MOD: Duy Hung
Nick : hung23991
ĐỀ ÔN THI SỐ 2.
Câu 1: Ion X
3+
có tổng số hạt là: 37. Vậy vò trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. Chu kỳ 3, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm VIA.
C. Chu kỳ 3, nhóm IIA. D. Chu kì 2, nhóm IIIA.
Câu 2. Cho phản ứng hoá học sau: FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
……
Sau khi phản ứng được hoàn thành. Tổng hệ số các phản ứng ( gồm các số nguyên nhỏ nhất) có giá trò là:
A. 34 B. 36 C. 28 D. 44
Câu 3. Cho 0,255 mol N
2
O
4
phân huỷ và đạt đến cân bằng trong thể tích bình là 1,5 lít. Theo sơ đồ sau:
N
2
O
4
(k)
] 0.0612
B.[N
2
O
4
] 0,144 và [NO
2
] 0.052M D. [N
2
O
4
] 0,1394M, [NO
2
] 0.0306.
Câu 4. Cho các chất sau: Na
2
CO
3
, NaOH, KHCO
3
. CH
3
COONa, NH
4
Cl, AlCl
3
, NaCl, MgSO
4
. số d.d có pH > 7 và < 7
tương ứng là:
Z
2 4
Na SO
Z
1
.
X có thể là các chất sau:
(1): CaCO
3
. (2). BaSO
3
. (3). BaCO
3
. (4). MgCO
3
.
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (1), (3), (4). D. (3), (4).
Câu 7. Hoà tan 72 gam Cu và Mg trong H
2
SO
4
đặc thu được 27,72 lít khí SO
2
( đktc) và 4,8 gam S. Thành phần % của
Mg trong hỗn hợp:
A. 50%. B. 30%. C. 20% D. 40%.
Câu 8. Điện phân các d.d sau đây với điện cực trơ có màn ngăn xốp ngăn hai điện cực.
(1). D.d KCl. (5). D.d Na
2
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. Có
thể dùng chất nào sau đây có thể loại đồng thời các muối trên:
(1). NaOH. (2). NaHCO
3
. (3). Na
2
CO
3
. (4). K
2
SO
4
. (5). HCl.
A. (1), (3). B. (3), (4). C. (3). D. ( 1), (3), (5).
Câu 11. 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp nhau tan hoàn toàn vào d.d HCl
Nick : hung23991
Câu 14. Một hiđrôcacbon có CTPT là C
4
H
8
. Tổng số đồng phân cấu tạo ( không tính đồng phân hình học)
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 15. Cho hỗn hợp gồm H
2
và C
3
H
6
. Đun nóng hỗn hợp với xúc tác là Ni ( phản ứng xảy ra hoàn toàn). Sau phản ứng
tỉ khối của hỗn hợp đối với hiđrô là 16,75. Vậy sau phản ứng trong bình có: Đề 2
A. C
3
H
8
. B. H
2
và C
3
H
8
. C. C
3
H
6
và C
Cl
askt
C
2
2
H O
OH
C
3
2
0
,
O
Cu t
C
4
.
Tên gọi C
1
, C
2
– CH
2
– OH. (3). C
6
H
5
– CH(OH)-CH
3
.
(2) CH
3
– C
6
H
4
– CH
2
– OH. (o,p) 4. CH
3
– C
6
H
4
– CH
2
– OH. (m).
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (4). D. (1), (3), (2).
Câu 19. Giả sử trong fomalin nồng độ của axit fomic không đáng kể. Nếu cho 1,97 gam fomalin tác dụng với d.d
AgNO
3
H O
V
= 3:4:2.
X và Y đều có tính khử. Khi oxi hoá X, Y bằng d.d AgNO
3
trong dd NH
3
để sinh ra Ag thì cả hai chất đều tham
gia phản ứng theo tỉ lệ phân tử X ( hay Y): AgNO
3
= 1:4.
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A. HCHO; OHC –CHO. B. OHC – CHO ; HCHO.
C. CH
3
– CHO; CH
2
= CH – CHO. D. HCHO ; OHC – CH
2
– CHO.
Câu 21. X là hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, chia 0,6 mol hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cháy hoàn toàn thu được
11,2 lít khí CO
2
(đktc). Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 250 ml d.d NaOH 2M. Vậy công thức cấu tạo của hai
axit là:
A. CH
3
COOH; CH
3
-CH
2
+ NaCl.
Công thức cấu tạo của X và Y.
A. CH
3
– COOC
2
H
4
Cl; CH
3
COOCH
2
-CH
2
-Cl.
B. Cl-CH
2
-COOC
2
H
5
; Cl – CH
2
COOCH
2
– CH
2
-Cl.
C. Cl-CH
-O-CH(CH
3
)
2
(2). CH
3
- CH
2
– COOH. (6). CH
3
-CH
2
-CH
2
- OH.
(3). CH
3
– COO – CH
3
. (7). CH
3
CH=CH-CHO.
(4). CH
3
- C
6
H
4
- OH. (8). CH
COO)
3
C
3
H
5
. D. (HCOO)
2
C
2
H
4
.
Câu 25. Cho 3 chất A, B , C ( chứa C, H, N) và thành phần % theo khối lượng của N trong A là: 45,16%. Trong B là
23,73% và trong C là 15,05%. Biết A, B, C tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối dạng R- NH
3
Cl.Công thức phân tử
của A, B, C lần lượt là:
A. C
6
H
5
– NH
2
; CH
3
– NH
2
, C
3
2
, C
6
H
5
-NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
, CH
3
-NH
2
, C
6
H
5
-NH
2
. Đề 2
Câu 26. So sánh tính Bazơ: NH
3
, CH
3
NH
2
3
C. CH
3
-NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
-NH
2
Câu 27. Người ta điều chế C
2
H
A
/V
B
= 2:9. B. V
A
/V
B
= 1:2 C.V
A
/ V
B
= 10:9 D. V
A
/V
B
= 12:13
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hiđrôcacbon A thu được 4 lít CO
2
và 4 lít hơi H
2
O ( các
thể tích đo ở điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của A phần trăm thể tích của C
2
H
2
trong hỗn hợp là:
A. C
2
H
4
Câu 31. X có công thức phân tử C
5
H
12
tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra 4 dẫn xuất. tên gọi đúng của X.
A. neo pentan. B. n – pentan. C. iso pentan. D. 2- mêtyl pentan.
Câu 32. Một hợp chất X có M
X
< 170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2 ml CO
2
( đktc) và 0,270 gam H
2
O.
X tác dụng với d.d NaHCO
3
và Na đều dinh ra chất khí với số mol đúng bằng số mol X đã dùng. Công thức cấu
tạo của A là:
A. HO – C
6
H
4
O
2
-COOH. B. HO – C
3
H
4
– COOH.
C. HOOC – (CH
2
H
4
. dùng cách nào để tách được hai chất trên ra khỏi nhau:
A. Cho qua d.d Brôm thu được C
2
H
6
thoát ra. Đã tách được hai chất.
B. Cho qua d.d HCl thu được C
2
H
6
thoát ra. Đã tách được hai chất.
C. Cho qua d.d Brôm, sau đó đun nóng d.d thu được với bột Zn.
D. Cho qua d.d KMnO
4
đun nóng, sau đó đun nóng d.d thu được với H
2
SO
4
đặc 170
o
C.
Câu 35. Hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
có khối lượng là 26,8 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ( phản ứng hoàn toàn)
thu được chất rắn A. Chia A thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với NaOH cho ra khí H
2
(SO
4
)
3
0,25M.
Sau phản ứng người ta tách kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được sau khi
nung là:
A. 2,56 gam. B. 3,264 gam. C. 5,824 gam D. 6,24 gam.
Câu 37. khi cho Fe
2
O
3
và Fe(OH)
3
vào d.d HNO
3
đặc nóng: thì sản phẩm sau phản ứng là:
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD: Duy Hung
Nick : hung23991
A: Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
0
2
, khí NO
-CH=CH
2
C. Iso pren. (CH
2
= C – CH = CH
2
) D. cloropren CH
2
= C – CH = CH
2
CH
3
Cl
Câu 39. Một dung dịch chứa x mol Na
+
, y mol Ca
2+
, z mol HCO
3
-
, t mol Cl
-
. Hệ thức liên hệ giữa x, t, z, t là:
A. x +2y =z + t B. x + 2y = z + 2t C. x +2z = y +2t D. z +2x = t+ y. Câu 40. Các nhóm muối nào sau đây khi tiến hành nhiệt phân thì sinh ra khí NO
2
2
.
C. (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, Ca(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
. D. Tất cả đều sai.
Câu 41. 300 tấn quặng pirit sắt ( 20% tạp chất) thì sản xuất được bao nhiêu tấn d.d H
2
SO
4
98% ( hao hụt 10%).
A. 360 tấn. B. 270 tấn. C. 180 tấn. D. 240 tấn.
Câu 42. Cho 1,53 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu và Zn vào d.d HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Cô cạn hỗn hợp sau
phản ứng và nung trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng gam là:
A. 2,95g. B. 3,9g C. 2,24 gam D. 1,885 gam.
Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O thu được khí CO
2
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
.
C. NH
4
NO
3
, KNO
3
, Fe(NO
3
)
2
. D. NH
4
NO
2
, NaNO
3,
Cu(NO
3
)
A. 0,012 B. 0,025 C. 0,036 D. 0,05
Câu 48. Hỗn hợp gồm Benzen, tôluen và stiren được chuyển hoàn toàn ở dạng hơi thì thu được thể tích có giá trò là
9,408 lít ( ddktc). Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với d.d brôm, làm mất màu vừa đủ 40 ml d.d brôm 2M.
- Phần 2: Sục qua d.d KMnO
4
, đun nóng, thì còn lại một chất không phản ứng có khối lượng 4,68 gam.
Khối lượng của từng chất benzen, toluen, stiren trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 9,36 gam; 12,88 gam; 14,56 gam. B. 9,36 gam; 12,88 gam; 16,64 gam.
C. 4,68 gam; 6,44 gam; 7,28 gam. D. 4,68gam; 12,88 gam, 7,28 gam.
Câu 49. 0,5 mol hỗn hợp gồm axetilen và đivinyl tác dụng với d.d AgNO
3
/ NH
3
có dư thu được a gam kết tủa vàng. Tìm
a biết 4, 28 gam A ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là 2,24 lít.
A. 48 B. 32gam C. 24 D. 36
Câu 50. Tác động nào dưới đây không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng phân hủy CaCO
3
.
CaCO
3
(r)
CaO (r) + CO
2
(k).
A. Đun nóng. B. Thêm đá vôi. C. Đập nhỏ đá vôi. D. Nghiền mòn đá vôi.
Đáp án: 1-A 11-A 21-B 31-C 41-A