Cấu trúc Thì quá khứ đơn- Past simple - Pdf 18

Cấu trúc Thì quá khứ đơn-
Past simple
Simple Past là thì quá khứ đơn.
Để viết câu ở thì Simple Past ta chia động từ ở dạng
past của nó.
Hầu hết các động từ khi chia ở thì quá khứ đều thêm -
ed ở cuối động từ.
Ví dụ: work, worked; like, liked;… Các động từ có thể
thêm -ed để tạo thành thì quá khứ được gọi là các động
từ có qui tắc (Regular Verbs).
Một số động từ khi đổi sang dạng quá khứ sẽ thay đổi
luôn cả từ. Các động từ này được gọi là các động từ
bất qui tắc (Irregular Verbs).
Để biết cách chia các động từ này dĩ nhiên ta phải học
thuộc lòng. (Tham khảo bảng động từ bất qui tắc).
Sau đây là quá khứ của một số động từ bất qui tắc mà
ta đã biết.
to be :was (số ít), were (số nhiều)
to do :did
to have :had
can :could
may :might
will :would
shall :should
to go :went
to see :saw
to write :wrote
to speak :spoke
to say :said
to tell :told
to get :got

(Hôm qua anh làm gì?)
When did he come here?
(Anh ta đến khi nào?)
Did you travel last? Yes, I did.
(Năm ngoái anh có đi du lịch không? Có, tôi có đi)

REFLEXIVE PRONOUNS
Reflexive Pronoun là phản thân đại danh từ.
Chúng ta dùng phản thân đại danh từ khi chủ từ và
túc từ cùng chỉ một đối tượng. Có thể dịch các phản
thân đại danh từ với nghĩa mình, tự mình, chính mình.
Các phản thân đại danh từ trong tiếng Anh được viết
như sau:
Pronoun Reflexive Pronoun
Số ít I myself
You yourself
He himself
She herself
It itself
Số nhiều We ourselves
You yourselves
They themselves
Ví dụ:
Tom is shaving and he cuts himself.
(không phải he cuts him)
(Tom đang cạo râu và anh ta cắt phải mình).
The old man is talking to himself.
(Ông già đang trò chuyện với chính mình)
Người ta cũng dùng các phản thân đại danh từ để
nhấn mạnh.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status