ĐỀ THI ĐH MÔN HÓA- THAM KHẢO( CÓ ĐA) - Pdf 18

http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: HOÁ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Biết: Fe = 56, S = 32, O = 16, Mn = 55, C = 12, H = 1, K = 39, N = 14, Ba = 137, Mg = 24, Ca = 40, Cu = 64, Cl =
35,5, Na = 23).
Câu 1 : Để thu lấy Ag tinh khiết từ hh X gồm (a mol Al
2
O
3
, b mol CuO và c mol Ag
2
O) người ta hoà tan X bởi dd
chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
3
thu được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết các phản ứng đều đạt 100%)
A. 2c mol bột Al vào Y. B. c mol bột Al vào Y.
C. 2c mol bột Cu vào Y. D. c mol bột Cu vào Y.
Câu 2 : Nitro hoá benzen thu được 2 chất hữu cơ X và Y hơn kém nhau một nhóm - NO
2
. Đốt cháy hoàn toàn 19,4
gam hỗn hợp X, Y thu được CO
2
, H
2
O và 2,24 lít khí N
2
(đktc). Hãy chọn đúng cặp dẫn xuất nitro:
A. C
6
H

H
3
(NO
2
)
3
và C
6
H
4
(NO
2
)
4
. D. C
6
H
4
(NO
2
)
2
và C
6
H
2
(NO
2
)
3

2
dư (Ni/t
0
) thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol đơn
chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 11 gam CO
2
và 6,3 gam H
2
O. CTPT của 2 anđêhit trên là
A. C
3
H
6
O và C
4
H
6
O. B. H
2
CO và C
2
H
4
O. C. C
2
H
4
O và C
3
H

, quỳ tím, C
6
H
5
ONa, CH
3
COOH. B. quỳ tím, H
2
SO
4
loãng, FeCl
3
, CH
3
COOH.
C. FeCl
3
, quỳ tím, H
2
SO
4
loãng , Na
2
CO
3
. D. quỳ tím, H
2
SO
4
loãng, Na

2
.
3. H
2
SO
4
+ CuCO
3
. 4. H
2
SO
4 đặc
+ Cu.
Phản ứng lượng CuSO
4
thu được nhỏ nhất là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 12 : Nung 316g KMnO
4
một thời gian thấy còn lại 300g chất rắn. Vậy % khối lượng KMnO
4
đã bị nhiệt phân

A. 40%. B. 30%. C. 25%. D. 50%.
Câu 13 : Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO
4
và NaCl với cường độ dòng điện I = 5A cho
đến khi ở 2 điện cực nước cũng điện phân thì dừng lại. Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam
CuO và ở anôt của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc).Giá trị của m là:
A. 5,97 gam. B. 4,8 gam. C. 4,95 gam. D. 3,875 gam.

2
1,5M thu được kết tủa X. Lọc thu kết tủa X
đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 14,4. B. 22,8. C. 25,2. D. 18,2.
Câu 16 : Từ 100 lít dd rượu etylic 40
0
(d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (H = 75%)?
A. 28,174 kg. B. 25,215 kg. C. 14,087 kg. D. 18,783 kg.
C©u 17 : Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,25M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được
3,67 gam muối khan. Khối lượng phân tử của X là
A. 183,5 đvc. B. 134 đvc. C. 148 đvc. D.
147 đvc.
Câu 18 : Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi nung nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam rượu
metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.
A. 150 gam B. 200 gam. C. 125 gam D. 175 gam.
Câu 19 : Cho 1,58g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 125 ml dd CuCl
2
. Khuấy đều hh, lọc rửa kết tủa thu được
dd B và 1,92 gam chất rắn C. Thêm vào dd B một lượng dư dd NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành, rồi đem
nung kết trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit. Số
lượng các phản ứng hoá học xẩy ra trong quá trình thí nghiệm trên là
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 20 : Cho 3 khí H
2
(0,33 mol), O
2
(0,15 mol), Cl
2
(0,03 mol) vào bình kín và gây nổ. Nồng độ %


A. 9. B. 15. C. 12. D. 18.
Câu 23 : Dãy gồm những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A. glucozơ, fructozơ, mantozơ. B. glucozơ, xenlulozơ, fructozơ.
C. glucozơ, fructozơ, saccarozơ. D. tinh bột, mantozơ, glucozơ.
Câu 24 : Cần thêm vào 500 gam dung dịch NaOH 12% bao nhiêu gam nước để thu được dung dịch NaOH 8%?
A. 500 gam. B. 250 gam. C. 750 gam. D.
150 gam.
Câu 25 : Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân (với HNO
3
, Br
2
) dễ hơn nhiều so với benzen, phản
ứng xảy ra không cần xúc tác hay đun nóng.
(2 Phenol có tính axit hay còn gọi là axit phenic. Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng
của gốc phenyl đến nhóm – OH.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
vì khi sục khí CO
2
vào dung dịch C
6
H
5
ONa ta sẽ thu được C
6
H
5

4
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
6
O
2
. D.
C
4
H
8
O
2
.
Câu 29 : Cho 16,25 gam FeCl
3
vào dung dịch Na
2
S dư thì thu được kết tủa X. Khối lượng của kết tủa X là
A. 10,4 gam. B. 3,2 gam. C. 1,6 gam. D. 4 gam.
http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 30 : Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3

A. đều xuất hiện kết tủa keo trắng.
B. đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ra nếu dùng HCl dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng
CO
2
dư.
C. đều xuất hện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ngay nếu dùng CO
2
và HCl dư.
D. đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa tan ra nếu dùng CO
2
dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng
HCl dư.
Câu 34 : Điều chế phenol (1) từ CH
4
(2) cần qua các chất trung gian là: natri phenolat (3), phenyl clorua (4), benzen
(5) và axetilen (6). Sơ đồ thích hợp là
A. (2) → (6) → (5) → (3) → (4) → (1). B. (2) → (6) → (5) → (4) → (3) → (1).
C. (2) → (5) → (3) → (4) → (6) → (1). D. (2) → (4) → (6) → (3) → (5) → (1).
C©u 35 : Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam chất hữu cơ X thì thu được 2,64 gam CO
2
và 0,72 gam H
2
O. Biết tỉ khối hơi
của X đối với H
2
nhỏ hơn 30, vậy CTPT của X là
A. C
3
H
6

2
O
3
. B. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, Fe
3
O
4
.
C. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
. D. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2

dung dịch K
2
CO
3
1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là
A. 150ml. B. 400ml. C. 200ml. D. 250ml.
Câu 41 : Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất
có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag. CTCT đúng của chất hữu cơ trên là
A. HCOO - CHCl - CH
2
- CH
3
. B. HCOO - CH
2
- CHCl - CH
3
.
C. CH
3
COO – CHCl – CH
3
. D. HCOO – CH(Cl) - CH
2
- CH

.
Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO
3
là 70%, từ 22,4 lít NH
3
(đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam
HNO
3
?
A. 25,5 gam. B. 45,3 gam. C. 44,1 gam. D. 37,8 gam.
Câu 44 : Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn (Z = 1 → 20), số nguyên tố có nguyên tử với
hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 45 : Hãy sắp xếp các axit sau: (1) CH
2
Cl – COOH, (2) CH
3
COOH, (3) CHCl
2
– COOH,
(4) CH
2
Br – COOH, (5) CCl
3
– COOH theo thứ tự tăng dần tính axit
A. (2) < (4) < (1) < (5) < (3). B. (2) < (1) < (4) < (3) < (5).
C. (2) < (4) < (1) < (3) < (5). D. (5) < (3) < (1) < (4) < (2).
C©u 46 : Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên từ tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử

, CuSO
4
, AlCl
3
, ZnSO
4
thì thu được kết tủa.
Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong X gồm
A. Fe
2
O
3
, ZnO và CuO. B. Fe
2
O
3
, CuO và BaSO
4
.
C. Fe
2
O
3
, ZnO, CuO và BaSO
4
. D. FeO, CuO và BaSO
4
.
Câu 50 : Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH  2K
2

18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status