®Ò thi thö ®h
M«n thi: vËt lý
N¨m: 2010
Thêi gian: 90phót
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (GỒM 40 CÂU, TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40).
Câu 1.Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cos
ω
t(mA). Vào thời điểm
năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng
A. 3mA. B. 1,5
2
mA. C. 2
2
mA. D.
1mA.
Câu 2.Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng
A. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.
B. bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
C. bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D. chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.
Câu 3.Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố
định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới
theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s
2
,
khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là
A.
3 2
π
s. B.
5 2
B. tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu.
C. ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu.
D. ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính.
Câu 7.Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng
1
λ
= 0,6
µ
m và sau đó thay bức xạ
1
λ
bằng bức xạ có bước sóng
2
λ
. Trên màn quan sát người
ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ
1
λ
trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ
2
λ
.
2
λ
có giá trị là:
A. 0,57
µ
m. B. 0,60
µ
. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb. Biểu thức của suất điện động cảm
ứng xuất hiện trong khung là :
A.
0,6 cos(30 )
6
e t Wb
π
π π
= −
. B.
0,6 cos(60 )
3
e t Wb
π
π π
= −
.
C.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= +
. D.
60cos(30 )
3
e t Wb
π
= +
D. Mọi vật khi được chiếu sáng với ánh sáng có bước sóng thích hợp đều phát ra ánh sáng.
Câu 12. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn
dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức
u = 120
2
cos(100πt +
3
π
)V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là
120 và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A. 72 W. B. 240W. C. 120W. D. 144W.
Câu 13. Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 14. Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu
thức u = U
0
cos
ω
t(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I
0
cos(
V. B. 60
2
V. C. 30V. D. 60V
Câu 16. Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u
0
= 2cos(20πt +
3
π
) (trong đó u
tính bằng đơn vị mm, t tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến
điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động
cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.
A. 4. B.3. C. 2. D. 5.
Câu 17. Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0,35 m
λ µ
=
và
2
0,54 m
λ µ
=
vào một tấm kim
loại, ta thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Công thoát của electron của kim loại đó là:
A. 2,1eV. B. 1,3eV. C. 1,6eV. D. 1,9eV.
Câu 18. Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. Là chùm sáng song song. B. Là chùm sáng hội tụ.
C. Gồm các phôton cùng tần số và cùng pha. D. Là chùm sáng có năng lượng cao.
Câu 19. Hạt nhân
C. Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.
D. Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các
hạt tương tác.
Câu 24. Màu sắc của các vật
A. chỉ do vật liệu cấu tạo nên vật ấy mà có.
B. chỉ do sự hấp thụ có lọc lựa tạo nên.
C. phụ thuộc vào ánh sánh chiếu tới nó và vật liệu cấu tạo nên nó.
D. chỉ phụ thuộc vào ánh sáng chiếu tới nó.
Câu 25. Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ
âm L
0
(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là
A. L
0
– 4(dB). B.
0
L
4
(dB). C.
0
L
2
(dB). D. L
0
–
6(dB).
Câu 26. Chọn câu sai.
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng
lớn.
D. Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả
năng sẽ tăng.
Câu 29. Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
A. một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.
B. một vạch màu nằm trên nền tối.
C. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau nhưng khoảng tối.
D. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
Câu 30. Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một
điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u =
100 6 cos(100 )( ).
4
t V
π
π
+
Dùng vôn kế có điện
trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị
lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A.
100 2 cos(100 )( )
2
d
u t V
π
π
= +
. B.
200cos(100 )( )
4
d
t
+
π
). Tại thời điểm t =
4
T
, ta có:
A. Năng lượng điện trường cực đại. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
C. Điện tích của tụ cực đại. D. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
Câu 32. Tần số quay của roto luôn bằng tần số dòng điện trong:
A. máy phát điện xoay chiều 3 pha. B. động cơ không đồng bộ 3 pha.
C. máy phát điện một chiều. D. máy phát điện xoay chiều một pha.
Câu 33. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x= 8cos(2πt +
2
π
) cm. Nhận
xét nào sau đây về dao động điều hòa trên là sai?
A. Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng.
B. Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.
D. Tốc độ của vật sau
3
4
s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không.
Câu 34. Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
A. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.
C. Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
D. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
Câu 35. Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
X. D.
224
84
X.
Cõu 39. Mt vt dao ng iu hũa, khi vt i t v trớ cõn bng ra im gii hn thỡ
A. chuyn ng ca vt l chm dn u. B. th nng ca vt gim dn.
C. vn tc ca vt gim dn. D. lc tỏc dng lờn vt cú ln tng
dn.
Cõu 40. Trong mt mụi trng vt cht n hi cú hai ngun kt hp A v B cỏch nhau 10 cm, cựng
tn s. Khi ú ti vựng gia hai ngun ngi ta quan sỏt thy xut hin 10 dóy dao ng cc
i v ct on S
1
S
2
thnh 11 on m hai on gn cỏc ngun ch di bng mt na cỏc on
cũn li. Bit Tc truyn súng trong mụi trng ú l 50cm/s. Tn s dao ng ca hai
ngun l:
A. 25Hz. B. 30Hz. C. 15Hz. D. 40Hz.
Phn I: Dnh cho chng trỡnh nõng cao.
Cõu 41. Ngi ta dựng prụton bn phỏ ht nhõn Bờri ng yờn. Hai ht sinh ra l Hờli v X. Bit
prton cú ng nng K= 5,45MeV, Ht Hờli cú vn tc vuụng gúc vi vn tc ca ht prụton v
cú ng nng K
He
= 4MeV. Cho rng ln ca khi lng ca mt ht nhõn (o bng n v
u) xp x bng s khi A ca nú. ng nng ca ht X bng
A. 6,225MeV . B. 1,225MeV . C. 4,125MeV. D.
3,575MeV .
Cõu 42. Vt rn th nht quay quanh trc c nh
1
cú momen ng lng l L
3
. B.
2
3
. C.
4
9
. D.
3
2
.
Cõu 43. Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lợng M, momen quán tính
I=MR
2
/2. Một sợi dây mềm không dãn có khối lợng không đáng kể vắt qua ròng rọc. ở mỗi
đầu dây treo các vật nhỏ có khối lợng m
1
=2M và m
2
=M. Giữ cho các vật nhỏ ở cùng một độ cao
rồi buông nhẹ cho chúng chuyển động. Khi mỗi vật di chuyển đợc một đoạn đờng h thì vận tốc
của chúng là bao nhiêu?Biết dây không trợt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục
quay và sức cản của môi trờng. Gia tốc trọng trờng là g.
A. 2
7
gh
. B.
gh6
7
1
. B.
7
30
s
. C.
1
30
s
. D.
4
15
s
.
Cõu 46. Di tỏc dng ca mụmen ngoi lc, mt bỏnh xe bt u quay nhanh dn u, sau 8 giõy
quay c
80
vũng. Sau ú khụng tỏc dng mụmen ngoi lc na thỡ nú quay chm dn u
vi gia tc 2rad/s
2
di tỏc dng ca mụmen lc ma sỏt cú ln 0,2Nm. Mụmen ngoi lc cú
ln l
A. 0,4N.m. B. 0,6N.m. C. 0,7N.m. D. 0,3N.m.
Cõu 47. Mt mch in gm in tr thun R, cun dõy thun cm v mt t in cú in dung thay
i c mc ni tip. t vo hai u on mch trờn mt hiu in th xoay chiu cú biu
thc
0
cosu U t
. B.
mgd
I
. C.
.
2
md
I
D.
md
I
.
Cõu 50. Hai õm phỏt ra t hai nhc c cú cựng cao m tai ngi nghe vn phõn bit c l vỡ
chỳng cú
A. pha dao ng khỏc nhau. B. õm sc khỏc nhau.
C. tn s khỏc nhau. D.biờn khỏc nhau
phn II : Dnh cho chng trỡnh chun
Cõu 51. trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch
A. Trễ pha
/4 so với cờng độ dòng điện. B. Sớm pha
/4 so với cờng độ dòng điện.
C. Sớm pha
/2 so với cờng độ dòng điện. D. Trễ pha
/2 so với cờng độ dòng điện
Cõu 52. Phơng trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u= 0,04 cos
. B. 1,5s và 2m/s
2
. C. 2s và 1,5 m/s
2
. D. 2,5 s và 1,5
m/s
2
Cõu 55. Thuyết điện tử về ánh sáng
A. nêu lên mối quan hệ giữa các tính chất điện từ và quang học của môi trờng truyền ánh sáng.
B. đề cập tới bản chất điẹn từ của sáng.
C. đề cập đến lỡng tính chất sóng-hạt của ánh sáng.
D. giải thích hiện tợng giải phóng electron khi chiếu ánh sáng vào kim loại và bán dẫn.
Cõu 56. Một mạch dao động LC có điện dung C=6/
à
F . Điện áp cực đại trên tụ là U
0
=4,5 V và
dòng điện cực đại là I
0
=3 mA. Chu kỳ dao dộng của mạch điện là:
A. 9ms. B. 18ms. C. 1,8 ms. D.0,9 ms.
Cõu 57. Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp. Biết rằng hiệu điện thế ở
hai đầu hộp kín sớm pha
/3 so với cờng độ dòng điện. Trong hộp kín chứa
A. R,C với Z
C
< R B. R,C với Z
C
D. Tia laze có tính định hớng rất cao nhng không kết hợp (không cùng pha).