Ch¨m häc, ch¨m lµm míi xøng lµ con ngoan, trß giái.
Họ và tên :…………………………………………………………………………
Lớp: 3A .
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
20438 + 57806 82495 - 30617 20415 x 3 18531 : 4
…………………………… …………………………. ……………………… ………………………….
…………………………… …………………………. ……………………… ………………………….
…………………………… …………………………. ……………………… ………………………….
Bài 2:Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a.15000 + 45000 : 3 b.( 15000 + 45000 ) : 3
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
c) 213 + 321 x 3 d) 216 : 4 : 2
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
e) 12 456 - 6 783 + 21 564 g) 12 : 4 x 9
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
…………………………………………………………. ……………………………………………………………….
Bµi 3: T×m y.
a) y + 124 = 316 b) 253 + y = 451
. .
Bi 4:
Mt hỡnh ch nht cú na chu vi 15cm.Chiu rng 6cm.Tớnh din tớch hỡnh ch nht ú.
Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 18cm và gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện
tích của hình chữ nhật đó.
Bài 6: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm và bằng
4
1
chiều dài. Tính chu vi và diện
tích của hình chữ nhật đó.
Bài 10: Mẹ năm nay 36 tuổi. Tuổi con bằng
4
1
tuổi mẹ. Hỏi mẹ hơn con bao nhiêu tuổi ?
Bài 11: Mẹ năm nay 36 tuổi. Tuổi con bằng
4
1
tuổi mẹ. Hỏi cả hai mẹ con năm nay bao
nhiêu tuổi ?
Bài 12: Trong kho có 21 356 kg gạo. Buổi sáng ngời ta đã bán đợc 6 783 kg gạo, buổi
chiều bán đợc 9 453 kg gạo. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki - lô - gam gạo ? ( Giải
bằng 2 cách)
Bài giải
Bài 15: Có 35 cái kẹo chia đều cho 5 em. Hỏi 8 em thì cần có bao nhiêu cái kẹo để chia ?
Tóm tắt: Bài giải.
Bài 16: Có 48 học sinh xếp thành 6 hàng. Hỏi 4 hàng thì có bao nhiêu học sinh ?
Tóm tắt: Bài giải.
- 4 -
Chăm học, chăm làm mới xứng là con ngoan, trò giỏi.
Bài 17: Có 72kg gạo chia đều vào 9 túi. Hỏi có 40kg gạo thì chia đợc vào mấy túi?
Tóm tắt: Bài giải.
Chăm học, chăm làm mới xứng là con ngoan, trò giỏi.
Hình G
Bài 22: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 6cm. Chiều dài hình
chữ nhật là 7cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 23: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi một hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều
rộng 5cm. Tính diện tích của hình vuông đó.