Lớp ĐH Kế toán 09B
1. Nếu không có một mục tiêu rõ ràng để theo đuổi, tổ chức không có lý do
để tồn tại
A. đúng B. sai
2. Các tổ chức có thể hoạt động tốt dù có hay không có quản trị.
A. đúng B. sai
3. Để có thể hoạt động, mọi tổ chức đều cần phải có tài nguyên (nguồn lực)
A. đúng B. sai
4. Quản trị là “hoàn thành mục tiêu thông qua các nguồn lực”.
A. đúng B. sai
5. Về cơ bản, người ta chỉ có một cách định nghĩa quản trị.
A. đúng B. sai
6. Quản trị là một tiến trình.
A. đúng B. sai
7. Hoạch định giúp cho việc quản trị trở nên hợp lý.
A. đúng B. sai
8. Bước đầu tiên trong chức năng hoạch định là xác định mục tiêu.
A. đúng B. sai
9. Hiệu quả có ý nghĩa là đạt được nhiều kết quả hơn mong muốn.
A. đúng B. sai
10. Các chức năng quản trị trong trường đại học khác với chức năng quản trị
trong công ty kinh doanh.
A. đúng B. sai
11.Các tổ chức có thể hoạt động tốt dù có hay không có các nhà quản trị.
1
Lớp ĐH Kế toán 09B
A. đúng B. sai
12.Nhà quản trị nên có khả năng làm việc giỏi hơn nhân viên.
A. đúng B. sai
13.Dù có liên quan trực tiếp hay không, nhà quản trị phải chịu trách nhiệm
về những gì xảy ra trong tổ chức mình.
C. Lý thuyết quản trị ở Mỹ và Châu Âu đầu thế kỷ 20.
D. Lý thuyết quản trị của Taylor.
23.Lý thuyết quản trị khoa học do Frederick Taylor trình bày đầu tiên ở:
A. Pháp.
B. Đức.
C. Mỹ.
D. Anh.
24.Ai trong số các nhà quản trị sau đây không cùng thuộc một trường phái lý
thuyết quản trị:
A. Frederick Taylor.
B. Henry Fayol.
C. Henry Ford.
D. Frank Gilbreth.
25.Theo Frederick Taylor, năng suất lao động của công nhân thấp là do:
A. Làm việc không có kế hoạch.
B. Không biết cách làm và thiếu kích thích.
C. Lương thấp.
D. Không được đào tạo.
26.Lý thuyết quản trị của Fayol được gọi là:
A. Lý thuyết tổ chức.
B. Lý thuyết quản trị tổng quát.
C. Lý thuyết quản trị hành chính.
D. Lí thuyết hành chính.
27.Ai trong số các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết
quản trị với Fayol:
A. Henry Grantt
B. Lilian Gilbreth.
C. Max Weber.
3
Lớp ĐH Kế toán 09B
33.Yếu tố ảnh hưởng đến chức năng hoạch định:
A. Các giai đoạn trong chu kỳ sống của tổ chức.
B. Cấp bậc quản lí trong tổ chức.
4
Lớp ĐH Kế toán 09B
C. Đặc điểm môi trường của tổ chức.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
34. Khi nhà quản trị bán hàng xác định các chỉ tiêu doanh số và giao địa bàn
hoạt động cho các nhân viên bán hàng thì họ đang tham gia vào:
A. Công tác quản lí của tổ chức.
B. Ra quyết định về chiến lược kinh doanh.
C. Xác định mục tiêu bán hàng.
D. Chức năng hoạch định.
35. Nhà quản trị cao cấp trong một tổ chức làm việc hoạch định nào trong
các loại hoạch định sau đây:
A. Hoạch định sản xuất.
B. Hoạch định tiếp thị.
C. Hoạch định chiến lược.
D. Hoạch định tài chính.
36.Các phát biểu sau đây chỉ sự liên hệ giữa hoạch định và kết quả hoạt
động của tổ chức:
A. Hoạch định tốt là cơ sở của việc gia tăng lợi nhuận.
B. Quy trình hoạch định và phương pháp triển khai kế hoạch thích hợp
góp phần vào việc gia tăng kết quả hoạt động.
C. Trong quá trình hoạch định, việc xem xét và phân tích yếu tố môi
trường là một việc làm rất quan trọng để đạt được kết quả tốt nhất.
D. Hoạch định làm giảm sự linh động của tổ chức công đoàn. Chính vì
thế, kết quả hoạt động của tổ chức bị giảm sút.
37.Quản trị theo mục tiêu MBO có đặc điểm là:
A. Các nhà quản trị cao cấp thiết lập mục tiêu chung của tổ chức và yêu
lực của nhân viên.
A. đúng B. sai
43. Theo Max Weber, quyền hành của nhà quản trị phụ thuộc vào 3 yếu tố
(1).Sự hợp pháp khi đảm nhận chức vụ. (2) Cấp dưới thừa nhận quyền hành
đó là chính đáng. (3) Bản thân nhà quản trị có khả năng và các đức tính
khiến cấp dưới tin tưởng?
A. đúng B. sai
44. Nếu muốn nhân viên làm việc với nhiệt tình, quan tâm đến lợi ích chung
của công ty, thì nhà quản trị nên sử dụng quyền hành một cách nhẹ nhàng,
trong tinh thần hợp tác mục tiêu chung ?
A. đúng B. sai
45. Mục đích của việc phân cấp chủ yếu là để tạo điều kiện cho doanh
nghiệp đáp ứng kịp thời, nhanh chóng và phù hợp với những yêu cầu của
tình hình?
6
Lớp ĐH Kế toán 09B
A. đúng B. sai
46. Phân cấp trong quản trị sẽ giúp các nhà quản trị cấp cao giảm bớt trách
nhiệm cá nhân khi có những vấn đề xảy ra.
A. đúng B. sai
47. Sự phân cấp trong quản trị cũng có thể dẫn đến như hậu quả xấu như làm
mất tính thống nhất của cả công ty, hoặc kết quả hoạt động của các đơn vị
phân cấp không khả quan do trình độ có giới hạn của các nhà quản trị cấp
dưới.
A. đúng B. sai
48. Các tổ chức chính thức có những điều chung sau đây:
A. Mục tiêu.
B. Kế hoạch.
C. Những nhà quản trị.
D. Tất cả ba câu trên.
54.Mô hình cơ cấu chức năng là:
A. Mô hình tổ chức dựa trên chức năng sản phẩm.
B. Mô hình tổ chức dựa trên chức năng sản xuất kinh doanh của đơn vị.
C. Mô hình tổ chức trong đó các nhân viên được sắp xếp vào các đơn vị
chức năng dựa trên sự tương đồng về công việc, kỹ năng công việc.
D. Câu A và B đúng.
55.Ưu điểm của mô hình cơ cấu chức năng là:
A. Hạn chế tôi đa mâu thuẫn giữa các đơn vị chức năng.
B. Các nhân viên dễ dàng học hỏi, chia sẻ kinh nghiệm với nhau.
C. Hỗ trợ tốt cho việc đào tạo các nhà quản trị tương lai có cái nhìn tổng
quát.
D. Cả B và C đều đúng.
56.Khi quy mô của tổ chức phát triển, địa bàn phát triển rộng ra ở nhiều
quốc gia khác nhau, tổ chức có thể áp dụng tốt các mô hình nào sau đây:
A. Mô hình tổ chức đơn giản.
B. Mô hình cơ cấu chức năng.
C. Mô hình cơ cấu phân ngành.
D. Cả 3 mô hình trên đều phù hợp.
57.Mô hình tổ chức ma trận sẽ gia tăng độ linh hoạt và hiệu quả của tổ chức
khi gặp phải sự thay đổi nhanh chóng của môi trường hoạt động?
A. đúng B. sai
58. Nhược điểm lớn nhất của mô hình tổ chức ma trận chính là việc một
nhân viên phải chịu sự chi phối của 2 người quản lí trực tiếp cùng lúc.
A. đúng B. sai
8
Lớp ĐH Kế toán 09B
59. Ưu điểm lớn nhất của mô hình tổ chức theo dự án chính là giải quyết
được nhược điểm về sự phân công công việc của mô hình tổ chức ma trận?
A. đúng B. sai
60. Khi không phải là trưởng dự án, các trưởng bộ phận chức năng trong mô
Lớp ĐH Kế toán 09B
A. 1.9
B. 9.1
C. 5.5
D. 9.9
66. Yếu tố nào sau đây thuộc về thuyết X?
A. Con người thích nhận lãnh trách nhiệm.
B. Các quản đốc thích quản lí nhân viên.
C. Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên.
D. Con người muốn lẫn tránh trách nhiệm.
67. Yếu tố nào sau đây thuộc về thuyết Y?
A. Con người thích nhận lãnh trách nhiệm.
B. Các quản đốc thích quản lí nhân viên
C. Con người muốn lẫn tránh trách nhiệm.
D. Một người bình thường sẽ có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm
trong những điều kiện phù hợp.
68.Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc
hăng hái hơn:
A. Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác.
B. Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái.
C. A và B đúng.
D. Cảm giác hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ
hội được cấp trên nhận biết.
69.Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị
động viên.
A. Sự công nhận.
B. Tăng trách nhiệm trong công việc.
C. A và B đúng.
D. Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác.
70.Khi một nhân viên thỏa mãn hơn trong công việc của họ:
SAI.
A. Đây là hai chức năng có liên hệ chặt chẽ với nhau trong hệ thống quản
trị doanh nghiệp.
B. Hai chức năng nay hoàn toàn độc lập với nhau.
C. Kiểm tra để đảm bảo thực hiện đúng như hoạch định.
D. Hoạch định cung cấp thông tin cho việc kiểm tra.
75.Ưu điểm của kiểm tra lường trước là:
A. Dự đoán trước những vấn đề có thể xảy ra trước khi thực hiện công
việc.
B. Tiết kiệm thời gian.
C. Tiết kiệm chi phí.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
76.Nhược điểm lớn nhất của kiểm tra phản hồi là:
11
Lớp ĐH Kế toán 09B
A. Chi phí kiểm tra tốn kém nhiều hơn lợi ích thu được từ kiểm tra.
B. Chỉ có thể áp dụng loại hình kiểm tra này cho các đơn vị sản xuất.
C. Khi nhà quản trị có thông tin về vấn đề thì tổn thất đã xảy ra.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
77.Trong quá trình học 1 môn học, sinh viên thực hiện thảo luận nhóm các
chủ đề và giảng viên điều chỉnh, đóng góp các ý kiến ngay sau mỗi chủ
đề thảo luận là:
A. Kiểm tra lường trước.
B. Kiểm tra hiện hành.
C. Kiểm tra phản hồi.
D. Cả 3 loại trên.
78.Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây:
A. Tiêu chuẩn kiểm tra càng cao sẽ càng thúc đẩy nhân viên cố gắng hơn
trong công việc.
B. Hệ thống kiểm tra là cố định, không thể thay đổi để đảm bảo tổ chức
C. Tôi có phải quyết định vấn đề này không?
D. Tất cả các câu hỏi trên.
83. Quyết định theo chương trình là những quyết định.
A. Đã có sẵn trong máy vi tính.
B. Đã có tiền lệ.
C. Do tập thể quyết định.
D. Do nhà quản trị cao cấp làm.
84. Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:
A. Ra quyết định tập thể sẽ sản sinh ra nhiều phương án.
B. Ra quyết định tập thể có hiệu quả và nhanh hơn cá nhân ra quyết định.
C. Trách nhiệm là mơ hồ nếu ra quyết định tập thể.
D. Ra quyết định tập thể cung cấp thông tin hoàn chỉnh.
85. Các quyết định chỉ có giá trị khi được chuyển thành hành động hiệu quả
và hành động này kéo theo một loạt những quyết định và lựa chọn cách
hành động khác. Câu nói trên đúng hay sai?
A. đúng B. sai
86.Khi cá nhân ra quyết định thì không nên nhận nhiều ý kiến và lời khuyên
của người khác vì có thể ra quyết định không tốt.
A. đúng B. sai
87. Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ra quyết định là trung tâm của công việc lập kế hoạch.
B. Khi ra quyết định nhà quản trị thực hiện sự lựa chọn dựa trên một
mức hợp lí có hạn.
13
Lớp ĐH Kế toán 09B
C. Đối với một vấn đề của tình huống nhà quản trị không nhất thiết phải
biết đầy đủ mọi thứ trước khi ra quyết định.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
88. Bạn nghĩ sao về câu nói “kinh nghiệm thường không chỉ được coi là một
căn cứ dẫn dắt ra quyết định mà còn là một công cụ nguy hiểm”.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
94. Có rất nhiều người cho rằng: “truyền thông có hiệu quả hay không phần
lớn là trách nhiệm của người gởi thông tin, còn người nhận chỉ đóng vai
trò thụ động”. Theo các bạn phát biểu này đúng hay sai?
A. đúng B. sai
95. Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Môi trường không phải là một thành tố của quy trình tuyền thông
nhưng có ảnh hưởng đến kết quả truyền thông.
B. Môi trường có tác động tích cực hỗ trợ hoạt động truyền thông hiệu
quả.
C. Môi trường có thể ảnh hưởng đến bất kỳ giai đoạn nào của giai đoạn
nào của quy trình truyền thông.
96.Yếu tố nào đây có thể gây trở ngại cho quá trình truyền thông hiệu quả
trong trong một tổ chức?
A. Sự nhận thức chủ quan của người tham gia truyền thông.
B. Quy mô hoạt động của tổ chức.
C. Lĩnh vực hoạt động của tổ chức.
D. Tất cả các yếu tố trên đều đúng.
97. Khi thông điệp trong quá trình truyền thông cần được lưu giữa, nhà quản
trị nên dùng kênh truyền thông nào?
A. Kênh truyền thông trực diện.
B. Kênh truyền thông qua điện thoại.
C. Kênh truyền thông viết đích danh hoặc không đích danh.
D. A và B sai, C đúng.
98. Kênh truyền thông nào truyền được lượng thông tin nhiều nhất?
A. Kênh truyền thông trực diện.
B. Kênh truyền thông qua điện thoại.
C. Kênh truyền thông viết đích danh.
D. Kênh truyền thông viết không đích danh
99. Trưởng phòng kinh doanh nên chọn kênh truyền thông nào trong trường
52 B 62 D 72 D 82 D 92 D
53 A 63 A 73 B 83 B 93 D
54 C 64 B 74 B 84 B 94 B
55 B 65 D 75 A 85 A 95 B
56 C 66 D 76 C 86 B 96 A
57 A 67 A 77 B 87 D 97 D
58 A 68 D 78 D 88 A 98 A
59 A 69 D 79 D 89 B 99 D
60 C 70 D 80 A 90 B 100 A