ visco. Tơ tổng hợp là
A. Tơ nilon - 6,6 B. Tơ tằm C. Tơ axetat D. Tơ visco
Câu 37: Đem trùng hợp các chất : butađien -1,3 ; propen ; isopren ; cloropren. Sản phẩm trùng hợp
không được dùng làm cao su là của
A. butađien -1,3
Câu 38:
B. propen C. isopren D. cloropren
Trong công nghiệp, rượu etylic có thể điều chế theo phương pháp
1) CH
2
= CH
2
+ H
2
O dd H
2
A. Ca
2+
B. Al
3+
C. Fe
2+
D. Fe
3+
Câu 41: Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng?
A. Chuyển các ion Ca
2+
, Mg
2+
vào hợp chất không tan bằng cách đun nóng nước có độ cứng tạm
thời.
B. Thay thế các ion Ca
2+
, Mg
2+
trong nước cứng bằng các ion Na
+
.
C. Làm giảm nồng độ các ion Ca
2+
, Mg
2+
trong nước cứng.
D. Làm giảm nồng độ các ion HCO3
-
, Cl
→ HCl
B. NaCl → AgCl → Ag
D. HCl → CaCl
2
→AgCl
Câu 44: Có sơ đồ phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phương trình trên là
A. 5 B. 9 C. 10
D. 12
Trang 4/11
Câu 45: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và FeCl3 đem hoà tan trong nước. Lấy một nửa dung dịch thu được
cho tác dụng với dung dịch NaOH dư ở ngoài không khí thấy tạo ra 0,5 mol Fe(OH)
3
kết tủa, nửa
còn lại cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư tạo ra 1,3 mol AgCl kết tủa. Tỉ lệ mol của FeCl
2
và
FeCl3 trong X là
A. 1 : 4 B. 2 : 3 C. 4 : 1 D. 3 : 2
Câu 46: Nhận định nào đúng về quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dung dịch
NaCl và điện phân NaCl nóng chảy?
A. Ở cực âm đều là quá trình khử nước; ở cực dương đều là quá trình oxi hoá ion Cl
-
.
B. Ở cực âm đều là quá trình khử ion Na
+
; ở cực dương đều là quá trình oxi hoá ion Cl
-
D. CuSO
4
, HNO
3
, SO
2
, CuO
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H
2
SO
4
loãng (vừa đủ) thu
được 7,84 lít khí H2 (đktc). (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; Al = 27;S = 32). Khối lượng muối khan
thu được sau phản ứng là
A. 41,1 gam B. 14,1 gam C. 76,1 gam D. 67,1 gam
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng
thu được 10,08 lit khí H
2
(đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn
hợp là
A. Al: 81%; Al2O3: 19%
C. Al: 50%; Al
2
O
3
: 50%
B. Al: 19%; Al2O3: 81%
D. Al: 54%; Al
2
O
3
.
B. Zn(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
.
D. Zn(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Câu 53: Các ion Ca
2+
, Cl
-
, K
+
, P
3-
, S
2-
đều có chung cấu hình electron là
A. 1s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
Câu 54: Người ta dự định dùng một số phương pháp chống ăn mòn kim loại:
1. Cách li kim loại với môi trường xung quanh;
2. Dùng hợp kim chống gỉ;
3. Dùng chất kìm hãm;
4. Ngâm kim loại trong nước;
5. Dùng phương pháp điện hoá.
Phương pháp đúng là
A. 1,2,3,4 B. 2,3,4,5 C. 1,2,3,5 D. 1,3,4,5
Câu 55: Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Ca, Na, Al bằng ba phương
pháp điều chế kim loại phổ biến?
A. Cu B. Al C. Ca D. Na
Trang 5/11