Đề và ĐA thi thử ĐH môn Hóa (Đề số 7) - Pdf 54

ĐỀ THI MẪU SỐ 7 MƠN HĨA HỌC
THI TUYỂN SINH ĐH, CĐ - 2009
(Thời gian làm bài: 90
phú
t
)
Câu 1 : Cho 2,7 g hh Mg, Al, Cu tan vào dd HNO
3
dư tạo ra 0,02 mol NO, 0,08 mol
NO
2
.
Khối lượng muối thu được là:
A. 6,42 g B. 8,68 g C. 11,38 g D. 7,66
C âu 2 : X là hỗn hợp hai este đơn chức. Xà phòng hóa 0,15mol X cần vừa đủ 100ml dung
dịch NaOH 2M. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng được 16gam muối khan. Vậy cơng
thức phân tử 2 este trong X là:
A. C
2
H
4
O
2
và C
7
H
6
O
2
. C. C
3

3
H
6
O
2
.
C âu 3 : Sau khi điện phân một dung dịch, trị số pH của nó tăng lên. Dung dịch đó có thể là
A. H
2
SO
4
. B. K
2
SO
4
. C. AgNO
3
. D. KCl.
C âu 4 : Nguyên tử của nguyên tố X có 9 obitan và 2 electron đôc thân. X có trong
quặng:
A. Đôlômit B. Cromit C. Xiđêrit D. Mica
C âu 5 : Cho CuFeS
2
pứ với H
2
SO
4
đặc. Dẫn khí thu được vào dd Br
2
dư thấy:

A. 0,448 B.0,56 C. 0,672 D.0,896
C âu 8 : X là hỗn hợp gồm amoniac (0,1 mol) và amin Y (0,2 mol). Cho X phản ứng với
dung dòch HCl (vừa đủ) thu được 21,65gam muối. Công thức phân tử Y la:ø
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
2
H
6
N
2
. D. C
3
H
9
N
C âu 9 : Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag
2
O),
người ta hồ tan X bởi dd chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
3
được dd Y, sau đó thêm

kh
á
c
cho m gam (X) tác dụng với Natri dư thu được 0,1 mol H
2
. Giá trị của m là:
A. 7,6 gam B. 3,8 gam C. 6,2 gam D. 9,2 gam
C âu 14 : Hòa tan dd có x mol FeS
2
và y mol Cu
2
S vào dd HNO
3
đủ , thu được dd chỉ có
2
muối sunfat và khí NO↑. Tỉ lệ mol x:y là:
A.1:3 B. 1:2 C. 2:1 D. 3:1
C âu 15 : Đốt cháy rượu A, dẫn sản phẩm cháy vào dư Ca(OH)
2
dư, thấy có 3 g kết tủa và
khối lượng bình này tăng 2,04 gam. Rượu A là:
A. C
2
H
6
O
2
B. CH
3
OH C. C

A.3 B. 4 C. 2 D.1
C âu 18 : Rượu no C
n
H
8
O
x
tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dd màu xanh. Số công thức cấu tạo có
thể có là:
A.2 B.3 C. 1 D. 4
Câu 19 : Dd X có a mol Na
+
, b mol
HCO

, c mol
CO
2−
, d mol
SO
2−
. Để có kết tủa lớn nhất
3 3 4
thì thêm 0,1 lit dung dịch Ba (OH)
2
x (mol/l). Giá trị của x là:
A. (a+b) : 0,4 B.(a+b) : 0,2 C. (a+b) : 0,1 D.(a+b): 0,3
C âu 20 : Tập hợp nào sau đây đều tác dụng với dd HCl:

2
vào dd chứ y mol NaOH; để thu được dd có khả năng
pứ tối đa với z mol CO
2
( x< z). Biểu thức liên hệ x,y là:
A. y= 2 x B. y=x C. y > 2x D. y= 1,25 x
C âu 22 : Đốt cháy amin đơn chức thu 16,8 lit CO
2
(đkc) , 20,25 gam H
2
O và 2,8 lit khí N
2
(đkc). Amin là:
A. C
3
H
9
N B. C
2
H
7
N C. C
4
H
11
N D. CH
5
N
C âu 23 : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2

O B. CaO C. NaOH rắn D. P
2
O
5
C âu 27 : Hòa tan hết cùng một Fe trong dung dịch HNO
3
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa
0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan bằng bao nhiêu
g
a
m
?
A. 0,56 gam B. 1,12 gam C. 1,68 gam D. 2,24
g
a
m
C âu 28 : Cho Al, Zn lần lượt pú vừa đủ với dd NaOH và dd HNO
3
, thu được ddA và ddB. Khi
trộn ddA vơi ddB theo tỷ lệ 1: 1 sẽ thấy:
A. dd trong suốt C. Có kết tủa
B. Có kết tủa xuất hiện rồi tan ngay D. Có kết tủa và một lượng nhỏ khí thốt ra
C âu 29 : Xà phòng hóa m gam một loại chất chất béo cần 0,15 lit dd NaOH 1 M thu được
45,9 gam xà phòng. Giá trị m là:
A. 54,4 g B. 44,5 g C. 42,6 g D. 39,9 g
C âu 30 : Ảnh hưởng của gốc ( C
6
H

3
, Mg(NO
3
)
2
C. AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
C âu 33 : A + AgNO + NH + H O→ B + X + Ag; B + KOH
t
o

C âu 34 : Có pư: 8R + a HNO
3
→ 8 R(NO
3
)
3
+ 3 N
x
O
y
+ 15H
2
O . Vậy N
x
O
y
là:
A. N
2
O
3
B. NO C. NO
2
D. N
2
O
C âu 35 : Điện phân dung dòch chứa a mol Cu(NO
3
)
2

2
, O
2
, SO
2
. Những chất và ion
vừa có tính oxi hố vừa có tính khử là:
A. NO
3
-
, S, O
2
, SO
2
C. NO
2
, S, Fe
2+
,Cl
2
, SO
2
B. NO
3
-
, S, Fe
3+
,Cl
2
, O

hiệu suất phản ứng hidro hóa là:
A. C
4
H
8
; 75% B. C
3
H
6
; 75% C. C
2
H
4
; 80% D. C
4
H
8
; 80%
C âu 41 : Điện phân 100 ml dd CuSO
4
1M cho đến khi catot bắt đầu thốt khí thì dừng lại.
Khối lượng dd sau khi điện phân giảm:
A.1,6 gam B. 6,4 gam C.8 gam D.18,8 gam
C âu 42 : Cho 1,36 gam gồm Mg, Fe vào cốc đựng dd CuCl
2
. Sau khi phản ứng xong
được ddY và rắn Z. Thêm NaOH dư vào dd Y, lọc kết tủa nung trong không khí
đến khối lượng không đổi được 1,2 gam hỗn hợp rắn T. Vậy rắn Z và T lần lượt
là:
A. Cu; Mg; Fe và MgO; Fe

A. 6,336 g B.10,56 g C. 7,92 g D.14,256 g
C âu 44 : 1 ngun tố R ở chu kì 2 và có 3e độc thân. R có số hiệu là:
A. 8 B.7 C. 6 D. 4
Câu 45
:
cho phản ứng thuận nghịch 2NO + O
2
thuận cần phải:

2NO
2
để tăng tốc độ phản ứng
A. tăng áp suất C. giảm nồng độ của O
2
B. giảm nồng độ của NO D.Thêm xúc tác
C âu 46 : Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl
2
, c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
. Nhúng vào
mỗi dung dịch một thanh Fe ngun chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa
là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status