Điện Tích - Định Luật CuLoong - Pdf 18

Bài 1:Điện tích – Định luật Culông
A.Lý thuyết
1.Hai loại điện tích:
- Điện tích âm – điện tích dương.
- Những điện tích cùng dấu đẩy nhau,trái dấu thì hút nhau.
- Đơn vị của điện tích là Culông.Kí hiệu là C.
2.Định luật Culông:
Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r,thì tương tác với nhau một lực
F,tỉ lệ với tích độ lớn các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
Công thức:
1 2
2
.k q q
F
r
=
với k =9.10
9
(N.m
2
/c
2
)
3.Tương tác của các điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất:

Thực nghiệm cho thấy lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong môi trường đồng chất giảm so với tương tác
trong chân không

F F
r
ε
= =

Chú ý:điện tích điểm q chịu nhiều lực điện
1 2
, ,
n
F F F
uur uur uur
thì hợp lực
i
F F= ∑
ur uur
B.Bài tập
Dạng 1: Điện tích – Định luật Culông.
Phương pháp:
1.Định luật Culông:
1 2
2
.k q q
F
r
=
với k =9.10
9
(N.m
2
/c

21
F
uuur
-


12
F
uur
B.Bài tập:
Trắc nghiệm:
Câu 1.Xác định lực tĩnh điện giữa hai electron có khoảng cách r = 16m khi đặt trong không khí.
a.9.10
—27
N. b.7.10
-27
N c.8.10
-27
N d.12.10
-27
N
Câu 2.Xác định lực tĩnh điện giữa hai điện tích q
1
= 3.10
-6
C và q
2
= - 3.10
-6
C cách nhau một khoảng r =

cm d.6cm
Câu 7.Hai điên tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt cách nhau 3cm trong môi trường có hằng số điện môi
ε
= 3,thì chúng tương tác với nhau bởi một lực F = 3.10
-3
N,độ lớn của hai điện tích nói trên là:
a.
1 2
q q=
=3.10
-8
N b.
1 2
q q=
=4.10
-8
N c.
1 2
q q=
=3.10
-6
N d.
1 2
q q=
=4.10
-10
N
Câu 8.Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng tương tác với nhau bởi lực F =
16N.Nếu không thay đổi khoảng của chúng,nhúng chúng vào môi trường dầu,thì chúng tương tác với nhau bởi
lực F’ = 4N.Hằng số điện môi của môi trường dầu là?

N d.F = 9,216.10
-16
N

.Trong nguyên tử Hidrô,điện tích của Protôn và electron có độ lớn lá 1,6.10
-19
C và khoảng cách giữa chúng là
5.10
-9
cm,cho hằng số hấp dẫn G =6,672.10
-11
(N.m
2
/kg
2
),cho khối lượng của protôn và electron lần lượt là m
e

=
9,1.10
-31
kg,m
p
= 1836m
e
.
Câu 11.Lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân là?
a.F = 9,2.10
-8
N b.F = 4,6.10

a.r = 6cm b.r = 3,6cm c.r = 6mm d.r = 3,6mm
Tự luận
Câu 14.Electron quay xung quanh hạt nhân nguyên tử hidro theo quỹ đạo tròn bán kính r =5.10
-11
m.
a.tìm độ lớn lực hướng tâm.
b.tính độ lớn vận tốc của electron.Cho m
e
=9.10
-31
kg.
Câu 14.Hai điện tích điểm giống nhau,đặt cách nhau đoạn a = 2cm trong không khí đẩy nhau một lực 10N.
a.tìm độ lớn của mỗi điện tích
b.nếu đem hai điện tích trên đặt trong rượu êtylic có hằng số điện môi
ε
= 2,5 cùng với khoảng cách nói trên thì
lực tĩnh điện là bao nhiêu?
Câu 16.Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đặt trong chân không,cách nhau đoạn a .
a.phải thay đổi khoảng cách giữa hai điện tích đó như thế nào để lực tương tác giữa chúng là không đổi khi
chúng nhúng vào trong glyxerin có hằng số điện môi
ε
=56,2.
b.Trong chân không,nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích đi một đoạn d = 5cm thì lực tương tác giữa chúng
tăng lên 4 lần.Tìm a?
Câu 17.Hai quả cầu kim loại nhỏ,giống nhau tích điện q
1

n
F F F
uur uur uur
):
Thì hợp lực
i
F F= ∑
ur uur
=
1 2

n
F F F+ + +
uur uur uur
Tổng hợp vectơ có thể được xác định theo phương pháp cộng hình học hay phương pháp lượng giác
+Phương pháp cộng hình học:
-
Cùng phương cùng chiều: F = F
1
+F
2
-
Cùng phương ngược chiều: F = F
1
– F
2
-
Hai vectơ vuông góc: F =
2 2
1 2

F F= ∑
ur uur
=
1 2

n
F F F+ + +
uur uur uur
= 0
Bài tập:
Trắc nghiệm:

.Ba quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= - 6.10
-7
C,q
2
= 2.10
-7
C,q
3
= 10
-6

C đặt trong nước nguyên chất (
ε
= 81)
theo thứ tự trên một đường thẳng.Khoảng cách giữa các quả cầu là r
12

N b.F
2
= 1,45.10
-4
N c.F
2
= 1,45.10
-5
N d.F
2
= 1,45.10
-6
N
Câu 21.lực điện tổng hợp tác dụng lên q
3
là?
a.F
3
=4,94.10
-3
N b.F
3
=4,94.10
-4
N c.F
3
=4,94.10
-5
N d.F
3

1
và q
2
.
a.F = 14,4N b.F = 15,4N c.F = 16,4N d.F = 17,4N
Tự luận:
Câu 24.Hai điện tích q
1
= 4.10
-9
C và q
2
= - 4.10
-9
C đặt cố định tại hai điểm A và B trong chân không cácch nhau
đoạn 4cm.Xác đinh lực điên tổng hợp tác dụng lên điện tích q
3
= 8.10
-9
C tại C nếu:
a.CA = CB = 2cm.
b.CA = 6cm,CB = 2cm
c.CA = CB = 4cm
Câu 25.Đặt lần lượt 3 điện tích q
1
= 4
µ
C ,q
2
= - 3

= q
2
= 10
-8
C và q
3
= - 10
-8
C đặt tại 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a = 10cm trong
chân không như hình vẽ,xác định lực điện lên mỗi điện tích
o0o
3
Bài 2:Thuyết electron – Định luật bảo toàn điện tích
A.Lý thuyết:
1.Nội dung của thuyết electron(thuyết điện tử):
a.Điện tích nguyên tố:
Điện tích nhỏ nhất tồn tại trong tự nhiên,có trị số e = 1,6.10
-19
C.Bất kì một vật mang điện nào cũng có điện tích
bằng số nguyên lần điện tích nguyên tố.
b.Electron:
Hạt sơ cấp mang điện tích nguyên tố âm( -e = - 1,9.10
-19
).Khối lượng m = 9,1.10
-31
kg.
c.Nguyên tử:
Tất cả các chất đều do các nguyên tử tạo thành.Mỗi nguyên tử gồm có hạt nhân mang điện dương và electron
quay quanh hạt nhân.Bình thường nguyên tử trung hòa về điện lúc đó các điện tích dương của hạt nhân có trị số
bằng giá trị tuyệt đối tổng điện tích âm của các điện tử chuyển động quanh hạt nhân.

b.M rời Q và vẫn bị hút lệch về phái Q d.M bị đẩy về phía bên kia.
Câu 33.Hai vật khác nhau sau khi cọ xát thì:
a.chúng trở thành các vật nhễm điện trái dấu .
b.chúng trở thành các vật nhễm điện cùngdấu.
c.chỉ có một vật nhiễm điện còn vật kia vẫn trung hòa.
d.điện tích trên mỗi vật là không thay đổi.
Câu 35.Vật A không mang điện được đặt tiếp xúc với vật B nhiễm điện dương.Khi đó:
a.electron di chuyển từ vật A sang vật B b.electron di chuyển từ vật B sang vật A
c.proton di chuyển từ vật A sang vật B d.proton di chuyển từ vật B sang vật A
Câu 36.Đưa qảu cầu Q điện tích dương lại gần đầu M của một khối trụ kim loại M
4
Q M I N
Tại M và N sẽ xuất hiện các điện tích trái dấu.Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu chạm tay vào điểm I ,trung điểm của
MN.
a.điện tích ở M và N không thay đổi b.điện tích ở M và N mất hết
c.điện tích ở M còn,ở N thì mất d.điện tích ở M mất,ở N thì còn
Câu 37.Chọn phát biểu đúng:
a.một quả cầu bấc treo gần một vật nhiễm điện thì quả cầu bấc được nhiễm điện do hưởng ứng
b.khi một đám mây tích điện bay gần mặt đất thì những cột chống sét nhiễm điện chủ yếu do co xát
c.khi một vật nhiễm điện chạm vào núm kim loại của một điện nghiệm thì hai lá của điện nghiệm được nhiễm
điện do tiếp xúc
d.khi chải đầu thường thấy có một số sợi tóc bám vào lược,hiện tượng dó là do nhiễm điện do tiếp xúc
Câu 38.Chọn phát biểu sai:
a.trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
b.trong vật dẫn điện có rất ít điện tích tự do
c.xét về toàn bộ,một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa điện
d.xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc thì vẫn là một vật trung hòa điện
Câu 39.Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim lọai có kích thước giống nhau,mang điện tích lúc đầu là q
1
=5.10

= 7/3.10
-7
C,q
2
= 1/3.10
-7
C b.q
1
=7/3.10
-6
C,q
2
= 1/3.10
-6
C
c.q
1
= 4/3.10
-7
C,q
2
= 2/3.10
-7
C d.q
1
= 4/3.10
-6
C,q
2
= 2/3.10

cho thấy các lực điện tác dụng vào các điện tích thử đó cũng sẽ khác nhau và là
1 2 3
, , , , .
n
F F F F
uur uur uur uur
Nhưng thương
số:
3
1 2
1 2 3

n
n
F
F F F
q q q q
= = = =
=const.Thương số
F
q
không phụ thuộc vào điện tích thử và chỉ thay đổi tùy theo
5
+
- +
từng điểm trong điện trường,có thể dùng để đặc trưng cho điện trường ở điểm đang xét về phương diện tác dụng
lực goi là cường độ điện trường tại điểm đang xét.
b.Định nghĩa:
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực được đo
bằng thương số của lực


E
uur
q>0
F
ur
+Nếu q<0 thì
F E
ur uur
Z [
.

E
uur

F
ur
q<0
3.Đường sức điện trường
a.Định nghĩa:
Đường sức điện trường là đường được vẽ trong điện trường sao cho hướng của tiếp tuyến tại bất kì điểm nào
trên đường cũng trùng với hướng của vectơ cường độ điên trường tại điểm đó.
b.Các tính chất của đường sức điện:

Tại mỗi điểm trong điện trường,ta chỉ có thể vẽ được một đường sức và chỉ một mà thôi.

Các đường sức điện là các đường cong không kín.Nó xuất phát từ các điện tích dương và tận cùng ở các điện
tích âm.

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status