1
Một số khái niệm đầu tiên
về các hệ thống cơ sở dữ liệu
2/ 53
Cơ sở dữ liệu
Định nghĩa
Là t p các d li u b n v ng, có th chia s .ậ ữ ệ ề ữ ể ẻ
Lí do cần thiết dùng cơ sở dữ liệu
Công vi c x lí d li u hàng ngày, thông tin ệ ử ữ ệ
v sách, v ngân hàng, t hàng ề ề đặ
D li u th hi n các s ki n th ng ngàyữ ệ ể ệ ự ệ ườ
C n thi t t ch c d li u truy c p d dàngầ ế ổ ứ ữ ệ để ậ ễ
3/ 53
Đặc tính của cơ sở dữ liệu
Bền vững – tức dữ liệu được đặt trên thiết
bị lưu trữ ổn định, cho phép sử dụng nhiều
lần
Chia sẻ – tức cơ sở dữ liệu cho phép nhiều
người dùng, nhiều công việc.
C s d li u cá nhânơ ở ữ ệ
C s d li u nhómơ ở ữ ệ
Hệ quản trị là phần mềm thương mại
Theo thị trường, hệ quản trị có các khía cạnh : thu thập dữ
liệu, lưu trữ, bảo trì, lập báo cáo
6/ 53
Môi trường cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu tích hợp về nhân
sự
Nhân viên
Name
Address
Social security number
Position
Marital Status
Lương
Hours worked
Pay rate
Gross pay
Fed tax
State tax
Net pay
Bảo hiểm
Life insurance
Pension plan
Health care benefit
Retirement benefit
Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu
Chương trình ứng
Tinh chỉnh dữ liệu – công cụ giám sát và nâng cao hiệu năng
hệ thống
8/ 53
Hai khung nhìn cơ sở dữ liệu
Khung nhìn vật lí : mô tả nơi lưu dữ liệu
Thiết bị, đĩa, rãnh, bề mặt, từ quạt, bản ghi
Băng từ, khối dữ liệu, số các bản ghi
Khung nhìn logic: mô tả ứng dụng cần đến dữ liệu
Sự kiện cần thiết của xí nghiệp
Tên, độ dài bản ghi, kiểu dữ liệu
DBMS cho phép người dùng hay người lập trình
không phải quan tâm đến nơi, cách thức lưu trữ
dữ liệu
9/ 53
Tiến hóa của công nghệ cơ sở dữ liệu
Kỉ nguyên Thế hệ Định hướng Nét chính
1960s thế hệ 1 File cấu trúc file và
giao diện chương trình
1970s thế hệ 2 mạng mạng, phân cấp các bản ghi
chương trình chuẩn
1980s quan hệ quan hệ
Ngôn ngữ mô tả dữ liệu (DDL) xác định mỗi phần
tử dữ liệu như là bản ghi trong bảng, trước khi
phần tử dữ liệu được chuyển sang dạng dùng cho
người lập trình
Ngôn ngữ xử lí dữ liệu (DML) thông dụng là SQL
12/ 53
Ngôn ngữ SQL
Người dùng hay dùng SQL, Structured Query
Language
Cho phép tìm kiếm phức tạp, với điều kiện
SELECT tên FROM sinh viên WHERE toán > 7
and tu i < 30ổ
Ngôn ngữ khác : QUEL, QBE (Query by
Example, QBE)
13/ 53
Tổ chức dữ liệu
4 tiếp cận
Mô hình c s d li u quan hơ ở ữ ệ ệ
Mô hình c s d li u phân c pơ ở ữ ệ ấ
Mô hình c s d li u m ngơ ở ữ ệ ạ
Mô hình c s d li u a chi u ơ ở ữ ệ đ ề
14/ 53
Yêu cầu của người dùng
Thiết kế khái niệm
(có thể là mô hình thực thể quan hệ)
Thiết kế logic
(có thể mô hình quan hệ)
thiết kế vật lí
(tối ưu về hiệu năng)
18/ 53
•
yêu cầu cơ sở dữ liệu từ phía
người dùng
•
Khung nhìn người dùng : là phần cơ
sở dữ liệu, là quan trọng đối với
người dùng
•
Một số khó khăn
Yêu cầu của người dùng
19/ 53
Thực thể
Là cái ang quan tâmđ
Có thể là trực tiếp, hay gián tiếp.
Thuộc tính – tính chất, điều vốn có của thực
thể
Khóa
Bậc quan hệ chỉ số của mỗi thực thể tham gia
trong mối quan hệ :
M t m t (1:1)ộ ộ
M t nhi u (1:N)ộ ề
Nhi u nhi u (N:M)ề ề
Mối quan hệ M:N có thể có thuộc tính
Mối quan hệ
22/ 53
Kiểu quan hệ
ONE-TO-ONE:
ONE-TO-ONE:
STUDENT ID
ONE-TO-MANY:
ONE-TO-MANY:
CLASS
STUDENT
A
STUDENT
B
STUDENT
C
MANY-TO-MANY:
MANY-TO-MANY:
STUDENT
A
STUDENT
Quan hệ N:M được thể hiện bằng quan hệ tách biệt
Khóa là nối kết các khóa thực thể.
Các thuộc tính của mối quan hệ không là khóa.
Khóa ngoài được xác định “thuộc tính của một bảng quan
hệ, là khóa chính của quan hệ khác”