Bài thi môn: Kinh tế quốc tế
Chơng trình 45 tiết (Đề số 16)
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên: Lớp: Số thứ
tự:
Ngày thi: Giảng đờng thi: Năm học:
2006 - 2007
Điểm Chữ ký cán bộ chấm thi Chữ ký cán bộ coi thi
Bằng số Bằng chữ Chữ ký cán bộ chấm thi 1: Chữ ký cán bộ coi thi 1:
Chữ ký cán bộ chấm thi 2: Chữ ký cán bộ coi thi 2:
Phần I: Chọn câu trả lời đúng (2 điểm)
1. Bản chất của các quan hệ kinh tế quốc tế là:
a. Quan hệ xã hội
b. Quan hệ sản xuất và trao đổi
c. Quan hệ kinh tế giữa các quốc
gia
d. Quan hệ sản xuất
2. Canada là nớc thuộc khu vực kinh tế:
a. Bắc Mỹ
b. Đông Bắc Mỹ
c. Nam Mỹ
d. Trung Mỹ và Vùng biển Caribê
3. Nền kinh tế tri thức sẽ giúp:
a. Phát triển trình độ kỹ thuật - công nghệ
b. Nâng cao trình độ đội ngũ cán bộ
c. Nâng cao trình độ tay nghề ngời lao
động
d. Sử dụng có hiệu quả các nguồn lực
4. Phơng thức giao dịch thơng mại hàng hóa nào có thể sử dụng hàng hóa để thanh toán:
a. Tái xuất khẩu
b. Giao dịch qua trung gian
d. Cả a, b và c
10. Cơ sở pháp lý trong liên kết kinh tế quốc tế t nhân là:
a. Hợp đồng kinh tế
b. Hiệp định thơng mại
c. Hiệp định chính phủ
d. Hợp đồng mua bán
Phần II: Chọn câu trả lời đúng nhất (2 điểm)
1. Trong nền kinh tế tri thức, sản phẩm chiếm tỷ trọng lớn trong GDP thuộc về các ngành:
a. Dịch vụ và công nghệ cao
b. Nông nghiệp và dịch vụ
c. Dịch vụ và công nghiệp
d. Nông nghiệp và công
nghiệp
2. Trong xu thế toàn cầu hóa, hoạt động sản xuất mang tính chất toàn cầu, thể hiện:
a. Phân công lao động quốc tế phát triển theo cả chiều rộng lẫn chiều sâu
b. Chuyên môn hóa sản xuất quốc tế phát triển
c. Các công ty quốc tế mở rộng hoạt động thông qua mở chi nhánh/đại diện tại các nớc
d. Cả a, b, c
3. Mở cửa kinh tế quốc gia, các nớc thực hiện mở rộng hoạt động:
a. Nhập khẩu và khuyến khích đầu t trong nớc
b. Ngoại thơng và khuyến khích hợp tác đầu t với nớc ngoài
c. Xuất khẩu và khuyến khích đầu t trong nớc
d. Hợp tác đầu t với nớc ngoài và hạn chế xuất, nhập khẩu
4. Một quốc gia áp dụng chính sách thơng mại bảo hộ khi nền kinh tế trong nớc:
a. Đủ sức cạnh tranh
b. Không đủ sức cạnh tranh
c. Sức cạnh tranh yếu
d. Cả b và c
5. Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào là rào cản tài chính phi thuế quan:
a. Thuế xuất khẩu c. Hạn ngạch
2. Các nớc áp dụng đồng thời chính sách thơng mại tự do và chính sách thơng mại bảo hộ.
Đúng hay sai?
3. Trong hình thức đầu t quốc tế trực tiếp, chủ thể nhận đầu t sẽ không chủ động trong việc
phân phối và sử dụng vốn. Đúng hay sai?
4. Tỷ giá hối đoái biến động tác động đến thơng mại quốc tế trong ngắn hạn và dài hạn là
khác nhau. Đúng hay sai?
5. Thời gian Việt Nam thực hiện việc cắt giảm thuế quan trong khuôn khổ AFTA từ 1/1/1995
đến 1/1/2005. Đúng hay sai?
Phần IV: Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống cho phù hợp (1 điểm)
1. Vốn đầu t trong nền kinh tế tri thức đợc tập trung ngày càng nhiều vào lĩnh
vực 2. Chính sách thơng mại bảo hộ là chính sách thơng
mại
3. Vốn quốc tế vào khu vực t nhân trừ phần vốn vay có sự bảo lãnh của chính
phủ gánh nặng nợ cho chính phủ.
4. AFTA là tên viết tắt của
Phần V: Ghép dữ liệu đã cho trong cột 2 với cột 1 cho phù hợp (0,5 điểm)
Cột 1 Cột 2
1. Nguyên tắc MFN a. Nhằm không phân biệt đối xử giữa hàng hoá và nhà kinh
doanh nớc ngoài với hàng hoá và nhà kinh doanh trong nớc
2. Nguyên tắc NT b. Có tính ăn theo
3. Nguyên tắc tơng hỗ c. Là một thông lệ trong WTO
d. Có tính phân biệt đối xử