Đề thi thử Đại học môn Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1
Chọn phát biểu đúng.
Trộn lẫn hai dung dịch có thể tích bằng nhau HNO
3
0,2M và Ba(OH)
2
0,2M. pH của dung dịch thu
đợc là:
A. 1,3 B. 7 C. 13 D. 13,3
Câu 2
Một hỗn hợp khí hiđro và nitrogen đợc cho tiến hành đến cân bằng tại nhiệt độ đặc trng theo phản
ứng:
3H
2
+ N
2
= 2NH
3
Phân tích tại hỗn hợp cân bằng cho thấy nó chứa 1,5 mol NH
3
, 2,0 mol N
2
và 3,0 mol H
2
. Hỏi có
bao nhiêu mol H
2
đợc hiện diện lúc bắt đầu phản ứng?
A. 28,8g B. 43,2g C. 24,6g D. 57,6g
Câu 7
Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòacủa hải kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan
hoàn hoàn trong dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 2,24 lít CO
2
, (ở đktc). Hai kim loại đó là:
A. Li, Na C. K, Cs
B. Na, K D. Kết quả khác
Câu 8
Nếu nhiệt độ trong hệ thống cân bằng (chứa H
2
, N
2
và NH
3
)đợc tăng lên thì phát hiện thấy hằng số cân bằng
của sự hình thành NH
3
bị giảm. Điều này có thể kết luận rằng sự tổng hợp amoniac từ các nguyên tố của nó
là:
A. Tỏa nhiệt
B. Thu nhiệt
C. Không thực tế
D. Xảy ra mà không có sự thay đổi nào về năng lợng.
Câu 9
40 ml dung dịch NaOh 0,09M đợc pha loãng thành 100ml và thêm vào 30 ml dung dịch HCl 0,1M.
pH của dung dịch mới là:
A. 11,66 B. 12,38 C. 12,18 D. 9,57
Câu 10
Nếu sau điện phân dung dịch AgNO
gam
3
BaCO
. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau:
A. 0,224 l B. 0,672l hay 0,224l
C. 0,224l hay 1,12l D. 0,856l hay 2,3l
Câu 13
Trộn 6, 175 gam Zn với 3,2 gam S và đem nung nóng trong điều kiện không có không khí (phản ứng
1). Sau phản ứng, lấy chất rắn cho vào axit HCl d thì thấy có chất rắn màu vàng (A) không tan trong
axit và khí (B) thoát ra. Là khô chất rắn (A) và cân thấy nặng 0,16 gam.
Hiệu suất phản ứng (1) là:
A. 100% C. 5%
B. 95% D. 2,6%
Câu 14
Một dung dịch có chứa CH
3
COOH 0,1M và CH
3
COONa 0,2M. Biết Pk
A
của axit CH
3
COOH là
4,73 và lg 0,5 = -0,30. pH của dung dịch này là:
A. 4,8 C. 5,03
B. 2,91 D. 5,4
Câu 15
Hòa tan hoàn toàn 200g SO
3
B. FeSO
4
+ Mg
MgSO
4
+ Fe
C. FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
Fe(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ 2K
2
SO
4
+ H
2
O
C 100,5
0
C
C. 100,5
0
C 78,3
0
C 118,1
0
C
D. 78,3
0
C 100,5
0
C 118,1
0
C
Câu 18
Chọn đáp án sai:
Trong các tiểu phân
( )
3
2
4 3 3 2 2
NH ,CO , HCO , Na , H O, Al H O
+
+ +
theo thuyết Bronsted
A. Axit là các tiểu phân
( )
B. AgNO
3
D. MgCl
2
và NaCl
Câu 21
Khí SO
2
có hóa tính cơ bản khác với CO
2
là
A. Có tính oxi hóa B. Có tính khử
C. Có tính axit D. Tất cả đều đúng
Câu 22
Anken thích hợp có thể điều chế 3-etyl pentanol-3 bằng phản ứng hidrat hóa là:
A. 3-etyl pentanol-2 B. 3-etyl pentanol-1
C. 3-etyl pentanol-3 D. 3,3-dimetyl pentanol-2
Câu 23
Hợp chất nào sau đây chie có liên kết công hóa trị?
A. NH
4
NO
3
C. CaO
B. HClO D. NH
4
NO3 và HCl
Câu 24
Dung dịch HI có tính khử, nó có thể khử ion... thành ....
A. Zn
.2H
2
O
Nếu chỉ dùng dung dịch HCl để phân biệt HCl để phân biệt thì có thể phân biệt đợc số chất:
A. 2 C. 4
B. 3 D. 1
Câu 27
Số hiệu nguyên tử As là 33. Nguyên tố asen có:
A. Số oxi hóa dơng cao nhât là +3, số oxi hóa âm thấp nhất là -3
B. Số oxi hóa dơng cao nhât là +5, số oxi hóa âm thấp nhất không có
C. Số oxi hóa dơng cao nhât là +3, số oxi hóa âm thấp nhất không có
D. Số oxi hóa dơng cao nhât là +5, số oxi hóa âm thấp nhất là -3
Câu 28
Khi hòa tan Al bằng dung dich HCl, nếu thêm vài giọt Hg
2+
vào thì quá trình hòa tan Al sẽ:
A. Xảy ra chậm hơn B. Xảy ra nhanh hơn
C. KHôi thay đổi D. Kết quả khác
Câu 29
Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu đợc là:
A. H
2
, F
2
, dung dịch NaOH B. H
2
, O
2
, dung dịch NaOH
C. H
0
C.
Hãy tính áp suất trong bình biết rằng có 30% H
2
đã bị phản ứng với Cl
2
:
A. 1atm B. 0,7 atm C. 2atm D. 1,4 atm
Câu 32
Khi xã phòng hóa vinyl axetat thì thu đợc:
A. CH
2
= CH - OH C. CH
CH
B. CH
2
= CH
2
D. CH
3
- CH
3
Câu 33
Naptalen là một hiđro cacbon thơm hai vòng có cấu tạo
có thể có bao nhiêu đồng phân mono clo khi thay thế một nguyên tử H bất kỳ bằng một
nguyên tử clo?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 8
Câu 34
Dới tác dụngcủa ánh sáng khuyếch tán, toluen sẽ phản ứng với brom lỏng tạo sản phẩm hữu cơ là:
Số prôtôn, nơtron, êlectron
A. 29, 36, 29 B. 29, 36, 31 C. 29,36, 27 D. 27, 38, 27
Câu 37
Số oxi hóa của N đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần nh sau:
A. NO < N
2
O < NH
3
< NO
3
-
B. NH
3
< N
2
< NH
4
+
< NO < NO
2
C. NH
3
< N
2
< NO
2
-
< NO < NO
A. CH
3
CH
2
NH
2 <
NH
3 <
C
6
H
5
NH
2
B. NH
3 <
C
6
H
5
NH
2 <
CH
3
CH
2
NH
2
C. CH
3
C. H
2
B. C
2H4
D. CH
4
Câu 40
Trong các chất sau, chất nào tan trong nớc nhiều nhất?
A. C
2
H
5
OH C. C
6
H
6