Phản ứng hoá học - Sự biến đổi của chất - Pdf 17

Ngy son :
Ngy dy :
Chng II: Phản ứng hoá học
Tit 17 : Sự biến đổi của chất
~~~~~~~~~~~~~~~*&*~~~~~~~~~~~~~~
I - Mục tiêu bài học
1.Kin thc :
- Hs hiu v phõn bit c hin tng vt lớ v hờn tng hoỏ hc , bit cỏch lm mt
s thớ nghim hoỏ hc n gin.
- Lm quen vi khỏi nim phn ng hoỏ hc.
2. K nng :
- Rốn k nng quan sỏt , lm thớ nghim , t duy lụ gớc
3. Thỏi :
- Phỏt trin t duy v th gii nguyờn t.
- Thy c s bin i cỏc cht trong t nhiờn.
- Cn thn , kiờn trỡ trong hc tp .
4. Trng tõm: phõn bit c hin tng vt lớ v hờn tng hoỏ hc
II - PHNG TIN DY HC
1. Gv : Hoỏ cht : Mui n;
Dng c : Dng c TN1 v 2
2. HS: Hc bi c, chun b bi mi
III - HOT NG DY V HC
1 n nh lp : (1')
2 Kim tra : Khụng
3 Bi mi :
Gtb:(7p) Gv lm 2 thớ nghim sau :
A, un nc cho sụi
B, Th bt ỏ vụi vo dung dch HCl
Cho hs quan sỏt v tr li cõu hi : 2 hin tng quan sỏt c cú khỏc nhau khụng
Hs : V hin tng nhỡn thy thỡ khụng khỏc nhau
Gv : bn cht ca 2 hin tng ny hon ton khỏc nhau . Mt hin tng khụng cú

- Đưa nam châm lại gần phần 1 - > Bột sắt bị hút
-> Hiện tượng vật lí .
+Phần 2 làm thí nghiệm như hướng dẫn sgk ->
Chất rắn không bị nam châm hút -> Chất rắn
không còn tính chất của sắt
? Chất bị hút trên nam châm là gì , Hiện tượng
này được gọi là gì
? Quan sát màu sắc của chất rắn sau khi đun , vì
sao chất rắn sau khi đun không bị nam châm
hút nữa .
Vậy khi đun nóng sắt biến đi đâu ?
- Gv hướng dẫn hs làm TN đun nóng đường kính
- Hs làm thí nghiệm như sgk và quan sát
? Nhận xét màu của đường
? Trên thành ống nghiệm có gì
? Nếu biết thành phần của đường là
C
n
( H
2
O )
m
thì có thể => chất màu đen trên là
chất gì ? Vậy khi đun nóng các chất trên thì ?
Vậy khi đun nóng các chất trên thì chất còn
được gữi nguyên không
? Thế nào là hiện tượng hoá học?
*Kết luận : Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn
giữ nguyên là chất ban đầu thì được gọi là hiện
tượng vật lí .

b - Thuỷ tinh bị nóng chảy thổi thành bình
c - Than cháy trong bếp
d - diêm cháy bật sáng
V. Dặn dò : Làm bài tập sgk và đọc trước bài 13.
3
Ngy son :
Ngy dy :
Tit 18 : Phản ứng hoá học
I - Mục tiêu bài học
1.Kin thc :
- Hs nm c phn ng húa hc v din bin cu phn ng hoỏ hc.
- HS thy c cht tham gia l cht ban u, cht to thnh l sn phm.
- HS hiu c bn cht ca phn ng hoỏ hc l s thay i liờn kt gia cỏc nguyờn t
lm phõn t ny bin i thnh phõn t khỏc.
2. K nng :
- Vit c phng trỡnh ch ca phn ng hoỏ hc v c c pt ch.
- Rốn luyn k nng quan sỏt , hot ng nhúm , t duy lụgớc .
3. Thỏi :
- Phỏt trin t duy v th gii nguyờn t.
- Thy c s bin i cỏc cht trong t nhiờn.
- Cn thn , kiờn trỡ trong hc tp .
4. Trng tõm: bn cht ca phn ng hoỏ hc l s thay i liờn kt gia cỏc nguyờn t
lm phõn t ny bin i thnh phõn t khỏc
II - PHNG TIN DY HC
1. Gv : Hoỏ cht : Km, axit HCl
Dng c : Dng c cn thit
2. HS: Xem trc bi mi
III - HOT NG DY V HC
1n nh lp (1')
2 Kim tra(7P) : 2 Hs lờn bng cha bi tõp 2, 3 sgk trang 47

? Trong TN đầu giờ chất nào là chất phản ứng
chất nào là chất sản phẩm
- Hs trả lời , Gv nhận xét , kết luận .
GV đưa ra bảng phụ: Viết PT chữ các hiện tượng:
1, Sắt bị oxi làm gỉ tạo ra oxit sắt từ
2, Hoà tan vôi sống vào nước được vôi tôi
3, Cồn cháy với oxi sinh ra cácbonic và hơi nước
4, Kẽm phản ứng với axit HCl sinh ra kẽm clorua
và khí Hiđrrô
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu diễn biến của phản
ứng hoá học (10)
- Gv treo tranh hình 2.5 sgk lên bảng cho hs hoạt
động nhóm
- Hs quan sát hình và hoàn thành phương trình
bằng chữ , xác định chất tham gia và chất sản
phẩm
? Trước và sau phản ứng những nguyên tử nào
liên kết với nhau
? Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có thay đổi
không
? Sau phản ứng liên kết giữa các nguyên tử có sự
thay đổi ntn ?
- Hs trả lời , hs khác nhận xét
- Gv kết luận chung
I.Phản ứng hoá học là gì
- Định nghĩa : PƯHH là quá trình biến đổi từ
chất này thành chất khác.
- Chất phản ứng :Sgk
- Chất sản phẩm : Sgk
Đáp án:

? Làm thế nào để phản ứng xảy ra
=> Từ 2 TN trên em có nhận xét gì về điều kiện
của phản ứng .
? Muốn chuyển gạo thành rượu cần có điều kiện
gì?HS trả lời
III. Khi nào phản ứng hoá học xảy ra :
1. Có sự tiếp xúc
2. Có đun nóng đến nhiệt độ nào đó ( có
phản ứng không cần đun nóng)
3. Có phản ứng cần xúc tác thích hợp
Ví dụ: Rượu lên men thành giấm
Tinh bột bị men amilaza trong nước bọt biến
đổi thành đường mantozơ
4.Luyện tập , củng cố (7')
Gv cho hs làm bài tập 1,2 sgk
Gv hệ thống bài
5. Dặn dò : Đọc trước phần III , IV.
6
Ngy son :
Ngy dy :
Tit 19 : phản ứng hoá học
( Tip )
I - Mục tiêu bài học
1.Kin thc :
- Hs nm c lm th no bit c phn ng hoỏ hc cú xy ra .
- Lm quen vi khỏi nim du hiu phn ng húa hc.
2. K nng :
- Phõn tớch c din bin ca phn ng hoỏ hc xy ra.
- Vit c phng trỡnh ch ca phn ng hoỏ hc v c c pt ch.
- Nờu c du hiu ca phn ng hoỏ hc xy ra.

IV. Lm th no bit cú phn ng hoỏ
hc xy ra :
Du hiu cho bit cú phn ng hoỏ hc xy ra
l :
DH1: Cú cht mi sinh ra cú tớnh cht khỏc
cht u
DH2: Cú s thay i mu sc hay trng thỏi
DH3: Cú s to nhit hay phỏt sỏng.
7
GV đưa ra các hiện tượng sau
HS phân tích các dấu hiệu xảy ra
(10p)
Hiện tượng DH1 DH2 DH3
Cây nến cháy cacbonic và hơi nước x x
Tôi vôi vôi tôi x x
Bếp than cháy Cácbonic x x
Bật lửa cháy Cácbonic x x
Kim loại bị gỉ Gỉ sắt x
Bắn pháo hoa Nhiều sản phảm x x
Quang hợp Tinh bột và oxi x
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 2: Học sinh luyện tập (15p)
GV đưa ra bài tập: Viết PT chữ của các hiện
tượng
1, Cây xanh lấy cacbonic và hơi nước nhờ diệp
lục tạo ra tinh bột và nhả khí oxi.
2, Matrơi là hiện tượng photphin trong xương tự
bốc cháy sinh ra oxit photpho và hơi nước
3, Đất đèn tác dụng hơi nước sinh ra axetilen (để
giấm hoa quả) và canxihiđrôxit

2. K nng :
- Nhn bit du hiu ca phn ng hoỏ hc.
- K nng s dng dng c thớ nghim, thit b thớ nghim.
- Rốn mt s thao tỏc thớ nghim n gin.
3. Thỏi :
- Cn thn khi lm thớ nghim, m bo an ton thớ nghim.
- Gii thớch mt s hin tng thc t.
4. Trng tõm: Cng c khc sõu v hin tng vt lý v hin tng hoỏ hc.
II - PHNG TIN DY HC
1. GV :Hoỏ cht: Thuc tớm; dd Na
2
CO
3
; nc vụi trong
Dng c cn thit
2. HS: Xem trc bi thc hnh
III - HOT NG DY V HC
1 n nh lp :
2 Kim tra :
3 Bi mi :
Gtb : GV a ra mc tiờu ca bi, nh mc tiờu kin thc
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
* Hot ng 1: Tỡm hiu cỏc bc tin hnh
thớ nghim
- Gv chia hs lm 3 nhúm theo t
Gv gii thiu dng c thớ nghim
Chia dng c v hoỏ cht cho cỏc nhúm
- Hs c tt sgk v nờu thao tỏc lm thớ
nghim , cỏc nhúm hs khỏc nhn xột , b sung
- Gv hng dn hs lm cỏc thao tỏc thớ nghim

- Gv quan sát và sửa sai cho các nhóm
- Hs quan sát kết quả của thí nghiệm .
? Dấu hiệu nào chứng tỏ phản ứng hoá học xảy
ra
? Vì sao nước vôi vẩn đục , ống nghiệm nào là
hiện tượng vật lí .
- Hs giải thích hiện tượng xảy ra
- Hs làm thao tấc thínghiệm phần b tương tự
phần a .
- Gv nhận xét , kết luận .
* Hoạt động 3
- GV cho hs làm bài thu hoạch theo mẫu sau :
Stt/ TN / Dụng cụ / Cách tiến hành / Hiện
tượng / Giải thích / Kết luận .
2 Thí nghiệm 2:
A .Thực hiện phản ứng với Ca(OH)
2
- Thí nghiệm :
- Quan sát :
- Hiện tượng :
- Giải thích :
B . Đổ dung dịch Na
2
CO
3
vào ống nghiệm 1
đựng H
2
O và ống 2 đựng Ca(OH)
2

2
SO
4
; BaCl
2
Dng c : Dng c cn thit
2. HS: Xem trc bi mi
III - HOT NG DY V HC
1 n nh lp (1P)
2 Kim tra : Không
3 Bi mi :
Gtb : nh lut bo ton khi lng
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ni dung
*Hot ng 1: Tin hnh thớ nghim (10p)
- Gv lm thớ nghim :
+ t cc 1 : Cha d
2
BaCl
2
v cc 2 cha d
2

NaSO
4
lờn a cõn A v t qu cõn lờn a cõn
B sao cho cõn bng .
+ cc 1 vo cc 2 sao cho dung dch trn
ln .
? Phn ng cú xy ra khụng , Du hiu no cho
bit iu ú .

(7p)
- Gv cho hs đọc tt sgk
- Hs đọc tt sgk trả lời câu hỏi sau :
? Giả sử có 2 chất p/ là A và B và 2 chất s/p là C
và D
? Em hãy viết pt p/ cho p/ trên
- Hs lên bảng viết pt :
A + B -> C + D
? Cách tính m A +mB hoặc mC + mD
Biết klg 3 chất -> klg chất còn lại ntn ?
- Gv kết luận : mA + mB = mC + mD
- Hs ghi nhớ , vận dụng vào giải bài tập .
GV a ra bi tp:
1, Vit cụng thc khi lng:
a, Canxi + nc Canxihirụxit + hirụ
b, Cacbon + Oxi Cỏcbonic
c, Hirụ + Oxi Nc
d, Km + A.Clohiric Km clorua + Hirụ
III. áp dụng :
Giả sử ta có pt p/ :
A + B -> C + D
Ta có :
mA + mB = mC + mD
Biết mA , mB , mC -> mD
mD = (mA +mB )- mD

ỏp ỏn:
1,
a, m
Canxi

nước
= 10g; m
hiđrô
= 2g. Tính
m
Canxihiđrôxit
= ?
b,
4. LuyÖn tËp , cñng cè (5')
Hs ®äc kÕt luËn sgk
Gv hÖ thèng bµi
Hs lµm bµi tËp 2,3 sgk
5. DÆn dß : Lµm bµi tËp sgk + ®äc tríc bµi 16
13
Ngày soạn :
Ngày dạy :
tiết 22 : Phơng trình hoá học
~~~~~~~~~~~~*&*~~~~~~~~~~~
I - Mục tiêu bài học
1.Kin thc :
- HS biết đợc phơng trình dùng để biểu diễn phản ứng hoá học, gồm CTHH các chất và hệ
số cân bằng.
- Hs nắm đợc cách lập pt hoá học , ý nghĩa của pt hoá học .
2. K nng :
- rèn k/n quan sát , làm thí nghiệm , vận dụng kiến thức vào giải thích các hiện tợng thực
tế .
3. Thỏi :
- Thấy đợc sự biến đổi các chất, mối liên hệ giữa các chất.
- Kích thích hứng thú học tập của học sinh.
4. Trọng tâm:

2
và O
2
cân bằng ở
cả 2 vế ta phải làm ntn
- HSsuy nghĩ và thêm các hệ số trớc các chất , ta
có pt :
2 H
2
O + O
2
2 H
2
O
- Gv cho hs liên hệ với định luật bảo toàn khối l-
ợng
1 . Lập phơng trình hoá học
Ví dụ: SGK
2 .Các bớc lập phơng trình hoá học
- Các bớc lập pt hoá học
* Bớc 1 : Viết pt phản ứng
* Bớc2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi
nguyên tố
* Bớc 3 : Viết pt hóa học
Nhóm Sơ đồ PTHH
1
Magiê + khí Oxi Magieôxit 2Mg + O
2
2MgO
2

2
CO
3
+ MgCl
2
MgCO
3
+ NaCl
2, SnO
2
+ CO Sn

+ CO
2
3, Al + Cl
2
AlCl
3
4, NaOH + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O
Đáp án:

+ 2CO Sn

+ 2CO
2
3, 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
4, 2NaOH + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
4. Luyn tp , cng c( 6')
Hs c kt lun sgk Gv hệ thống bài
5. Dn dũ : Lm bi tp sgk + c trc bi
15
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
- Gv lấy thêm một số ví dụ khác
HCl + Fe > FeCl
2
+ H
2


- Thấy đợc sự biến đổi các chất, mối liên hệ giữa các chất.
- Kích thích hứng thú học tập của học sinh.
4. Trọng tâm:
Hs nắm đợc cách lập pt hoá học , ý nghĩa của pt hoá học
II - PHNG TIN DY HC
1. GV : Bảng phụ; Tranh H.2.5
2. HS: Xem trc bi mi
III - Hoạt động dạy học :
1 n nh lp : (1')
2 Kim tra : Không
3 Bi mi :
Gtb : HS nêu ý nghĩa của: 2H
2
O; 5Mg; 4O
2
GV bổ sung và vào bài: Vậy thì ý nghĩa của CTHH là gì? (7p)
16
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu ý nghĩa của ph-
ơng trình hoá học(15)
- GV cho hs đọc tt sgk kết hợp với các pt hoá
học của bài tập 7 sgk trang 58
? Đọc phơng trình hoá học trên và cho biết
chất p/ và chất sản phẩm.
GV phân tích ý nghĩa PTHH
HS theo dõi ghi nhớ và ghi chép
HS trao đổi bổ sung và nhận xét.

2 CuO
2O
Cu
= ?
CuO
Cu
= ?
CuO
O2
= ?
- HS đọc tt sgk +phơng trình hoá học trả lời
câu hỏi
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
- GV nhận xét , rút ra kết luận khoa học .
- HS giải thích và làm một số ví dụ khác .
4P +5O
2
t
0
2 P
2
O
5
*
Hoạt động 2 : Học sinh luyện tập (20p)
- GV cho hs làm bài tập 2 sgk với y/c tỉ lệ số
nguyên tử , phân tử .
Na + O
2
> Na

1, Al + Cl
2
AlCl
3
2, Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ H
2
O
3, Al + CuO Al
2
O
3
+ Cu
4, Al + CuSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ Cu
HS làm việc cá nhân bài tập
* Bài 7:
? Cu + ? 2CuO

Fe
3
O
4
Đáp án:
1, 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
2, 2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
3, 2Al + 3CuO Al
2
O
3
+ 3Cu
4, 2Al + 3CuSO
4
Al
2
(SO
4
)

2. HS: Xem trc bi mi
III - Hoạt động dạy học :
1 ổn định lớp : (1')
2 Kiểm tra : Không
3 Bài mới :
*Gtb : Nhắc lại các mục kiến thức đã học. Yêu cầu học sinh nhắc lại các mục kiến
thức đã học.

18
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1: Học sinh ôn tập (15p)
- Gv đa ra 2 hiện tợng
+Dòng điện chạy qua dây đồng
+Dây Cu để trong không khí bị o xi hoá thành
CuO có màu đen .
? Em hãy cho biết đâu là hhiện tợng vật lí đâu là
hiện tợng hoá học .
? Phân biệt hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học
học .
HS trả lời, nhận xét bổ sung
HS nhắc lại bản chất của phh
HS nhắc lại định luật bảo toàn và các bớc lập
PTHH
GV hoàn thiện lại kiến thức
I. Kiến thức cần nhớ
- Hiện tợng hoá học
- Hiện tợng vật í
- Phản ứng hoá học
- Diễn biến p/ hoá học
- Định luật bảo toàn khối lợng , giải thích và

nào sai sửa lại cho đúng
a, Na + 3 H
2
O NaOH + 2 H
2
b. Fe + HCl FeCl
2
+ H
2
O
c. Cu SO
4
+ BaCl
2
Ba SO
4
+ CuCl
2
d. Al +O
2
Al
2
O
3
- Gv cho hs làm bài tập 3 sgk .
- Hs lên bảng làm bài tập .
- Hs khác làm ra nháp , và nhận xét .
- Gv kết luận chung .
* Bài 3 :
- Hs lên bảng làm

+ 2H
2
O
* Bài 5 :
2Al +3 CuSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Cu
Al 2 CuSO
4
3
= , =
O
2
3 Al
2
(SO
4
)
3
1
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 25: Kiểm tra 1 tiết
~~~~~~~*@*~~~~~~~

1 Kiến thức :
- Hs nắm đợc các khái niệm mol , khối lợng mol ,thể tích mol các chất khí.
- Ghi nhớ số Avôgađrô N = 6.10
23
- Ghi nhớ khối lợng mol của một số nguyên tử nguyên tố.
2 Kỹ năng:
- Rèn kn t duy lô gíc, kỹ năng tính toán hoá học.
- Tính đợc số nguyên tử hay phân tử có trong lợng chất.
- Tính đợc khối lợng biểu diễn theo số mol đã biết.
3 Thái độ
- Phát triển t duy về thế giới vi mô.
- ý thức học tập bộ môn
4. Trọng tâm: Hs nắm đợc các khái niệm mol , khối lợng mol ,thể tích mol các chất khí.
II - Phơng tiện dạy học :
1. GV : Bảng phụ
2. HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
III - Hoạt động dạy học :
1 ổn định lớp : (1')
2 Kiểm tra :
3 Bài mới :
*Gtb : Giới thiệu mục tiêu của chơng.(3p)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niêm mol (15p)
GV đa ra ví dụ:
1 tá bút = 12 chiếc bút
1 hôp diêm = 100 que diêm
- GV cho hs n/c tt sgk và trả lời câu hỏi
? Mol là gì
? Số 6. 10
23

c, 0,25 mol phân tử NaCl
HS thông báo kết quả, hs khác nhận xét bổ sung
GV chữa bài từ đó rút ra công thức
Đáp án:
a, 9.10
23
nguyên tử
a, 3.10
23
phân tử
a, 1,5.10
23
phân tử
Công thức tính số nguyên tử, phân tử:
số nguyên tử phân tử = số mol x N
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm khối lợng
mol nguyên tử (10p)
- GV cho hs thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
? Một mol p/tử H
2
bằng bao nhiêu g
? Một mol n/tử H
2
bằng bao nhiêu g
- Hs trả lời dựa vào kiến thức ở phần I
Y/c : + Một mol n/tử chứa 6. 10
23
n/tử và có klg
là 1 g (M
H

2
Cu và CuO
III. Thể tích mol của chất khí là gì :
- Thể tích mol chất khí là thể tích chiếm
bởi N phân tử chất khí đó.
- Một mol bất kỳ khí nào đo ở cùng đk
nhiệt độ và áp suất đều có thể tích bằng
nhau.
- Một mol bất kỳ khí nào đo ở cùng đktc
đều có thể tích bằng nhau = 22,4 l
- Một mol bất kỳ khí nào đo ở cùng đkt
đều có thể tích bằng nhau = 24 l
-
4. Luyện tập , củng cố (6')
Gv hệ thống bài
Hs ghi nhớ , làm bài tập 1,2 sgk .
5. Dặn dò : Làm bài tập sgk + đọc trớc bài 19
22
Ngày soạn :
Ngày dạy
Tiết 27: chuyển đổi giữa khối lợng
thể tích và mol
I - Mục tiêu bài học
1 Kiến thức :
- Hs nắm đợc cách chuyển đổi qua lại giữa lợng chất và khối lợng chất và ngợc lại .
- HS biết chuyển đổi khối lợng chất khí thành thể tích khí ở đktc và thể tích khí thành lợng
chất.
2 Kỹ năng:
- Rèn kn t duy lô gíc, kỹ năng tính toán hoá học.
- Vận dụng công thức chuyển đổi để tính khối lợng mol hay lợng chất.

= 44 x 0,25 = 11 g
GV hớng dẫn hs tự rút ra công thức tính hoá
học .
I. Chuyển đổi giữa lợng chất và khối lợng chất
ntn ?
Nếu đặt n là số mol chất
M là klg mol
m là klg chất
Ta có công thức sau :
m = M x n (g) (1)
23
- Hs ghe và ghi nhớ .
- Gv cho hs làm thêm 2 ví dụ sgk
- 2 hs lên bảng làm
- Hs khác nhận xét , bổ sung .
- Gv kết luận chung.
HS suy ra công thức hệ quả. Giáo viên chỉnh
sửa nếu học sinh suy sai.
HS khác ghi chép và ghi nhó.
Hoạt động 2: Học sinhluyện tập (20p)
Bài 1 : Tính klg mol của
VD
1
: 0,1 mol CuO
- Hs lên bảng làm
- Hs khác nhận xét , gv kết luận.
VD
2
: 0,05 mol H
2

H
2
SO
4
Bài 2: Đáp án:
a. n
Cu
= 16/64 = 0,25mol
b. n
Oxi
= 3,2/32 = 0,1mol
c. n
Oxi sắt
= 5,6/160 = 0,035mol
4. Luyện tập, củng cố (4P)
Gv hệ thống bài
Hs ghi nhớ , làm bài tập 3, 4 sgk .
Bài 3 : Đáp án
a, M = 56 => n = 28/56 = 0,5 (mol )
Fe Fe
M = 64 => n = 64/64 =1 (mol )
Cu Cu
M = 27 (g) => n = 5,4 /27 = 0,2 (mol )
Al Al
Bài 4 : Đáp án
a, m = 0,5 x 14 b, m = 3 x 32 c, m = 0,8 x98
5. Dặn dò : Làm bài tập sgk + đọc trớc bài mới
Ngày soạn :
Ngày dạy
24

giữa lợng chất và thể tích chất khí. (15p)
- GV cho hs đọc tt sgk và làm ví dụ sgk
- HS làm bài tập
- GVnhận xét , kết luận
II. Chuyển đổi giữa lợng chất và thể tích
chất khí ntn
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status