Câu 1 Cho 2 nguyên tố: A thuộc nhóm VII
A
, B thuộc nhóm III
A
, A và B thuộc 3 chu kỳ đầu của bảng
HTTH. Viết công thức của hợp chất ion tạo ra giữa A và B.
A AlF
3
B BCl
3
C MgF
2
D AlCl
3
Đáp án A
Câu 2 Dung dịch A chứa Ba(OH)
2
0,1 M và NaOH 0,2 M, dung dịch B chứa H
2
SO
4
và HCl có cùng
nồng độ mol C
M
. Tính giá trị của C
M
biết rằng 150 ml dung dịch A trung hoà 50 ml dung dịch
B
A 0,5 M
B 0,3 M
C 0,04 M
H
7
N
D C
2
H
7
N, C
3
H
9
N
Đáp án B
Câu 4 Viết công thức tổng quát của 1 amino axit (A.A). Biết rằng 2,66 gam một A.A phản ứng vừa
đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1 M. Xác định CTCT của A.A.
A C
n
H
2n+1
NO
4
, HCOO─CH─COOH
|
NH
2
B C
n
H
2n+3
NO
|
NH
2
Đáp án C
Câu 5 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1) Hợp chất giữa kim loại và phi kim luôn luôn là hợp chất ion.
2) Hợp chất giữa 2 phi kim luôn luôn là hợp chất cộng hoá trị.
3) Hợp chất giữa 2 kim loại là hợp chất ion.
4) Hợp chất của kim loại loại kiềm (I
A
) phần lớn là hợp chất ion.
A 2, 4
B 1, 2
C 3, 4
D 1, 4
Đáp án A
Câu 6 Cho 4 hiđrocacbon
1) Benzen 2) etilen 3) xiclohexan 4) butan.
Chọn hiđrocacbon có tâm các nguyên tử đều nằm trong cùng một mặt phẳng.
A 1, 4
B 1, 2
C 2, 3
D 3, 4
Đáp án B
Câu 7 Trong các chất sau:
1) I
2
2) AlCl
3
3) K
Câu 9 Độ điện ly của dung dịch CH
3
COOH 0,1 M là 1%. Vậy độ điện ly của dung dịch CH
3
COOH
0,01 M là:
A 0,1%
B 0,2%
C 1%
D > 1%
Đáp án D
Câu 10 Để có được Zn(OH)
2
kết tủa từ dung dịch Na
2
[Zn(OH)
4
] ta phải thêm vào dung dịch này.
A NaOH
B NH
4
OH
C HCl
D Cả 3 trường hợp A, B, C đều không đúng
Đáp án C
Câu 11 Sự thay đổi về độ mạnh của axit CH
3
─(CH
2
)
B Fe
2
O
3
; 27 g Al, 160 g Fe
3
O
4
C Fe
3
O
4
; 32 g Al, 56,2 g Fe
3
O
4
D Fe
2
O
3
; 36 g Al, 160 g Fe
3
O
4
Đáp án A
Câu 13
Một hiđrocacbon X có
6
C
H
Câu 14 Xác định số oxi hoá của Fe và S trong FeS
2
và cấu tạo của S
2
trong FeS
2
A Fe
2+
, S
1-
, (S ─ S)
2-
B Fe
4+
, S
2-
, (S ─ S)
4-
C Fe
2+
, S
2-
, (S = S)
2-
D Fe
4+
, S
2-
, (S = S)
4-
─ CF
2
─)
n
2)
(─CH
2
─ CH─)
n
|
OOC─CH
3
3) (─CH
2
─ CH─)
n
4) (─CH
2
─CH = CH ─CH
2
─)
n
|
CH
3
polime nào bền nhất đối với các tác nhân oxi hoá, axit, bazơ?
A 2
B 3
C 1
−
Đáp án C
Câu 18 Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3 lít H
2
(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Ngưng tụ Y thu được chất Z. Cho Z tác dụng với Na dư thu được H
2
có số mol bằng số mol
mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit.
A không no (chứa 1 nối đôi C = C), hai chức
B no, hai chức
C no, đơn chức
D không no (chứa 1 nối đôi C = C), đơn chức
Đáp án B
Câu 19 Cho các phản ứng sau
2 2 2 2
4 2HCl MnO MnCl Cl H O+ → + +
2 2
2HCl Fe FeCl H+ → +
2 2 7 3 2 2
14 2 2 3 7HCl K Cr O KCl CrCl Cl H O+ → + + +
3 2
6 2 2 3HCl Al AlCl H+ → +
4 2 2 2
16 2 2 2 5 8HCl KMnO KCl MnCl Cl H O+ → + + +
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hoá là:
A 2
B 1
C 4
6
O
4
, HCOO─CH = CH─COOH (đồng phân trans)
D a = 0,20 mol, C
4
H
4
O
4
, HCOO─CH = CH─COOH (đồng phân cis)
Đáp án D
Câu 21 Điện phân với 2 bình điện phân mắc nối tiếp, điện cực trơ, có màng ngăn xốp, bình đầu chứa
dung dịch CuSO
4
và bình hai chứa dung dịch NaCl. Ngừng điện phân khi vừa thấy sủi bọt ở
catôt ở bình I. Trộn dung dịch 2 bình, tính pH của dung dịch thu được
A pH < 7
B pH = 7
C pH > 7
D Thiếu dữ kiện để xác định pH.
Đáp án B
Câu 22 So sánh buta-1,3-đien, penta-1,4-đien và benzen.
1) Cả 3 chất đều cộng được Br
2
dễ dàng
2) Buta-1,3-đien cộng Br
2
chủ yếu vào vị trí 1, 4 còn penta-1,4-đien cộng Br
2
3
và CuSO
4
trong dung dịch X lần lượt là (chấp nhận Cu(OH)
2
tan rất ít trong NaOH loãng).
A 0,2 M; 0,2 M
B 0,1 M; 0,2 M
C 0,12 M; 0,2 M
D 0,2 M; 0,1 M
Đáp án B
Câu 24 Công thức cấu tạo của ozon O
3
là
A O─O─O
B O = O O
C
D
Đáp án C
Câu 25 Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung
dịch Br
2
0,5 M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bình
tăng thêm 6,7 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là:
A C
2
H
2
8
H
10
O (đều là dẫn xuất của benzen) có các tính
chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với
NaOH. Số đồng phân ứng với CTPT C
8
H
10
O thoả mãn tính chất trên là:
A 1
B 4
C 3
D 2
Đáp án A
Câu 27 Nung một hỗn hợp gồm AgNO
3
, NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
thu được sản phẩm gồm:
A Ag, Na
2
O O
O
O O
CTPT và CTCT của A
A C
3
H
4
O
2
; HCOOCH=CH
2
B C
6
H
8
O
4
; CH
3
─OOC─CH=CH─COO─CH
3
C C
6
H
8
O
4
; CH
3
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, số chất phản ứng được
với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A 4
B 5
C 7
D 6
Đáp án B
Câu 30 Số đồng phân xeton ứng với CTPT C
5
H
10
O là:
A 5
B 6
C 3
D 4
Đáp án C
Câu 31 Điện phân với 2 bình điện phân mắc nối tiếp.
Bình I chứa 100 ml dung dịch CuSO
4
0,02 M điện cực trơ.
Bình II chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1 M có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
Điện phân cho đến khi vừa hết Cl
H
2n
O
2
) mạch hở và O
2
(số mol O
2
gấp đôi
số mol O
2
cần cho phản ứng cháy) ở 139,5
0
C, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn
toàn X rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức
phân tử là:
A C
2
H
4
O
2
B CH
2
O
2
C C
4
H
8
0,1 M. Phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch X chứa 2 ion kim loại và chất rắn Y. Với dung
dịch HCl dư, Y cho ra 89,6 ml khí (đktc). Khối lượng m của Mg đã dùng là (Mg = 24, Fe = 56,
Cu = 64)
A 0,48 g
B 0,420 g
C 0,336 g
D 0,240 g
Đáp án C
Câu 36 Este X có đặc điểm sau:
Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra CO
2
và H
2
O với số mol bằng nhau
Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z
(có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số mol nguyên tử X).
Phát biểu không đúng là
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
B Chất Y tan vô hạn trong nước.
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
D Đun Z với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
(đktc) cho ra hỗn hợp Y. Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp Y
được hỗn hợp Z, Z có khả năng phản ứng với 2,3 g Na cho ra 9,6 g muối. Xác định CTCT của
A, B. (Na = 23)
A CH
3
─CO─C
2
H
5
, CH
3
─CH
2
─CH
2
─CHO
B CH
3
─CHOH─CH
3
, CH
3
─CH
2
─CHO
C CH
3
─CO─C
2
H
Đáp án D
Câu 40 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT là C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với
Na, NaOH, NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là:
A 2
B 5
C 4
D 3
Đáp án C
Câu 41 Phát biểu không đúng là
A Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hoá mạnh
B Các hợp chất Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
, CrO, Cr(OH)
2
đều có tính chất lưỡng tính
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)
2
tác dụng được với dung dịch HCl còn Cr
Câu 43 Hỗn hợp X có tỉ khối hơi so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen, propin. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp 0,1 mol X, tổng khối lượng CO
2
và H
2
O thu được là:
A 20,40 g
B 18,60 g
C 18,96 g
D 16,80 g
Đáp án C
Câu 44 Trong 4 nguyên tử hay ion He, Li
+
, Ne, Na
+
, nguyên tử hay ion nào mất eletron khó nhất (năng
lượng ion hoá lớn nhất)
A He
B Li
+
C Na
+
D Ne
Đáp án B
Câu 45 Sắp các ion Na
+
, Mg
2+
Đáp án C
Câu 46 Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm thu được là:
A 3─metylbut─1─en
B 2─metylbut─2─en
C 3─metylbut─2─en
D 2─metylbut─3─en
Đáp án B
Câu 47 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH
2
= C(CH
3
) – CH = CH
2
, C
6
H
5
– CH = CH
2
B CH
2
= CH – CH = CH
2
, C
6
H
5
– CH = CH
2
O. Giá trị của V là:
A 8,96
B 11,2
C 6,72
D 4,48
Đáp án C
Câu 50 Khi crackinh hoàn hoàn 1 thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) có tỉ khối của Y đối với H
2
bằng 12. Công thức của X là:
A C
6
H
14
B C
3
H
8
C C
4
H
10
D C
5
H
12
Đáp án D