TRƯỜNG THPT CHUYÊN VP
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch
gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan.
Công thức phân tử của X là
A. CH
3
COOH. B. C
3
H
7
COOH. C. C
2
H
5
COOH.
D. HCOOH.
Câu 2: Để trung hòa hết 10,6 gam axit cacboxilic A cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15 gam chất rắn. Giá trị của V là
A. 200 ml. B. 400 ml. C. 300ml. D. 100 ml.
Câu 3: Cho dãy chuyển hoá sau:
Phenol
→
+
X
2
-CH
2
-
CH(NH
2
)COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa. Số
lượng các dung dịch làm đỏ quì tím là:
A. 4. B. 3. C. 5.
D. 2.
Câu 6: Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A. Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
B. Đều bị oxi hóa bởi dd Ag
2
O/NH
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH.
Câu 8: (C
n
H
2n-1
COO)
3
C
m
H
2m-1
là công thức tổng quát của este sinh ra bởi:
A. Rượu chưa no ba chức chứa 1 nối đôi C=C và axit ba chức.
B. Rượu no ba chức và axit đơn chức chưa no chứa 1 nối đôi C=C.
C. Rượu ba chức, có 2 liên kết
π
và axit đơn chức có một liên kết C=C.
D. Rượu chưa no ba chức, có 1 liên kết
π
và axit no đơn chức.
NH
3
Cl và C
6
H
5
NH
2
. Cặp chất cùng tồn
tại trong dung dịch là
A. (b), (c), (d) B. (a), (b), (d), (e) C. (a), (d), (e)
D. (a),(b), (c), (d)
Câu 11: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử
Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd
Ca(OH)
2
(dư), thu được số gam kết tủa là:
A. 20. B. 40. C. 10.
D. 30.
Câu 12: Chỉ số axit của một loại chất béo chứa tristearin và axit béo stearic trong đó có 89%
tristearin là:
A. 21,69 B. 7,2 C. 168
D. 175,49
Câu 13: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
9
NO
2
. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa
.
D. HCOOH
3
NCH=CH
2
.
Câu 15: Trong các đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức phân tử C
4
H
6
O
2
,
số các chất có
thể tham gia phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.
Câu 16: Chia 3,1 gam một hỗn hợp A gồm 3 chất: axit cacboxylic đơn chức, rượu đơn chức và
este của chúng thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất, thu được 1,736 lit
CO
2
(đktc) và 1,26 gam H
2
O. Phần thứ hai phản ứng hoàn toàn với 125 ml dung dịch NaOH 0,1M
(đun nóng), thu được p gam chất rắn B và 0,74 gam chất C. Oxi hóa hoàn toàn C bằng CuO dư,
nung nóng. Sản phẩm tạo thành cho tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
thu được một axit cacboxylic và
C. (3), (5), (6), (8), (9). D. (1), (3), (5), (6), (8).
Câu 20: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
Cu(OH)
2
, CH
3
OH, dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy
ra là
A. 5. B. 3. C. 2.
D. 4.
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau.
Công thức của hai este đó là
A. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
.
Câu 22: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m
2
- m
1
=
7,5. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
O
2
N
2
. B. C
5
H
9
O
4
N. C. C
4
H
8
O
4
N
2
3
COOH. D. HCHO và CH
3
–COOCH
3
.
Câu 24: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có khối lượng phân tử là 60(u). X tác
dụng với Na giải phóng H
2
. Số các chất thoả mãn giả thiết trên là
A. 4 B. 3 C. 5
D. 2
Câu 25: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung
dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối.
Công thức của X là
A. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
. B. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
.
CH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
B. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH; CH
3
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH; CH
3
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tác dụng
vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–COOC
2
H
5
. B. CH
3
OOC–CH
2
–COO–C
3
H
7
.
C. CH
3
OOC–(CH
.
D. Thủy phân (xúc tác H
+
, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
Câu 32: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. B. Glucozơ, mantozơ, axit
fomic, anđehit axetic.
C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ,
saccarozơ.
Câu 33: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O tạo thành ba anken là đồng
phân của nhau . Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
. B. (CH
3
)
3
COH. C. CH
3
CH(CH
3
)CH
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 37: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, là:
A. anđehit axetic, butin-1, etilen. B. anđehit fomic, axetilen,
etilen.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anđehit axetic, axetilen,
butin-2.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. anilin phản ứng với dd HCl ở nhiệt độ thờng, sinh ra muối amoni tan tốt trong nước
B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
C. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 39: Chất hữu cơ X thuộc loại hợp chất thơm có Công thức phân tử C
7
H
6
O
2
. Cho 0,1 mol X
phản ứng vừa đủ với 0,2 mol NaOH. Lượng muối trong dd sau phản ứng là:
A. 15, 8gam B. 11,6 gam C. 14,8 gam
D. 18,4 gam
Câu 40: Phát biểu không đúng là:
là 0,02 mol. Hãy cho biết 0,1 mol
hỗn hợp X tác dụng vừa dủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M đun nóng?
A. 90 ml B. 100 ml C. 120 ml
D. 110 ml
Câu 42: Hh X gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng: R
1
COOR, R
2
COOR. Đốt
cháy hoàn toàn 20,1 gam X cần 29,232lit O
2
(đktc) thu được 46,2 gam CO
2
. Măt khác, cho
20,1gam X tác d ụng với dd NaOH đủ thu được 16,86 gam hh muối. CTPT của 2 este là
A. C
5
H
8
O
2
; C
6
H
8
O
2
. B. C
5
H
H
12
O
2
.
Câu 43: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. B. metyl amin, amoniac, natri
axetat.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. anilin, metyl amin, amoniac.
Câu 44: Cho các chất: etyl axetat, alanin, ancol benzylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni
clorua, metylamin, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 6. C. 5.
D. 4.
Câu 45: Đun nóng chất H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch HCl
(dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. Cl
-
H
3
N
+
-CH
2
-COOH, Cl
-
H
3
N
+
-CH(CH
3
)-COOH. D. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-
CH(CH
3
)-COOH.
Câu 46: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (A), muối amoni của axit cacboxylic (B), amin (D),
este của aminoaxit (E). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch KOH và đều
tác dụng được với dung dịch HCl là
A. A, B, D, E. B. A, B, D. C. A, B, E.
D. B, D, E.
Câu 47: Cho các chất sau: H
2
N-CH
2
COOCH
3
phẩm tạo ra chỉ gồm một muối và một ancol đều có số mol bằng số mol este, đều có cấu tạo
mạch cacbon không phân nhánh. Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn một lượng este X bằng dung
dịch KOH vừa đủ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu được 3,33 gam muối. X là:
A. Đietyl oxalat B. Etylenglicol ađipat. C. Đimetyl ađipat. D.
Etylenglycol oxalat.
Câu 49: Hợp chất A là một
α −
aminoaxit mạch không nhánh. Cho 0,02 mol A tác dụng vừa đủ
với 80 ml dung dịch HCl 0,25M, sau đó đem cô cạn thu được 3,67 gam muối. Mặt khác, để trung
hòa 1,47 gam A bằng một lượng vừa đủ dung dịch KOH, sau khi cô cạn sản phẩm thì thu được
2,23 gam muối. CTCT của A là:
A. H
2
N–CH
2
–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH B. HOOC–CH
2
–CH
2
–
CH(NH
2
)–COOH
C. CH
3
–CH
C. HCOOC(CH
3
) = CH
2
. D. CH
3
COOCH = CH
2
.