ĐỀ THI ĐH MÔN HÓA HỌC - Pdf 51

ĐỀ 1 : THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOÁ HỌC-2008
C©u 1 :
Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư được 11,2 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng Al
có trong X là:
A.
5,4 g hoặc 8,85 g B. 8,85 gam C. 5,4 hoặc 8,10 gam D. 5,4 gam
C©u 2 :
Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 24 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
.
Cho 24 gam B tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng được 4,48 lít khí SO
2
(đktc). Tính m.
A.
11,2 gam B. 16,8 gam C. 5,04 gam D. 19,04 gam
C©u 3 :
Chất nào dưới đây tan tốt trong nước ?
Chọn C
A.

2
O/ dd
NH
3
thu được 64,8 gam Ag. Công thức phân tử hai anđehit là:
A.
CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO B. CH
3
CHO và HCHO
C.
C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4

O
5
là:
A.
+5 B. +4 C. 5 D. 4
C©u 9 :
Hỗn hợp X chứa Fe
2
O
3
(0,1 mol) Fe
3
O
4
(0,1 mol) FeO (0,2 mol) và Fe (0,1 mol). Cho X tác dụng
với HNO
3
loãng dư, số mol HNO
3
tham gia phan ứng bằng:
A.
2,6 mol B. 2,0 mol C. 2,3 mol D. 2,4 mol
C©u 10 :
Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn. Dung dịch B là dung dịch HCl nồng độ x mol/lít.
Thí nghiệm 1: Cho m g hốn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì thoát ra 0,896 lít H
2
(đktc).
Thí nghiệm 2. Cho m g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì thoát ra 1,12 lít H
2
(đktc).

H
6
O
2
C©u 12 :
Hợp chất Y có công thức MX
2
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số
nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số hạt proton. Tổng số proton
trong MX
2
là 58. Khi tác dụng với chất oxi hoá, một mol chất Y có khả năng cho tối đa bao nhiêu mol
electron.
A.
11 B. 13 C. 9 D. 15
C©u 13 :
Cho 5,4 gam Al vào dung dịch X chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO
4
, sau một thời gian được 1,68 lít
khí H
2
(đktc), dung dịch Y, chất rắn Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NH
3
thì có 7,8 gam kết tủa. Khối
lượng Z là:
A.
7,5 g B. 15 g C. 7,05 gam D. 9,6 gam
C©u 14 :
Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ X thu được 8,8 gam CO
2

C©u 16 :
X là hỗn hợp chứa Al và sắt oxit Fe
x
O
y
. Sau phản ứng nhiệt nhôm mẫu X thu được 92,35 gam chất rắn
C. Hòa tan C bằng dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 L (đktc) khí bay ra và còn lại phần không tan D.
Hòa tan 1/4 lượng chất D bằng H
2
SO
4
đặc nóng, thấy tiêu tốn 60 gam H
2
SO
4
98%. Số mol Al
2
O
3

trong chất rắn C :A.
0,14 mol B. 0,44 mol C. 0,40 mol D. 0,20 mol
C©u 17 :
Chia hỗn hợp A gồm rượu metylic và rượu đồng đẳng X thành 3 phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất tác
dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H
2
(đktc); Oxi hóa phần thứ hai bằng CuO thành anđehit (hiệu suất

Điện phân dung dịch Cu(NO
3
)
2
(điện cực trơ và có màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện I = 1,34 A
trong 4 giờ. Tính khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc).
A.
6,4 gam ; 1,12 L B. 6,4 gam ; 0,56 L C. 3,2 gam ; 2,24 L D. 12,8 g ;4,48 L
C©u 19 :
Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam một hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong một lượng
vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, thu được dung dịch Y và 0,07 mol một sản phẩm duy nhất chứa lưu
huỳnh. Xác định xem sản phẩm chứa lưu huỳnh là sản phẩm nào trong số các chất sau:
A.
SO
2
B. S, C. H
2
S D. H
2
C©u 20 :
Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được m gam muối và
5,6 lít khí SO

2
dư được b gam kết
tủa. Giá trị (a – b) bằng:
A.
0 g B. 15 g C. 10 g D. 30 g
C©u 23 :
Dung dịch A gồm HCl 0,5M và H
2
SO
4
1M. Dung dịch B gồm NaOH 1M và KOH 4 M
Để trung hoà 500 ml dung dịch B cần bao nhiêu ml dung dịch A.
A.
0,5 L B. 1,5 L C. 2,0 L D. 1,0 L
C©u 24 :
Cho các chất sau CH
2
=CH
2
(I), CH
2
=CH-CN (II), C
6
H
5
-CH=CH
2
(III), CH
2
=CH-CH=CH

4
và Al. Hßa tan hết X trong bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 1,344 lít (đktc) khí NO (là
sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:
A.
1,62 gam B. 0,54 gam C. 0,81 gam D. 0,27 gam
C©u 27 :
Đun nóng butan tạo 1,8 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm H
2
, CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
8
và C
4

2AgBr → 2Ag + Br
2
B.
Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng : NaClO + CO
2
+ H
2
O →
NaHCO
3
+ HClO
C.
Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng :
SiO
2
+ 4HF → SiH
4
+ 2F
2
O
D.
KClO3 được dùng để điều chế O
2
trong phòng thí nghiệm theo phản ứng :2KClO
3
→ 2KCl + 3O
2
C©u 30 :
E là este có công thức phân tử C
4

5

C©u 31 :
Lần lượt cho các chất vinyl axetat; 2,2-diclopropan; phenyl axetat và 1,1,1-tricloetan tác dụng
hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Trường hợp nào dưới đây phản ứng đã KHÔNG được viết
đúng ?

A.
CH3COOC
6
H
5
+ 2NaOH → CH
3
COONa + C
6
H
5
ONa + H2O
B.
CH
3
CHCl
2
CH
3
+ 2NaOH → CH
3
COCH
3

. Số
mol Ag kết tủa là:
A.
0,4 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,8
C©u 34 :
10 gam hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
và C
2
H
2
làm mất màu 48 gam Br
2
trong dung dịch. Mặt khác
13,44 lít khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với AgNO
3
/NH
3
được 36 gam kết tủa. Thành phần % về
khối lượng của CH
4
có trong X là:

A.
50% B. 25% C. 20% D. 32%
C©u 35 :

A.
40% B. 30% C. 25% D. 75%
C©u 37 :
X là hợp chất có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X có khả năng tác dụng với NaOH, nhưng không tác
dụng với Na. Chất X là chất nào trong số các chất cho dưới đây ?
A.
HOCH
2
CH=O B. HOOC-CH=O C. HCOOCH
3
D. HCOOCH
2
CH
3
C©u 38 :
Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 4,54 gam một photpho trihalogenua cần dùng 55
ml dung dịch NaOH 3M. Xác định công thức phân tử của photpho trihalogenua đó.

A.
PF
3
B. PI
3
C. PBr
3
D. PCl
3
C©u 39 :
X là một aminoaxit mạch thẳng, chứa một nhóm amin (-NH
2

8
O
2
C©u 41 :
Cho 0,2 mol X (α-amino axit dạng H
2
NR(COOH)
2
) phản ứng hết với HCl tạo 36,7 gam muối. X là:
A.
Alanin B. Axit glutamic C. Glixin D. Valin
C©u 42 :
Dung dịch X có thể chứa một trong bốn muối là NH
4
Cl, Na
3
PO
4
, KI và (NH
4
)
3
PO
4
. Thêm NaOH
vào mẫu thử của X thì thấy xuất hiện khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO
3
vào mẫu thử của X thì
xuất hiện kết tủa vàng. Vậy X chứa :
 Bài giải

dư thì thu được 25 gam kết tủa. Khối
lượng bình 1 tăng 5,4 gam và khối lượng CuO giảm 12 gam, khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối
lượng phân tử glixerin. Công thức phân tử của A là
A.
C
5
H
12
O B. C
4
H
8
O
2
C. C
5
H
12
D. C
5
H
10
O
2
C©u 44 :
X, Y, Z là các ancol có KLPT lập thành cấp số cộng. Đốt cháy một chất bất kì đều thu được
OHCO
22
m8333,1m
=

2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
5
H
10
O
2
C©u 46 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X (C, H, O, N) cần 3 mol không khí (gồm N
2
và O
2
, trong đó
N
2
chiếm 80% về thể tích) thu được 0,5 mol CO
2
, 0,6 mol H
2
O và 2,5 mol N
2
. X có công thức phân
giống với công thức phân tử của:
A.

COOH 3 gam
C.
HCOOH 3 gam và CH
3
COOH 2,3 gam D. CH
3
COOH 2,3 gam và C
2
H
5
COOH 3 gam
C©u 50 :
Cho NaClO dư vào 200 ml dung dịch X chứa Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
kết thúc phản ứng được dung
dịch Y. Cho dung dịch BaCl
2
dư vào Y được 43 gam kết tủa. Còn nếu thêm dung dịch MgCl
2

vao Y thì được 8,4 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na
2
SO
3

02 27
03 28
04 29
05 30
06 31
07 32
08 33
09 34
10 35
11 36
12 37
13 38
14 39
15 40
16 41
17 42
18 43
19 44
20 45
21 46
22 47
23 48
24 49
25 50

ĐỀ 2 : THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOÁ HỌC-2008


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status