TRƯỜNG THPT
CHUYÊNNGU Y ỄN H
U Ệ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC
MÔN HÓA HỌ
C
Thời gian làm bài: 90
phút;
(60 câu trắc
nghiệm)
Họ, tên thí
sinh: Số báo
danh:
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu {<1>} đến câu
{<40>})
Mã đề thi 132
Câu 1: X là một ancol có công thức phân tử C
3
H
8
O
n
, X có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
Số
5
OH là 0,8g/ml hiệu suất chung của cả quá trình là
90%)
A. 375,65kg B. 338,09kg C. 676,2kg. D. 93,91kg
Câu 4: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
. Cho X tác dụng với dung dịch Br
2
thu được chất
hữu cơ Y có công thức là C
5
H
8
O
2
Br
2
. Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối
cacboxylat của axit Z. Vậy công thức cấu tạo của
X
là :
A. HCOOCH(CH
3
)-CH=CH
2
B. CH
b
ị khử trong phản ứng
trên
là:
A.
0,45
mol B. 0,5 mol C.
0,30
mol D.
0,40
mol
Câu 6: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl clorua.
Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol
là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 7: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C
2
H
5
NO
2
, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ
α-
aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy X
là:
A. tetrapeptit B. đipeptit C. tripeptit D. pentapeptit
Câu 8: Khí CO
2
tác dụng được với: (1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K
là
A. 10,8 gam B. 9 gam C. 8,1gam D. 12,6 gam
Câu 10: Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm Sắt,
Cacbon
t
0
và Fe
2
O
3
. Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martanh
là:
Fe
2
O
3
+
3C
→
2Fe
+
3CO
↑
Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe
2
O
3
, 1%C) cần dùng để khi luyện với 6 tấn gang 5%C trong lò
luyện thép Martanh, nhằm thu được loại thép 1%C, là:
A. 1,82 tấn B. 2,73 tấn C. 1,98 tấn D. 2,93 tấn
1
gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl
2
1,2M;
KOH
1,5M thu được m
2
gam kết tủa. Giá trị của m
2
là:
A. 39,4 gam B. 47,28 gam C. 59,1 gam D. 66,98 gam
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe
2
O
3
và t mol Fe
3
O
4
) trong dung
dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối. Mối quan hệ
giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là.
A. x+ y = 2z +2t B. x +y = z +t C. x+y =2z +3t D. x+y =2z +2t
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na
2
O, NaOH và Na
2
CO
3
trong dung dịch axít H
6
H
5
CH
3
+
Cl
2
( a
. s )
→
A
→
B
→
C
O
2
, x t
→
D
+
CH
3
COOH,Xt
H
2
S
O
4
mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
X
→
Y
→
Este cã
m
ïi
chuèi
c
hÝ
n
.
Tên của X là
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H
2
là 17. Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì
khối lượng dung dịch thay đổi:
A. giảm 10,4 gam. B. tăng 7,8 gam. C. giảm 7,8 gam. D. tăng 14,6 gam.
Câu 22: Cho C
7
H
16
dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được hỗn hợp
gồm
3 dẫn xuất monoclo.
Số công
thức cấu tạo
của
C
7
H
16
có thể có
là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 23: Hoà tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
NO(k).
Cho 0,11(mol) SO
2
, 0,1(mol) NO
2
, 0,07(mol) SO
3
vào bình kín 1 lít.
Kh
i đạt cân bằng hóa học thì còn lại
0,02(mol)
NO
2
.
Vậy hằng số cân bằng K
C
là
A. 20 B. 18 C. 23 D. 0,05
Câu 25: Chất nào sau đây tồn tại ở dạng mạng tinh thể phân
tử?
A. P trắng, than chì B. kim cương, phốt pho đỏ
C. kim cương, P trắng D. I
2
, nước đá
Câu 26: Có các nhận định sau:
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
1)Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
giảm dần.
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14). Số nhận
định đúng:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 27: Đun nóng fomandehit với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu
trúc:
A. Mạch phân nhánh B. Mạch không phân nhánh
C. Không xác định được D. Mạng lưới không gian
Câu 28: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với H
2
, Al, H
2
O, CuO, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc, KClO
3
, CO
2
ở
điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 29: Cho các dung dịch sau cùng nồng độ mol/l : NH
2
CH
2
COOH (1), CH
3
; KHS; NH
4
Cl; AlCl
3
; CH
3
COONH
4
, Al
2
O
3
, Zn, ZnO. Số
chất lưỡng tính là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 32: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C
1
, gốc thứ
hai ở C
4
(C
1
–O–C
4
)
B. Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–
glucozơ ở C
1
SO
4
trong nước ở 80
o
C thu được hỗn hợp gồm 2
chất khí (biết hiệu suất phản ứng đạt 80%). Tiếp tục cho hỗn hợp khí thu được qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 13,248g B. 2,88g C. 12,96g D. 28,8g
Câu 35: Cho các phản ứng:
(a) Zn + HCl (loãng) (b) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
(loãng) (c) KClO
3
+ HCl (đặc) (d) Cu + H
2
SO
4
(đặc)
(e) Al + H
2
SO
dư
thì
thu được 19,7 gam kết tủa.
Nồng độ mol của Na
2
CO
3
và NaHCO
3
trong dung dịch X lần lượt là:
A. 0,2M và 0,15M B. 0,2M và 0,3M C. 0,3M và 0,4M D. 0,4M và 0,3M
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 37: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin
(6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Các polime có cấu trúc không phân nhánh là
A. 1,2,3,4,6,7. B. 1,3,4,5,8. C. 1,2,4,6,8. D. 1,2,3,4,5,7.
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH
4
NO
3
rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H
2
SO
4
(đặc).
(c) Cho CaOCl
2
vào dung dịch HCl đặc. (d) Sục khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và
AgNO
3
. Chất tạo ra lượng O
2
nhiều nhất là
A. KNO
3
B. AgNO
3
C. KMnO
4
D. KClO
3
II. Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc
phần II )
Phần I: Theo chương trình Chuẩn ( từ câu {<41>} đến câu
{<50>})
Câu 41: Oxi hoá không hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp gồm ancol etylic và một ancol đơn chức X bằng CuO
nung nóng(H=100%), thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y. Cho hỗn hợp Y phản ứng với AgNO
3
trong dung
dịch NH
3
D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
Câu 43: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, K
2
O, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, K
2
O, MgO. B. Cu, Fe, K
2
O, Mg.
C. Cu, FeO, KOH, MgO. D. Cu, Fe, KOH, MgO.
Câu 44: Cho các phản ứng:
(1) Ca(OH)
2
+ Cl
2
→
A. 24,27 g B. 26,92 g C. 19,5 g D. 29,64 g
Câu 46: Trong các chất : propen (I) ; 2-metylbut-2-en(II) ; 3,4-đimetylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV)
;
1,2-đicloeten (V), chất nào có đồng phân hình học
:
A. I, V B. III, V C. II, IV D. I, II, III, IV
Câu 47: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH
2
)-
COOH (4); H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành
màu xanh là:
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 48: X là một α-Aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH
2
. Từ m gam X điều chế được m
1
gam đipeptit. Từ 2m gam X điều chế được m
2
gam tripeptit. Đốt cháy m
1
gam đipeptit thu được 0,3 mol
nước. Đốt cháy m
. C. SO
2
, CO, NO. D. NO, NO
2
, SO
2
.
Phần II: Theo chương trình
nâng cao
Câu 51: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit. Biết rằng các
đipeptit được tạo
bởi
các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử. Nếu lấy 1/10 khối lượng
aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:
A. 19,55 gam B. 20,735 gam C. 20,375 gam D. 23,2 gam
Câu 52: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH
3
COOH, HCOOCH
3
và CH
3
CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X cần V lít O
2
(đktc) sau phản ứng thu được CO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước
vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là:
O
7
. B. CrO
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
C. CrO, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
. D. Cr
2
O
3
, K
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 56: Không thể dùng chất nào sau đây để phân biệt CO
2
và
SO
2
?
A. Dung dịch KMnO
4
B. Khí H
2
S C. dung dịch Br
2
. D. Ba(OH)
2
.
Câu 57: Cho 7,52g hỗn hợp hơi gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu
được
50,4g kết tủa. Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m gam không tan. Giá trị của m
là:
với dd NaOH đặc và có mặt khí clo nó chuyển thành chất Y dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với dd axit
sunfuric loãng chuyển thành chất Z . Chất Z bị S khử thành chất X và chất Z oxi hóa được axit clohidric thành
khí clo. Tên của các chất X,Y,Z và số phản ứng oxihoa - khử lần lượt là:
A. crom(III) hiđroxit; natriđicromat; natricromat ; 2 B. crom(III) oxit; natricromat; natriđicromat ; 3
C. crom(III) oxit; natriđicromat ; natricromat ; 2 D. crom(III) oxit; natricromat; natriđicromat ; 2
Câu 2: Cho 2,58 gam hỗn hợp gồm Al va Mg phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HNO3 4M
và H2SO4 7M (đậm đặc). Thu được 0,02 mol mỗi khí SO2, NO, N2O. Tính số khối lượng muối thu được sau
phản ứng
A. 16,60 gam B. 15,34 gam C. 12,10 gam D. 18,58 gam
Câu 3: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần:
- Phần 1: có thể tích là 11,2 lít, đem trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có xúc tác Ni) đến khi phản ứng hoàn
toàn rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban
đầu.
- Phần 2: nặng 80 gam, đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2. Công thức phân tử của A và B
lần lượt là:
A. C4H10 và C3H6 B. C3H8 và C2H4 C. C2H6 và C3H6 D. CH4 và C4H8
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a M thì thu được dụng dịch X. Cho từ
từ và khuấy đều 300ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí (đktc). Cho Y tác dụng
với Ca(OH)2 dư xuất hiện 30 gam kết tủa. Xác định a?
A. 0,75M. B. 2M. C. 1,5M. D. 1M.
Câu 5: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng một lượng
E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng. Để trung hoà dung dịch thu được cần 60ml dung
dịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và 5,52 gam
hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của este là
A. CH3CH2CH2-OOC-CH2CH2COOCH3 B. HCOOCH3 và CH3COOC2H5
C. C2H5-COO-C2H5 D. CH3-CH2-OOC-CH2COOCH3
Câu 6: Để phân biệt 4 cốc đựng riệng biệt 4 loại nước sau bị mất nhãn: nước cất, nước cứng tạm thời, nước
cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần:
A. đun nóng, dùng dd NaOH B. dùng dd Na2CO3 , đun nóng
C. đun nóng, dùng dd Na2CO3 D. Dùng dd Ca(OH)2 , đun nóng
Câu 15: Chọn câu sai trong số các câu sau đây
A. Ngâm thanh thép trong dầu hỏa rồi để ngoài không khí ẩm thanh thép sẽ bị ăn mòn chậm hơn
B. Trên bề mặt của các hồ nước vôi hay các thùng nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp váng
mỏng. Lớp váng này chủ yếu là canxi cacbonat.
C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại ban đầu
D. Phương pháp điện phân có thể điều chế được hầu hết các kim loại từ Li, Na, … Fe, Cu, Ag.
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây tất cả các chất đều dễ bị nhiệt phân
A. NaHCO3, MgCO3, BaSO4, (NH4)2CO3. B. NaHCO3, NH4HCO3, H2SiO3, NH4Cl.
C. K2CO3, Ca(HCO3)2, MgCO3, (NH4 )2CO3, D. NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, NH4NO3.
Câu 17: Cho từng dung dịch: NH4Cl, HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgSO4, Al(OH)3 lần lượt tác dụng
với dung dịch Ba(OH)2. Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 18: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ
lapsan hay poli (etylen terephtalat). Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 19: Tỉ khối hỗn hợp X gồm: C2H6; C2H2; C2H4 so với H2 là 14,25. Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam X,
cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa.
Giá trị của m và a lần lượt là
A. 62,4 và 80. B. 68,50 và 40. C. 73,12 và 70. D. 51,4 và 80.
Câu 20: Cho hỗn hợp chứa Na, Ba lấy dư vào 180g dung dịch H2SO4 49% thì thể tích khí H2 thoát ra ở điều
kiện tiêu chuẩn là:
A. 20,16 lit B. 77,28 lit C. 134,4 lit D. 67,2 lit
Câu 21: Cho 5,6g bột Fe vào 300ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch A . Cho A tác dụng
với 800ml dung dịch AgNO3 1M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 43,05g B. 10,8g C. 21,6g D. 53,85g
Câu 22: Cho các chất: etilenglicol, anlyl bromua, metylbenzoat, valin, brombenzen, axit propenoic, axeton,
tripanmitin, lòng trắng trứng, .Trong các chất này, số chất tác dụng với dd NaOH là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 23: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần.
- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2.
thu được dung
dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và 8,96 lít (đktc) khí duy nhất NO. Nếu cũng cho lượng X trên tan vào
trong dd H2SO4 đặc nóng thu được V lit (đktc) khí SO2 . Giá trị của V là
A. 8,96. B. 13,44. C. 6,72. D. 5,6.
Câu 25: Cho dãy các chất: isopentan , lysin, glucozơ, isobutilen, propanal, isopren, axit metacrylic, phenyl
amin, m-crezol, cumen, stiren, xiclo propan. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
A. 9 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 26: Trong các dãy chất sau, dãy gồm tất cả các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Vinyl axetilen, etilen, benzen, axit fomic
B. Metyl axetat, but-2-in, mantozơ, fructozơ
C. Vinyl fomat, but-1-in, vinyl axetilen, anđehit propionic
D. Axetilen, propin, saccarozơ, axit oxalic
Câu 27: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dd H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có
phản ứng tráng gương
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2 / NaOH đều thu được Cu2O
(g) Glucozơ và glucozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 28: Cho cân bằng hóa học: a A(k) + b B(k) § cC(k) + d D(k). (A, B, C, D là ký hiệu các chất, a,
b, c, d là hệ số nguyên dương của phương trình phản ứng). Ở 1050C, số mol chất D là x mol; ở 180oC, số mol
chất D là y mol. Biết x > y, (a + b) > (c + d). Kết luận nào sau đây đúng:
A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và để tăng hiệu suất cần giảm áp suất
B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và để tăng hiệu suất cần tăng áp suất
C. Phản ứng thuận thu nhiệt và để tăng hiệu suất cần tăng áp suất
D. Phản ứng thuận thu nhiệt và để tăng hiệu suất cần giảm áp suất.
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là dd KMnO4.
B. Dung dịch phenol và dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím nhưng dung dịch muối của chúng thì
làm đổi màu quì tím
C. Phản ứng giữa glixerol với axit HNO3 đặc (ở điều kiện thích hợp), tạo thành thuốc súng không khói
D. Trong phản ứng este hóa giữa các axit hữu cơ, đơn chức RCOOH với ancol no, đơn chức R’OH, sản
phẩm H2O tạo nên từ -H trong nhóm -COOH của axit và nhóm -OH của ancol.
Câu 35: Cho sơ đồ sau:
(CH3)2CH-CH2CH2Cl §A§B§C§D§E
E có công thức cấu tạo là
A. (CH3)2CH-CH2CH2OH. B. (CH3)2CH-CH(OH)CH3. C. (CH3)2C=CHCH3. D.
(CH3)2C(OH)-CH2CH3.
Câu 36: Cho các nguyên tố 19K, 11Na, 20Ca, 9F, 8O, 17Cl. Có bao nhiêu phân tử hợp chất ion tạo thành từ
2 nguyên tố trong các nguyên tố trên có cấu hình electron của cation khác cấu hình electron của anion ?
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 37: Chất X có CTPT C8H14O4 thoả mãn sơ đồ sau:
X + 2NaOH ( X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 ( X3 + Na2SO4
nX3 + nX4 ( nilon – 6,6 + nH2O 2X2 + X3 ( X5 + 2H2O ; Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOO(CH2)6OOCH B. CH3OOC(CH2)4COOCH3
C. CH3OOC(CH2)5COOH D. CH3CH2OOC(CH2)4COOH
Câu 38: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất
hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 46 B. 68 C. 45 D. 85
Câu 39: Cho các chất sau: ancol etylic(1),đimetyl ete (2), axit axetic (3), metyl axetat(5), etyl clorua(6). Sắp
xếp theo chiều giảm nhiệt độ sôi là:
A. 3 > 1 > 5 > 2 > 6 B. 3 > 1 > 5 > 6 > 2 C. 3 > 1 > 6 > 5 > 2 D. 3 > 1 > 6 > 2 > 5
Câu 40: Hỗn hợp khí A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ thể tích là 1 : 5. Nung hỗn hợp A với xúc tác V2O5
0
→
HCl
→
)t(oltane/KOH
0
→
HCl
→
)t(OH,NaOH
0
2
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm một số ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng
10,08 lit khí O2 (đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng 10,44g hỗn hợp X
như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:
A. 7,74 gam B. 6,55 gam C. 8,88 gam D. 5,04 gam
Câu 48: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX <MY <74). Cả X và Y đều có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối. Tỉ khối hơi của Y
so với X có giá trị là:
A. 1,403 B. 1,333 C. 1,304 D. 1,3
Câu 49: Hỗn hợp X gồm CaO,Mg ,Ca, MgO. Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thu
được 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là
A. 7,4925 gam B. 7,770gam C. 8,0475 gam D. 8,6025 gam
Câu 50: Este X có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2 . Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩn
đục. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. Phát
biểu nào sau đây về X là đúng:
A. X là đồng đẳng của etyl acrylat
B. Thành phần % khối lượng O trong X là 36,36%
7. Nước cứng kh?ng g?y ra t?c hại n?o dưới đ?y ?
A. G?y ngộ độc nước uống.
B. L?m mất t?nh tẩy rửa của x? ph?ng, l?m hư hại quần ?o.
C. L?m hỏng c?c dung dịch pha chế, l?m thực phẩm l?u ch?n v? giảm m?i vị thực phẩm.
D. G?y hao tốn nhi?n liệu v? kh?ng an to?n cho c?c nồi hơi, l?m tắc c?c đường ống dẫn nước.
8. Cho 0,8 mol nh?m t?c dụng với dung dịch HNO
3
thu được 0,3 mol kh? X (kh?ng c? sản phẩm khử n?o kh?c). Kh? X
l? :
A. NO
2
. B. NO. C. N
2
O. D. N
2
.
9. H?a tan 47,4 gam ph?n chua KAl(SO4)2.12H2O v?o nước được dung dịch A. Th?m đến hết dung dịch
chứa 0,2 mol Ba(OH)2 v?o dung dịch A th? lượng kết tủa thu được bằng :
A. 7,8 gam. B. 46,6 gam. C. 54,4 gam. D. 62,2 gam.
10. Cho 0,015 mol bột Fe v?o dung dịch chứa 0,04 mol HNO3 thấy tho?t ra kh? NO duy nhất. Khi phản ứng
ho?n to?n th? khối lượng muối thu được bằng :
A. 2,42 gam. B. 2,70 gam. C. 3,63 gam. D. 5,12 gam.
11. Phản ứng n?o dưới đ?y KH?NG thể tạo sản phẩm l? FeO ?
A. Fe(OH)2 Error: Reference source not found B. FeCO3 Error: Reference source not found C.
Fe(NO3)2 Error: Reference source not found D. CO + Fe2O3 Error: Reference source not
found
12. Ph?t biểu n?o dưới đ?y l? đ?ng (giả thiết c?c phản ứng đều ho?n to?n) ?
A. 0,1 mol Cl
2
t?c dụng với dung dịch NaOH dư tạo 0,2 mol NaClO
quan s?t thấy :
A. kh?ng c? hiện tượng g? xảy ra. B. c? xuất hiện kết tủa m?u đen.
C. c? xuất hiện kết tủa m?u trắng. D. c? sủi bọt kh? m?u v?ng lục,
m?i hắc.
14. Thổi 0,4 mol kh? etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO
4
trong m?i trường trung t?nh, khối lượng etylen glicol
(etilenglicol) thu được bằng :
A. 6,2 gam. B. 12,4 gam. C. 18,6 gam. D. 24,8 gam.
15. T?n gọi n?o dưới đ?y l? đ?ng cho hợp chất sau?
A. buten-3 (but-3-en)
B. penten-3 (pent-3-en)
C. 4-metylpenten-1 (4-metylpent-1-en)
D. 2-metylpenten-3 (2-metylpent-3-en)
16. T?nh lượng kết tủa đồng(I) oxit tạo th?nh khi đun n?ng dung dịch hỗn hợp chứa 9,00 gam glucozơ v? lượng dư
đồng(II) hiđroxit trong m?i trường kiềm.
A. 1,44 gam B. 3,60 gam C. 7,20 gam D. 14,4 gam
17. Nhận x?t n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?
A. Ruột b?nh m? ngọt hơn vỏ b?nh.
B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
C. Nhỏ dung dịch iot l?n miếng chuối xanh thấy xuất hiện m?u xanh.
D. Nước ?p chuối ch?n cho phản ứng tr?ng bạc.
18. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy ph?n tinh bột v? thủy ph?n xenlulozơ l? :
A. sản phẩm cuối c?ng thu được. B. loại enzim l?m x?c t?c.
C. sản phẩm trung gian của qu? tr?nh thủy ph?n. D. lượng nước tham gia phản ứng thủy ph?n.
19. Amin n?o dưới đ?y c? bốn đồng ph?n cấu tạo ?
A. C
2
H
7
.
21. Sản phẩm v? t?n gọi của c?c chất trong phản ứng polime h?a n?o dưới đ?y l? ho?n to?n đ?ng ?
Error: Reference source not found
Error: Reference source not found
Error: Reference source not found
Error: Reference source not found
22. Polime n?o dưới đ?y c? cấu tạo kh?ng điều h?a ?
A. Error: Reference source not found B. Error: Reference source not found
C. Error: Reference source not found D. Error: Reference source not found
23. Theo nguồn gốc, loại tơ n?o dưới đ?y c?ng loại với len ?
A. b?ng B. capron C. visco D. xenlulozơ axetat
24. T?n gọi n?o dưới đ?y KH?NG đ?ng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH ?
A. 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol) B. 2-metylbutanol-4 ( hay 2-metylbutan-4-ol)
C. ancol i-pentylic D. ancol i-amylic
25. C? c?c hợp chất hữu cơ :
(X) CH3CH(OH)CH2CH3 (Y) CH3CH2OH (Z) (CH3)3COH (T) CH3CH(OH)CH3
Chất đehiđrat h?a tạo th?nh ba olefin đồng ph?n l? :
A. X B. Y v? Z C. T D. kh?ng c?
26. Cho 0,01 mol phenol t?c dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc v? H2SO4 đặc. Ph?t biểu n?o
dưới đ?y KH?NG đ?ng ?
A. Axit sunfuric đặc đ?ng vai tr? x?c t?c cho phản ứng nitro h?a phenol.
B. Sản phẩm thu được c? t?n gọi 2,4,6-trinitrophenol.
C. Lượng HNO3 đ? tham gia phản ứng l? 0,03 mol.
D. Khối lượng axit picric h?nh th?nh bằng 6,87 gam.
27. C? c?c anđehit :
C?c chất thuộc loại anđehit mạch hở, no, đơn chức l? :
A. (X) v? (Y). B. (Y). C. (Z). D. (Z) v? (T).
28. Phương tr?nh ho? học n?o dưới đ?y được viết KH?NG đ?ng ?
Error: Reference source not found Error: Reference source not found
Error: Reference source not found Error: Reference source not found
B. Chất X kh?ng thể l? :
A. etyl axetat B. vinyl axetat C. etilenglicol oxalat D. isopropyl propionat
31. Cho d?y chuyển h?a điều chế :
Error: Reference source not found Chất X l? :
A. CH3CH2CH(OH)CH(CH3)2 B. n-C3H7OC3H7-i C. CH3CH2COOCH(CH3)2 D.
C2H5COOC3H7-n
32. Nung đến ho?n to?n 0,05 mol FeCO
3
trong b?nh k?n chứa 0,01 mol O
2
thu được chất rắn A. Để h?a tan hết A bằng
dung dịch HNO
3
đặc, n?ng th? số mol HNO
3
tối thiểu cần d?ng l? :
A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C.0,16 mol. D. 0,18 mol.
33. H?a tan ho?n to?n hỗn hợp gồm Na
2
O, BaCl
2
, NaHCO
3
, NH
4
Cl c? số mol mỗi chất bằng nhau v?o nước rồi đun n?
ng nhẹ. Sau khi kết th?c th? nghiệm được dung dịch A. Dung dịch A chứa :
A. NaCl. B. Na
2
CO
thử (c? trật tự) theo bốn c?ch dưới đ?y. C?ch n?o l? KH?NG đ?ng ?
A. l? Ag n?ng, que đ?m. B. que đ?m, l? Ag n?ng.
C. dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đ?m. D. dung dịch KI/ hồ tinh bột, l? Ag n?ng.
37. C? một mẫu NH3 bị lẫn hơi nước. Để c? NH3 khan, th? chất l?m khan n?n d?ng l? :
A. Na. B. CaO. C. P2O5. D. H2SO4 đặc.
38. C? bốn hợp chất X, Y, Z v? T. Người ta cho mẫu thử của mỗi chất n?y lần lượt qua CuO đốt n?ng, CuSO
4
khan v?
b?nh chứa dung dịch Ca(OH)
2
. Sau th? nghiệm thấy mẫu X chỉ l?m CuSO
4
đổi qua m?u xanh ; mẫu Y chỉ tạo kết
tủa trắng ở b?nh chứa nước v?i ; mẫu Z tạo hiện tượng ở cả hai b?nh n?y, c?n mẫu T kh?ng tạo hiện tượng g?. Kết
luận đ?ng cho ph?p ph?n t?ch n?y l? :
A. X chỉ chứa nguy?n tố cacbon. B. Y chỉ chứa nguy?n tố hiđro
C. Z l? một hiđrocacbon. D. T l? chất v? cơ.
39. Chất Z chứa C, H v? O. Khối lượng mỗi nguy?n tố (ứng với m gam chất Z) v? ph?n tử khối bằng :
m
C
m
H
m
O
M
Z
2,88 0,48 3,84 60
C?ng thức ph?n tử của Z l? :
A. CH
2
O D. C
4
H
11
N
41. Hiđro h?a anđehit acrilic bằng lượng dư H
2
(x?c t?c Ni, t) th? sản phẩm l? :
A. CH
2
=CH–CH
2
–OH B. CH
3
–CH
2
–CH
2
–OH C. CH
3
–CH
2
–CH=O D. CH
3
–CO–CH
3
42. Cho d?y chuyển h?a :
Ph?t biểu n?o sau đ?y l? đ?ng ?
A. X l? CaC
45. Lượng H2O2 v? KOH tương ứng được sử dụng để oxi h?a ho?n to?n 0,01 mol KCr(OH)4 th?nh K2CrO4
l? :
A. 0,015 mol v? 0,01 mol B. 0,030 mol v? 0,04 mol
C. 0,015 mol v? 0,04 mol D. 0,030 mol v? 0,04 mol
46. Nh?ng thanh Cu v?o dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3. Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết th? khối lượng
thanh Cu :
A. kh?ng đổi. B. giảm 0,64 gam. C. giảm 1,92 gam. D. giảm 0,80 gam.
47. X?t phản ứng h?a tan v?ng bằng xianua (phản ứng chưa được c?n bằng) :
Au + O2 + H2O + NaCN ® Na[Au(CN)2] + NaOH
Khi lượng v?ng bị h?a tan l? 1,97 gam th? lượng NaCN đ? d?ng l? :
A. 0,01 mol. B. 0,02 mol. C. 0,03 mol. D. 0,04 mol.
48. Cho biết c?c gi? trị thế điện cực chuẩn :
Error:
Reference
source not
found
Error:
Referen
ce
source
Error:
Referen
ce
source
Error:
Reference
source not
found
Error:
Refere
+ KOH/C
2
H
5
OH, t
Z
E
o
(V) – 2,37 – 0,44 + 0,34 + 0,77 + 0,80
D?y n?o dưới đ?y gồm c?c kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO
3
)
3
, th? chỉ c? thể khử Fe
3+
th?nh Fe
2+
?
A. Mg v? Fe. B. Fe v? Cu. C. Cu v? Ag. D. Ag v? Mg.
49. X?t c?c chất rượu (ancol) etylic, rượu (ancol) i-propylic, rượu (ancol) n-propylic, anđehit axetic, anđehit
propionic, axeton. Số chất tạo kết tủa v?ng iođofom khi t?c dụng với I2/NaOH l? :
A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.
50. Để ph?n biệt c?c dung dịch BaCl2?v? CaCl2, tốt nhất n?n d?ng thuốc thử :
A. Na2CO3. B. Na2SO4. C. (NH4)2C2O4. D. K2CrO4.
Phần II: d?nh cho th? sinh chương tr?nh kh?ng ph?n ban (6 c?u-từ c?u 51 đến c?u 56)
51. H?a tan 16,4 gam hỗn hợp Fe v? FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
chỉ tạo sản phẩm khử l? 0,15 mol NO. Số
mol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng :
Fe FeO
® 2Al
3+
+ 3Cu D. Al + 3Ag
+
® Al
3+
+ 3Ag
54. D?y n?o dưới đ?y chỉ gồm c?c chất c? khả năng tham gia phản ứng tr?ng hợp?
A. stiren, clobenzen B. etyl clorua, butađien-1,3
B. 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen D. 1,2-điclopropan, vinylaxetilen
55. Khối lượng dung dịch HNO3 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT, với hiệu suất 80% l? :
A. 0,53 tấn B. 0,83 tấn C. 1,04 tấn D. 1,60 tấn
56. Cơ chế n?o dưới đ?y m? tả đ?ng phản ứng giữa propilen v? axit clohiđric tạo sản phẩm ch?nh?
A. CH3CH=CH2 Error: Reference source not found CH3CH2CH2+ Error: Reference source not found
CH3CH2CH2Cl
B. CH3CH=CH2 Error: Reference source not found CH3+CHCH3 Error: Reference source not found
CH3CHClCH3
C. CH3CH=CH2Error: Reference source not foundCH3CHClCH2- Error: Reference source not found
CH3CHClCH3
D. CH3CH=CH2Error: Reference source not foundCH3-CHCH2Cl Error: Reference source not found
CH3CH2CH2Cl
C
2
H
5
CH=CH
2
CH
2
4
)
3
3. Khi đồ vật bằng th?p bị ăn m?n điện h?a trong kh?ng kh? ẩm, nhận định n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?
A. Ở cực dương xảy ra qu? tr?nh khử : 2H
+
+ 2e ® H
2
B. Ở cực dương xảy ra qu? tr?nh khử : O
2
+ 2H
2
O ® 4OH
–
C. Ở cực ?m xảy ra qu? tr?nh oxi h?a : Fe ® Fe
2+
+ 2e
D. Ở cực ?m xảy ra qu? tr?nh oxi h?a : Fe ® Fe
3+
+ 3e
4. Cho 0,1 mol Fe phản ứng hon tồn với dung dịch HNO
3
dư người ta thu được muối. Biết số mol Fe phản
ứng gần bằng 27,78% số mol HNO
3
. Vậy thể t?ch kh? thốt ra ở đktc l?:
A. 0,672 L B. 0,84 L C. 6,72 L D. 2,24 L
5. Cho kh? H
2
qua ống sứ chứa a gam Fe
, CuSO
4
, Cr
2
O
3
7. H?a tan hồn tồn hỗn hợp 3 kim loại : K, Sr, Ba v?o nước ta được 0,448 l?t kh? (đktc) v? dung dịch X. Thể
t?ch dung dịch HCl 0,5M cần d?ng để trung h?a dung dịch X l? :
A. 80 ml. B. 40 ml. C. 20 ml. D. 125 ml.
8. C? bao nhi?u chất tạo kết tủa với kh? H
2
S trong c?c chất sau: FeCl
2
, FeCl
3
, ZnCl
2
, CuSO
4
?
A. 1 B. 2 C.3 D. 4
9. Phản ứng n?o sau đ?y xảy ra được ở điều kiện th?ch hợp ?
A. 2Fe + 3S (dư) ® Fe
2
S
3
B. 2FeCl
3
+ 3H
2
0,12 mol v? FeCl
3
0,02 mol. Sau khi phản
ứng xảy ra hon tồn được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A l? :
A. 8,24 g. B. 8,16 g. C. 8,46 g. D. 7,92g
11. Fe c? lẫn Al, Be, Cr
2
O
3
ở dạng bột. Để tinh chế Fe, ta c? thể d?ng :
A. Dung dịch H
2
SO
4
lỗng B. Dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch FeCl
2
D. HNO
3
đặc nguội.
12. D?y c?c chất n?o sau đ?y đều phản ứng được với dung dịch NH
3
?
A. dung dịch FeCl
3
, dung dịch HCOOH, dung dịch BaCl
2
B. kh? clo, kh? oxi, kh? sunfurơ
A. Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều ho tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam
B. Glucozơ, fructozơ đều t?c dụng với H
2
(x?c t?c Ni, t) cho poliancol
C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tr?ng gương
D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều bị oxi ho bởi Cu(OH)
2
khi đun n?ng cho kết tủa đỏ gạch
17. Cho xenlulozơ phản ứng hon tồn với anhiđric axetic th? sản phẩm tạo th?nh gồm 6,6 g CH
3
COOH v? 11,1
g hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat v? xenlulozơ điaxetat. Th?nh phần phần trăm về khối lượng của
xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X l? :
A. 77,84%. B. 22,16%. C. 75%. D. 25%
18. Số đồng ph?n cấu tạo của amin bậc nhất ứng với c?ng thức ph?n tử C
4
H
11
N l? :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
19. Hiện tượng n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?
A. Protein đều dễ tan trong nước tạo th?nh dung dịch keo
B. Lớp v?ng nổi l?n khi nấu thịt c? l? hiện tượng đ?ng tụ protein
C. L?ng trắng trứng gặp Cu(OH)
2
tạo th?nh m?u t?m
D. L?ng trắng trứng gặp HNO
3
2
®C
4
H
4
®C
4
H
6
®Cao su buna
B. CH
4
®C
2
H
2
®CH
3
CHO®C
2
H
5
OH®C
4
H
6
®Cao su buna
C. CH
4
®C
Cl®C
2
H
5
OH®C
4
H
6
®Cao su buna
22. Từ chất đầu l? đ? v?i v? c?c nguy?n liệu v? cơ kh?c c? thể điều chế PVC với số phương tr?nh h?a học tối thiểu
l? :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
23. Đốt ch?y hết hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol (etylen glicol) v? 0,2 mol ancol X thu được 35,2 gam
CO
2
. Nếu cho hỗn hợp A t?c dụng hết với natri th? thu được 0,4 mol H
2
. Vậy X l? :
A. B. C. D.
24. Trong c?c chất sau : HCHO, CH
3
Cl, CO, CH
3
COOCH
3
, CH
3
ONa, CH
3
OCH
4
C?
ng thức kh?ng ph? hợp với chất A l? :
A. CH
3
OOCCH
3
. B. CH
3
COOH. C. CH
3
COONH
4
. D. HCOOCH
3
29. C?n bằng h?a học của phản ứng este h?a giữa ancol v? axit hữu cơ sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi :
A. pha lỗng hỗn hợp bằng nước. B. th?m dung dịch NaOH v?o hỗn hợp.
C. chưng cất để t?ch este ra khỏi hỗn hợp. D. đun n?ng hỗn hợp.
30. Sơ đồ phản ứng n?o sau đ?y kh?ng tạo ra HBr ?
A. PBr
3
+ H
2
O® B. Zn
3
P
2
+ H
2
O → PH
CH
2
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
2
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
OH
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
OH
CH
OH
CH
2
ONa, Mg(OH)
2
C. NaF, C
6
H
5
ONa, Na
2
CO
3
D. Na
3
PO
4
, NH
3
,
BaI
2
33. Phản ứng n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?
A. CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O ® CaCO
3
+ 2HCl B. CuCl
2
B. pH dung dịch tăng l?n đến gi? trị nhất định rồi kh?ng thay đổi nữa.
C. pH dung dịch giảm xuống đến gi? trị nhất định rồi tăng l?n
D. pH dung dịch tăng dần đến gi? trị nhất định rồi giảm xuống
35. Thủy ph?n hồn tồn hợp chất 13,75 g PCl
3
thu được dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit. Thể t?ch dung dịch
NaOH 0,1M để trung h?a dung dịch X l? :
A. 300 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 600 ml
36. C?c hợp chất trong d?y n?o sau đ?y đều c? t?nh axit ?
A. AlCl
3
, Ca(HCO
3
)
2
, NaHSO
4
B. H
2
SO
4
, Na
2
HPO
3
, CH
3
COOH.
C. HClO, CO
2
CuO. Cho tồn bộ ankanal thu được cho phản ứng tr?ng gương thu được 0,3 mol Ag. Hai ankanol đ? l? :
A. CH
3
OH v? C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH v? C
3
H
7
OH. C. C
2
H
5
OH v? C
3
H
7
OH. D. C
2
H
5
OH v?
C
4
H
9
NH
3
CH
COO
COOH
OCH
3
COOH
CH
3
NO
2
CH
2
CH
3
(I)
(II)
(III)
(IV)
A. CH
3
CH
2
COOH v? HCOOCH
2
CH
3
B. CH
3
COO)
2
Ca Error: Reference source not found CH
3
COCH
3
+ CaCO
3
B. CH
3
CHOHCH
3
+ CuO Error: Reference source not found CH
3
COCH
3
+ Cu + H
2
O
C. C
6
H
5
CH(CH
3
)
2
Error: Reference source not found C
6
H
4
+ 2H
2
O ® 2Cu + 2H
2
SO
4
+ O
2
47. Cho c?c phản ứng sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO⇆
3
(k)
c? hằng số c?n bằng K
1
SO
2
(k) + ? O
2
(k) SO⇆
3
(k) c? hằng số c?n bằng K
2
2SO
3
(k) 2SO⇆
-9
M .
50. D?y c?c kim loại n?o sau đ?y đều c? 1 electron h?a trị ?
A. K, Al, Cr, Cu. B. Cr, Cu, Sc, Ga. C. Li, Na, K, Ag. D. Cr, Cu, Sc, Ag.
Phần II: d?nh cho th? sinh chương tr?nh kh?ng ph?n ban (6 c?u-từ c?u 51 đến c?u 56)
51. Để chống ăn m?n kim loại, phương ph?p n?o sau đ?y kh?ng đ?ng ?
A. Vỏ t?u biển bằng sắt được gắn một l? Sn để l?m vật hi sinh. B. Mạ crom c?c đồ vật bằng sắt.
C. Phủ một lớp nhựa l?n c?c đồ vật bằng sắt. C. B?i dầu mỡ l?n bề mặt kim loại
52. Số h?a chất tối thiểu cần d?ng để nhận biết 4 lọ mất nh?n chứa c?c dung dịch: NaOH, H
2
SO
4
, HCl, NaCl
l?:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
53. Trong c?c kim loại : Fe, Zn, Pb, Mn, Mg, Sr, Cr. Số lượng kim loại c? thể điều chế bằng phương ph?p nhiệt nh?
m l? :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
54. Nếu chỉ x?t sản phẩm ch?nh th? sơ đồ chuyển h?a n?o sau đ?y KH?NG đ?ng ?
A. CH
3
CHOHCH
3Error: Reference source not found
CH
3
CH=CH
2Error: Reference source not found
CH
3
CH
CHClCH
3Error:
Reference source not found
CH
3
CHOHCH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
OHError: Reference source not foundCH
3
CH
2
CH
2
ClError: Reference source not foundCH
3
CH
2
CHOH
55. C?c chất trong d?y n?o sau đ?y đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, anđehit axetic
thu được gồm :
A. MgO, Al
2
O
3
, FeO, Cu. B. MgO, Al
2
O
3
, Fe, Cu. C. MgO, Al, Fe, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.
3. Cho hỗn hợp 18,4g bột sắt và đồng vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO
3
, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được 49,6g hai kim loại. Vậy khối lượng sắt và đồng trong hỗn hợp đầu lần lượt là :
A. 5,6 g và 12,8 g. B. 5,6 g và 9,6 g. C. 11,2 g và 3,2 g. D. 11,2 g và 6,4 g.
4. Cho hỗn hợp bột gồm 2,7g Al và 11,2g Fe vào dung dịch chứa 0,6 mol AgNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A là :
A. 67,6 g B. 70,4 g C. 64,8 g D. 67,5 g
5. Các kim loại trong dãy nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, nguội ?
B. Zn, Be, Ba, Al. B. Zn, Al, Cr, Be C. Li, Be, Fe, Ca D. Mg, Zn, Na, Pb.
6. Cho dung dịch chứa 0,05 mol FeSO
4
phản ứng với dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi
đem nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là :
A. 4,00 gam. B. 5,35 gam. C. 4,50 gam. D. 3,60 gam.
7. Phương pháp nào sau đây không thể loại bỏ đồng thời cả độ cứng tạm thời lẫn độ cứng vĩnh cửu của nước
A. Chưng cất B. Dùng Na
2
3
, CaO B. MgCO
3
, CaCO
3
, Al(OH)
3
C. Al
2
O
3
, CaCO
3
, CaO D. CaSO
4
, Ca(OH)
2
, MgCO
3
12. Tùy theo nhiệt độ, đơn chất lưu huỳnh có thể tồn tại ở dạng nào sau đây ?
A. Chỉ có S và S
8
B. Chỉ có S
2
và S
8
C. Chỉ có S
8
và S
2
+ 6H
2
O → 3Zn(OH)
2
+ 2PH
3
D. AlN + 3H
2
O → Al(OH)
3
+ NH
3
14. Cho 4 chất sau đây :
§Số chất có thể
làm mất màu dung
dịch brom là :
A. 1
B. 2
C. 3 D. 4
15. C
9
H
12
có thể có bao nhiêu đồng phân thơm ?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
16. Glucozơ hòa tan được Cu(OH)
2
vì :
CH