ĐỀ THI THỬ SỐ 1
Thời gian làm bài: 90 phút .
Họ và tên : Lớp:
Câu 1. Chọn phương án đúng, phản ứng không thuộc loại O-K là:
A. phản ứng thủy phân B. Phản ứng thế C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng
phân hủy
Câu 2. 3 dd sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự:
A. NaOH;NaHCO3;Na2CO3 B. NaOH;Na2CO3;NaHCO3 C. NaHCO3;Na2CO3,NaOH D.
Na2CO3;NaOH;NaHCO3
Câu 3. Ba dd sau có cùng nồng độ mol/l: H2SO4; Na2SO4; NaHSO4. pH của chúng tăng theo thứ
tự:
A. Na2SO4; NaHSO4; H2SO4 B. Na2SO4; H2SO4; NaHSO4 C. NaHSO4;H2SO4;Na2SO4 D.
H2SO4;NaHSO4;Na2SO4
Câu 4. Điều nào là đúng trong các câu sau?
A. Khi điện phân dd CuSO4 thì pH dd tăng dần B. Khi điện phân dd NaCl thì pH ca dd
giảm dần
C. Khi điện phân dd CuSO4+NaCl thì pH dd không đồi D. Khi điện phân dd HCl + NaCl thì
pH dd tăng dần
Câu 5. Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khữ là: A. NH3 B. H2S C. CO2
D. SO2
Câu 6. Đốt cháy hh lưu huỳnh và cacbon trong bình kín chứa oxi dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ
ban đầu thì áp suât trong bình so với trước khi đốt sẽ:
A. tăng B. giảm C. không đổi D. Có thể tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào
lượng C v à S
Câu 7. Để nhận ra các khí CO2, SO2, H2S, NH3 cân dùng các dd:
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)2 C. Nước brom và Ca(OH)2 D.
KMnO4 và NaOH
Câu 8. Cho dãy : Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+. Phản ứng nào là sai trong sô các
Phản ứng sau ?
A. Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ B. Fe2+ + 2H+ Fe3+ + H2
Câu 17. Hòa tan 1,17 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn, thu được 500 ml dd có
pH = 12.Hiệu suất điện phân là: A. 15% B. 25% C. 35% D.
45%
Câu 18. Điện phân dd muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thây catot tách ra 5,4 gam kim
loại, anot thoát ra 0,28 lít khí (đktc). Kim loại R là: A. Fe (56) B. Cu (64) C. Ag (108) D.
Pb (207)
Câu 19. Hỗn hợp X gôm N2 và H2 có M 7,2 . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được
hh Y có M 8 . Hiệu suất p ứng tổng hợp là là: A. 10% B. 15% C.
20% D. 25%
Câu 20. Nhiệt phân hoàn toàn hh gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hh khí có M 42,5
đvC. Tỷ lệ x/y là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam 1 muối nitrat của kim loại M có hóa tr không đổi, được 2
gam chất rắn A và hh khí B. Kim loại M là: A. K (39) B. Cu (64) C. Ag
(108) D. Pb (207)
Câu 22. 0,92 gam hh hai kim loại kiềm có cùng sô mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2. Hai
kim loại kiêm đó là:
A. Li, Na B. Na, K C. Li, K D. Li, Rb
Câu 23. Nung hh A gồm CaCO3 và CaSO3 tới p ứng hoàn toàn được chất rắn B có m bằng 50,4%
m cả hh A. Chất rắn A có % m hai chất lần lượt là: A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 25%
và 75% D. 20% và 80%
Câu 24. Cho a mol AlCl3 tác dụng với dd chứa b mol NaOH. Tỉ số a/b để sau phản ứng có kết tủa
là:
A. 1/3 B. 1/4 C. > 1/4 D. < 1/4
Câu 25. HC có công thức C4H8 có số đồng phân cấu tạo là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 26. 6,94 gam hh FexOy và Al hòa tan trong 100 ml dd H2SO4 1,8M, sinh ra 0,672 lít H2
(đktc). Biết lượng axit lấy dư 20% so với lượng cần thiết pư. FexOy là: A. FeO B. Fe3O4
C. Fe2O3 D. Không tìm được
Câu 37. Điều nào là sai trong các điều sau?
A. Anđehit hòa tan Cu(OH)2 tạo thành kết tủa đỏ gạch.
B. Rượu đa chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam.
C. CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh nhạt.
D. Phenol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh nhạt.
Câu 38. Cho Na dư vào một dd cồn (C2H5OH + H2O), thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối
lượng cồn đả dùng. Dd cồn có C% là: A. 75,57% B. 72,57% C. 70,57%
D. 68,57%
Câu 39. Có 2 axit A và B:
+) Lây 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
+) Lây 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2. Số nhóm chức
trong A và B là:
A. A 1 chức, B 1 chức B. A 1 chức, B hai chức C. A 2 chức, B 1 chức D. A 2
chức, B 2 chức
Câu 40. Hiđro hóa chât A (C4H6O) được rượu n-butilic. Sô CTCT có thể có của A là: A. 3 B.
4 C. 5 D. 6
Câu 41. 3 chât sau có cùng M : (1)C2H5OH, (2)HCOOH,(3) CH3OCH3 Nhiệt độ sôi của chúng
tăng dân theo thứ tự:
A. 2,3,1 B.3,1,2 C. 3,2,1 D. 1,2,3
Câu 42. Cho sơ đồ:C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5
→ C2H5OH
Sô phản ứng oxi hóa – khử là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 43. Đun 2 rượu đơn chức với H2SO4 đặc, 140oC được hh 3 ete. Đốt cháy 0,72 gam một trong
ba ete được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O. 2 rượu là:
A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C2H5OH và C4H9OH D. CH3OH
và C3H5OH
Câu 44. Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hh X gồm hơi 2 rượu no, đơn chức kế tiếp được hh Y
gôm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3 được 34,56 gam Ag. Sô mol mổi rượu
trong X là: