Đáp án và đề thi thử ĐH môn Lý phần điện xoay chiều (4 đề) - Pdf 68

Kiểm tra thử số ...........
Đề số 1
Bài kiểm tra Thử phần Điện xoay chiều
môn: Vật Lí Khối Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chọn một đáp án (trả lời) đúng nhất trong bốn đáp án
Câu 1 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = U
0
sin(2πft + ϕ
u
), trong đó f
thay đổi được. Khi công suất mạch đạt cực đại thì hệ số công suất cos ϕ của mạch là
A.

2
2
B. 0 C. 1 D. 0, 85
Câu 2 Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
π
H, tụ điện có điện dung C =
100
π
µF . Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
220

2 sin(100πt +
π
4
)(V ). Tổng trở của mạch là
A. 100Ω B. 100

C. hiệu điện thế hai đầu mạch vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch
D. hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 5 Chọn câu phát biểu sai. Cho dòng điện xoay chiều i = 2

2 sin(100πt +
π
4
)(A)
A. cường độ hiệu dụng là 2A
B. cường độ trung bình trong một chu kì là 0A
C. trong một giây dòng điện đổi chiều 100 lần
D. vào thời điểm t = 0 cường độ tức thời là 1A
Câu 6 Trong mạch xoay chiều, tụ điện có điện dung không thay đổi. Khi tần số dòng điện tăng 4 lần thì
A. dung kháng giãm 2 lần B. dung kháng tăng 2 lần
C. dung kháng giãm 4 lần D. dung kháng tăng 4 lần
Câu 7 Một máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ n (vòng/phút) thì nó phát ra dòng điện
có tần số
A. f =
60p
n
B. f =
60n
p
C. f = np D. f =
np
60
Câu 8 Biểu thức tính tổng trở trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A. Z =

R

− (wL −
1
wC
)
2
Câu 9 Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh nếu biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là u = U
0
sin(wt+
π
2
)
thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I
0
sin(wt +
π
4
). Thì trong mạch có
A. Z
L
= Z
C
B. R = Z
L
C. Z
L
> Z
C
D. Z
L
< Z

B. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần
R
C. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
D. cường độ dòng điện luôn trể pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
Câu 14 Một bàn là 200V − 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200

2 sin(100πt)(V ). Bàn
là có độ tự cảm không đáng kể. Biểu thức dòng điện qua bàn là là
A. i = 5

2 sin(100πt −
π
2
)(A) B. i = 5

2 sin(100πt)(A)
C. i = 5 sin(100πt +
π
2
)(A) D. i = 5 sin(100πt)(A)
Câu 15 Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng bằng 10Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C =
200
π
µF . Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2

2 sin(100πt +
π
3
)(A). Biểu thức hiệu điện thế hai

thì tổng trở của mạch là
A. 200Ω B. 100

2Ω C. 100Ω D. 200

2Ω
Câu 17 Một đoạn mạch có điện trở thuần R = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω và độ tự cảm L =
1
π
H,
tự điện C =
50
π
µF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 400 sin(100πt +
π
3
)(V )
thì pha ban đầu của dòng điện ϕ
i

A.
π
4
B. −
π
4
C. 0 D.

12
Câu 18 Một đoạn mạch có điện trở thuần R = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω và độ tự cảm L =

U
2
2R
0
C.
U
2

R
2
0
+(Lw−
1
Cw
)
2
D. Một trị khác
Câu 20 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ điện có điện dung
C. Trong đó R, r, L không đổi, mắc nối tiếp và mắc vào lưới điện u = U
0
sin wt. Để hiệu điện thế hiệu dụng
hai đầu tụ cực đại thi
A. Z
C
=
R
2
+Z
2
L

L =
0,4
π
H. Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường độ i = 2

2 sin(100πt)(V ). Tổng trở mạch là
A. 56, 4Ω B. 40Ω C. 50Ω D. 100Ω
Câu 22 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L =
0,4
π
H. Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường độ i = 2

2 sin(100πt)(V ). Chọn câu đúng
A. hiệu điện thế hai đầu cuộn dây trễ pha
π
4
so với cường độ dòng điện
B. hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha so với cường độ dòng điện trong mạch
C. hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha
π
4
so với cường độ dòng điện
D. hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha
π
4
so với cường độ dòng điện
Câu 23 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L =
0,4

1
+ 0, 005)(s) cường độ dòng điện bằng bao nhiêu
A.

3(A) B. −

3(A) C.

2(A) D. −

2(A)
Câu 26 Mạch RLC mắc nối tiếp có 2πf

LC = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất mạch
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không đổi D. tăng bất kì
Câu 27 Mạch RLC mắc nối tiếp, R = 25Ω khi u
C
= U
C

2 sin(100πt)(A) thì hiệu điện thế hai đầu mạch
là u = 100

2 sin(100πt +
π
6
)(V ). Công suất của mạch là
A. 50W B. 100W C. 150W D. 200W
Câu 28 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1

2
400
s D.
1
500
s và
3
500
s
13
Câu 30 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp, cho dòng điện
xoay chiều đi qua hỏi phần tử nào không tiêu thụ điện năng
A. L và C B. R và L
C. R và C D. không có phần tử nào
Câu 31 Trong các dụng cụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta nâng cao hệ số công suất cos ϕ nhằm
A. tăng cường độ dòng điện B. tăng công suất toả nhiệt
C. giảm công suất tiêu thụ D. giảm cường độ dòng điện
Câu 32 Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A.
chọn dây có điện trở suất lớn
B.
tăng chiều dài của dây
C. tăng hiệu điện thế nơi truyền đi D. giảm tiết diện của dây
Câu 33 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A. điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
B. điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây L
C. điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

2
+
1
w
2
C
2
C. I =
U

R
2
+w
2
C
2
D. I =
U

2R
2
+w
2
C
2
Câu 37 Ở hai đầu mạch gồm cuộn đây thuần cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R có giá trị biến
đổi được từ 0 đến ∞ thì ta thấy rằng khi R = 24Ω thì công suất mạch đạt cực đại P
max
= 300W , khi điện
trở mạch có giá trị R

4
Câu 39 Rô to của một máy phát điện xoay chiều gồm 3 cặp cực quay với vận tốc 1000 (vòng/phút). Dòng điện
xoay chiều do máy đó phát ra có tần số
A. 25Hz B. 50Hz C. 60Hz D. 100Hz
Câu 40 Máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 3720 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 124 vòng. Hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 300V . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10V B. 16V C. 3000V D. 9000V
hết
Người kiểm tra: Thái Ngọc Ánh - 0983472314
14
Kiểm tra thử số ...........
Đề số 2
Bài kiểm tra Thử phần Điện xoay chiều
môn: Vật Lí Khối Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Chọn một đáp án (trả lời) đúng nhất trong bốn đáp án
Câu 1 Một đoạn mạch có điện trở thuần R = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω và độ tự cảm L =
1
π
H,
tự điện C =
50
π
µF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 400 sin(100πt +
π
3
)(V )
thì hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào cuộn dây
A. 200


2
+
Z
2
L
Z
L
D. Z
L
Z
C
= Z
2
L
+ R
2
Câu 3 Một đoạn mạch có điện trở thuần R = 80Ω, cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω và độ tự cảm L =
1
π
H,
tự điện C =
50
π
µF mắc nối tiếp, mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 400 sin(100πt +
π
3
)(V )
thì tổng trở của mạch là
A. 100


0
. Công suất mạch lúc đó được tính theo
công thức
A.
U
2
2R
0
B.
U
2

R
2
0
+(Lw−
1
Cw
)
2
C.
U
2
R
0
D. Một trị khác
Câu 6 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
10π
(H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện

cường độ dòng điện tức thời có giá trị 0, 5I
0
vào các thời điểm
A.
1
600
s và
5
600
s B.
1
400
s và
2
400
s C.
1
300
s và
2
300
s D.
1
500
s và
3
500
s
21
Câu 11 Đặt hiệu điện thế u = 110


2
q
R
2
+
1
w
2
C
2
B. I =
U

R
2
+w
2
C
2
C. I =
U
0

2

R
2
+w
2

2
π
H, tụ điện có điện dung C =
100
π
µF . Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
220

2 sin(100πt +
π
4
)(V ). Biểu thức cường độ tức thời qua mạch là
A. i = 2, 2 sin(100πt +
π
2
)(A) B. i = 2, 2

2 sin(100πt)(A)
C. i = 2, 2 sin(100πt)(A) D. i = 2, 2

2 sin(100πt +
π
2
)(A)
Câu 17 Chọn câu phát biểu sai. Cho dòng điện xoay chiều i = 2

2 sin(100πt +
π
4
)(A)

2Ω B. 150Ω C. 100Ω D. 200Ω
Câu 20 Đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện, khi mắc vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều
thì
A. hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch
B. hiệu điện thế hai đầu mạch vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch
C. hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
D. hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch
22
Câu 21 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L =
0,4
π
H. Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường độ i = 2

2 sin(100πt)(V ). Biểu thức hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch là
A. u = 160 sin(100πt +
π
4
)(V ) B. u = 160 sin(100πt +
π
6
)(V )
C. u = 160

2 sin(100πt + π)(V ) D. u = 160

2 sin(100πt +
π
4

π
H. Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức cường độ i = 2

2 sin(100πt)(V ). Chọn câu đúng
A. hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha so với cường độ dòng điện trong mạch
B. hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha
π
4
so với cường độ dòng điện
C. hiệu điện thế hai đầu cuộn dây trễ pha
π
4
so với cường độ dòng điện
D. hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha
π
4
so với cường độ dòng điện
Câu 25 Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, người ta đo hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần 15V , hai
đầu cuộn dây thuần cảm là 20V , hai đầu tụ điện 40V . Hệ số công suất của mạch là
A. 0,5 B. 0,6 C. 1,0 D. 0,8
Câu 26 Trong mạch RLC mắc nối tiếp phát biểu nào sau đây là đúng
A. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần
R
B. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi
phần tử
D. cường độ dòng điện luôn trể pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
Câu 27 Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng bằng 10Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C =
200

D. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì cản trở càng nhỏ
Câu 29 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết rằng R = 0, Z
L
= 0, Z
C
= 0, phát biểu nào
sau đây là đúng?
23
A. cường độ hiệu dụng qua các phần tử trên bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc đã bằng
nhau
B. hiệu điện thế hai đầu mạch luôn bằng tổng điện thế hiệu dụng trên từng phần tử
C. hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên các phần tử
D. cường độ hiệu dòng điện tức thời và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau
Câu 30 Một bàn là 200V − 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200

2 sin(100πt)(V ). Bàn
là có độ tự cảm không đáng kể. Biểu thức dòng điện qua bàn là là
A. i = 5

2 sin(100πt)(A) B. i = 5 sin(100πt +
π
2
)(A)
C. i = 5

2 sin(100πt −
π
2
)(A) D. i = 5 sin(100πt)(A)
Câu 31 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất


R
2
− (Z
L
− Z
C
)
2
C. Z =

R
2
+ (Z
L
− Z
C
)
2
D. Z =

R
2
− (wL −
1
wC
)
2
Câu 37 Cho mạch điện có điện trở thuần R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm L =
1

π
4
). Thì trong mạch có
A. R = Z
L
B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
= Z
C
D. Z
L
< Z
C
hết
Người kiểm tra: Thái Ngọc Ánh - 0983472314
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status