Trắc nghiệm môn Quản trị học - Pdf 12

Trắc nghiệm môn Quản trị học
1. Theo Rensis Likert, phong cách lãnh đạo chú trọng thông tin hai chiều nhưng quyết định
cuối cùng vẫn cho cấp trên quyết định là
a. Phong cách lãnh đạo quyết đoán – áp chế
b. Phong cách lãnh đạo quyết đoán – nhân từ
c. Phong cách lãnh đạo kiểu tham vấn
d. Phong cách lãnh đạo kiểu tham gia theo nhóm
2. Lãnh đạo là quá trình tác động không chỉ do bản sắc hoặc tính cách và hành vi tác phong
của người lãnh đạo. Do đó không hề có một người lãnh đạo nào là hữu hiệu hoặc kém cỏi với ý
nghĩa chung chung là quan điểm của lý thuyết
a. Lý thuyết công bằng
b. Lý thuyết niềm hy vọng
c. Lý thuyết tố chất
d. Tất cả đều sai
3. Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, loại yếu tố liên quan đến quan hệ giữa cá nhân với
tổ chức, với bối cảnh làm việc hoặc phạm vi của công việc. Chúng luôn tồn tại trong các tổ
chức là
a. Yếu tố động viên
b. Yếu tố công việc
c. Yếu tố duy trì
d. Yếu tố động cơ thúc đẩy
4. Động cơ thúc đẩy là xu hướng và sự cố gắng để thỏa mãn một mong muốn hoặc một mục
tiêu nhất định. Do vậy, động cơ thúc đẩy gắn liền với
a. Nhu cầu, ước mơ, xu hướng, thôi thúc
b. Nhu cầu, mong muốn, thôi thúc, hành động
c. Ước mơ, nhu cầu, thôi thúc, thỏa mãn
d. Nguyện vọng, ước mơ, thôi thúc, hành động
5. Lý thuyết giúp nâng cao trình độ hoạch định và kiểm soát tốt trong quản lý là
a. Lý thuyết định lượng
b. Lý thuyết quản trị cổ điển
c. Lý thuyết tâm lý xã hội

d. Tất cả đều đúng
11. Kiểm tra phải căn cứ vào tình hình bên trong – bên ngoài để dễ dàng vận dụng hiệu quả
nhất khi điều hành một tổ chức. Đó là nguyên tắc
a. Chính xác
b. Thực tế
c. Linh hoạt
d. Hợp lý
12. Hình thức kiểm tra với kết luận “Đạt hoặc không đạt”, được tiến hành bởi giám sát trực
tiếp hoạt động của nhân viên và có thể điều chỉnh ngay các sai sót là
a. Kiểm tra hiện hành
b. Kiểm tra lường trước
c. Kiểm tra phản hồi
d. Tất cả đều sai
13. Một văn bản nối kết các nguồn lực của tổ chức thích ứng với cơ hội hướng đến mục tiêu là
a. Kế hoạch đa dụng
b. Kế hoạch chiến lược
c. Kế hoạch đơn dụng
d. Kế hoạch thường trực
14. Nhà quản trị đối phó các tình huống bất ngờ để sớm trở lại trạng thái ổn định. Đó là vai trò
a. Thương thuyết, đàm phán
b. Giải quyết các xáo trộn
64
64
c. Liên lạc hoặc giao dịch
d. Đại diện
15. Khi xem xét và giải quyết những vấn đề quản trị trong mối liên hệ tác động qua lại, trong
sự phát sinh, vận động và phát triển. Đó là phương pháp
a. Lịch sử
b. Phân tích tổng hợp
c. Hệ thống

b. Bằng văn bản
c. Hội họp
d. Điện thoại
65
65
21. Quản trị là hoạt động tập trung hướng đến
a. Sử dụng các nguồn tài nguyên vô hạn
b. Tiết giảm chi phí để tối đa hóa lợi nhuận
c. Đạt được hệ thống các mục tiêu đã đề ra
d. Hướng đến kết quả cao nhất
22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với chức năng của quyết định quản trị
a. Định hướng
b. Tự nguyện
c. Cưỡng bức
d. Khả thi
23. Khi nhà quản trị nhận thấy thành tích của doanh nghiệp là thỏa đáng và môi trường ít
thay đổi. Chiến lược này cũng không dễ dàng theo đuổi vì họ không muốn tự mãn với những
gì đã đạt được. Đây là loại chiến lược
a. Ổn định
b. Phát triển
c. Phối hợp
d. Cắt giảm
24. Trong ma trận phát triển – chiếm lĩnh thị trường BCG, trục hoành thể hiện
a. Mức độ tăng trưởng của thị trường
b. Mức độ chiếm lĩnh thị trường của SBU
c. Tỷ lệ tăng trưởng của SBU
d. Tỷ lệ chiếm lĩnh của SBU
25. Nhà quản trị cấp cao dành nhiều thời gian cho các chức năng
a. Lập kế hoạch và lãnh đạo
b. Lập kế hoạch và kiểm tra

a. Nguyên tắc
b. Chíến lược
c. Chức năng
d. Quy tắc
31. Mục đích của hoạt động quản trị là
a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
b. Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu
c. Làm cho hoạt động động của tổ chức đạt hiệu quả cao
d. Làm cho hoạt động của tổ chức đạt kết quả cao nhất
32. Tác phẩm “Những nguyên tắc quản trị một cách khoa học” của
a. Federick W. Taylor
b. Henry Fayol
c. Max Weber
d. Robert Owen
33. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu các lý thuyết quản trị
a. Lý thuyết cổ điển về quản trị không phù hợp với công việc quản trị hiện đại
b. Vận dụng tất cả các nhóm lý thuyết quản trị trên vào những tình huống quản trị
cụ thể là cách quản trị có hiệu quả
c. Lý thuyết định lượng là công cụ vạn năng mà nhà quản trị giải quyết mọi tình huống quản trị
d. Lý thuyết tâm lý xã hội cho rằng yếu tố vật chất là tối quan trọng để cải thiện năng suất lao động
34. Các tiêu chí đánh giá các phương án khi ra quyết định là
a. Linh hoạt, hiệu quả, hợp lý, an toàn
b. Hiệu quả, hợp pháp, khả thi, đạo đức kinh doanh
c. Hiệu quả, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh
d. Hợp pháp, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh
35. “Các quyết định trong phạm vi của từng người phải được chính họ đưa ra chứ không
được đẩy lên cấp trên giải quyết”. Đây là nguyên tắc giao quyền theo
a. Chức năng
b. Quyền hạn theo cấp bậc
c. Bậc thang

thuộc quan điểm của Ông ta
a. Đảm nhận chức vụ hợp pháp
b. Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là chính đáng
c. Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là hợp lý
d. Bản thân nhà quản trị có khả năng và đức tính khiến cấ dưới tin tưởng
42. Phát biểu nào sai khi bàn về tính phổ biến của quản trị
a. Trong đội tuyển bóng đá cấp quận vẫn có hoạt động quản trị diễn ra
b. Ở bệnh viện do làm công tác chữa trị khẩn cấp nên khong cần quản trị
c. Các cơ quan quản lý hành chính nhà nước hiển nhiên có hoạt động quản trị
d. Hoạt động quản trị thể hiện rõ nét và đầy đủ ở các doanh nghiệp
43. Các chiến lược ST trong phân tích ma trận SWOT thể hiện
a. Vượt qua những bất trắc bằng cách tận dụng các điểm mạnh.
b. Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội.
c. Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội.
d. Tối thiểu hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe dọa.
68
68
44. Trình độ quản lý tốt của một tổ chức được nhận biết bởi
a. Những quyết định theo chương trình sẵn có nhiều và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định
không theo chương trình sẵn có ít hơn
b. Những quyết định theo chương trình sẵn có nhiều và được phổ biến để mọi người cùng thực
hiện, những quyết định không theo chương trình sẵn có rất ít
c. Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và được phổ biến để mọi người cùng thực hiện,
những quyết định không theo chương trình sẵn có nhiều hơn
d. Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định không
theo chương trình sẵn có nhiều hơn
45. Công cụ sử dụng cho chức năng hoạch định là
a. Ma trận SWOT
b. Quản trị thời gian
c. Các tình huống quản trị

69
50. Các kỹ năng đối với nhà quản trị được phân bổ như sau:
a. Nhà quản trị cấp cơ sở đảm bảo trên 20% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 50% kỹ năng về
tư duy
b. Nhà quản trị cấp cao đảm bảo trên 30% kỹ năng về tư duy và 50% kỹ năng về kỹ thuật chuyên
môn
c. Nhà quản trị cấp trung đảm bảo 30% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 30% kỹ năng về tư
duy
d. Tất cả đều đúng
51. Các tiêu chí đánh giá các phương án khi ra quyết định là
e. Linh hoạt, hiệu quả, hợp lý, an toàn
f. Hiệu quả, hợp pháp, khả thi, đạo đức kinh doanh
g. Hiệu quả, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh
h. Hợp pháp, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh
52. Các phương pháp hoạch định chiến lược là
a. Kinh nghiệm, sáng tạo, thích nghi thụ động.
b. Kinh nghiệm, dọ dẫm, thích nghi năng động
c. Kinh nghiệm, thích nghi năng động, ngầm định
d. Kinh nghiệm, thích nghi thụ động, gợi mở
70
70


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status