chỉ tiêu CBGV phấn đấu cụ thể năm học 2009-2010:
STT Tên GV
Thi
đua
08-09
Trình
độ
ĐT
GV
giỏi
cấp
Bồi dỡng
X.Loại
Công
Đoàn
XL
GV
CN
Danh hiệu
thi đua
X.L
C.M
theo
373
CC
06
và
318
Môn
Số
giải
2
TC
T
x
G
XS
5
OanhT
CSTĐ
ĐH
TP
Toán 8
2
TC
T
x
G XS
6
Bắc
CĐ
TR
Toán 6
1
TC
T
x
K K
7
Thành
CĐ
CSTĐ
ĐH S6;8 ,H9 3 ; Nghỉ đẻ từ đầu HKII
12
Sang
CĐ
TR TDTT 25 TC
x
K K
13
Bình
ĐH
TR Lý 8 ;9 2 TC
x
K K
14
Bé
CĐ
TR
Sử9,V6
2
XS
T
x
G
XS
15
Hạnh
ĐH
Tỉnh
V9,Sử8
K K
19
MaiV
ĐH
TP
V8;Đ6
2
XS
T
x
G XS
20
Lan
ĐH
TR Anh 6 1 TC T
x
K K
21
Hoà
ĐH
TP Anh 8 1 XS
x
G XS
22
Phơng
ĐH
Tỉnh
Anh 7;9
2 XS T
x
ĐH
Khá Khá K K
29
Anh
TC
Khá Khá K K
Phòng GD - ĐT TP Bắc Ninh
Trờng THCS Vũ Ninh
kết quả chất lợng văn hoá
Năm học 2009 - 2010
S
TT
Môn
Lớp,
khối
Sĩ
số
Điểm các môn thi học kỳ Ii
T.B môn học cả năm
1-2 3-4 5-6 7-8 9-10
Điểm 5
Dới
3,5
Từ 5,0
6,5 - 7,9
Từ 8,0
SL % SL % SL % SL %
1
VĂN
32 3 16 12 1 29 90,6 29 90,6 8 25 1 3,1
15 6C 31 1 10 19 1 30 96,8 30 96,8 16 51,6 1 3,2
16
T.S 94 4 41 47 2 90 95,7 88 93,6 35 37,2 5 5,3
T.S
12
lớp
401 2 39 197 158 5 360 89,8 385 96 173 43,1 29 7,2
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng
Phòng GD - ĐT TP Bắc Ninh
Trờng THCS Vũ Ninh
kết quả chất lợng văn hoá
Năm học 2009 - 2010
S
TT
Môn
Lớp,
khối
Sĩ
số
Điểm các môn thi học kỳ Ii
T.B môn học cả năm
1-2 3-4 5-6 7-8 9-10
Điểm 5
Dới
3,5
Từ 5,0
13
Sử
6A 31 1 11 18 1 30 96,8 28 90,3 11 35,5 4 12,9
14
6B
32 16 16 32 100 31 96,9 8 25 5 15,6
15 6C 31 9 22 31 100 31 100 13 41,9 8 25,8
16
T.S 94 1 36 56 1 93 98,9 90 95,7 32 34 17 18,1
T.S
12
lớp
401 3 11 115 237 35 387 96,5 392 97,7 175 43,6 98 24,4
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng
Phòng GD - ĐT TP Bắc Ninh
Trờng THCS Vũ Ninh
kết quả chất lợng văn hoá
Năm học 2009 - 2010
S
TT
Môn
Lớp,
khối
Sĩ
số
Điểm các môn thi học kỳ Ii
T.B môn học cả năm
1-2 3-4 5-6 7-8 9-10
7C
32 2 6 20 4 30 93,7 32 100 15 46,9 5 15,6
12 T.S 98 16 51 26 5 82 83,7 94 95,9 34 34,7 11 11,2
13
Địa
6A
31 2 8 20 1 29 93,5 30 96,8 7 22,6 10 32,3
14 6B 32 0 10 18 4 32 100 32 100 10 31,3 7 21,9
15
6C
31 5 22 4 31 100 31 100 10 32,3 13 41,9
16 T.S 94 2 23 60 9 92 97,9 93 98,9 27 28,7 30 31,9
T.S
12
lớp
401 40 162 180 19 361 90 390 97,3 132 32,9 73 18,2
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng
Phòng GD - ĐT TP Bắc Ninh
Trờng THCS Vũ Ninh
kết quả chất lợng văn hoá
Năm học 2009 - 2010
S
TT
Môn
Lớp,
khối
Sĩ
số
32 11 15 6 21 65,6 26 81,3 8 25 1 3,1
10 7B 34 2 10 15 7 32 94,1 31 91,1 10 29,4 6 17,6
11
7C
32 3 13 13 3 29 90,6 31 96,9 11 34,4 6 18,8
12 T.S 98 16 38 34 10 82 83,7 88 89,8 29 29,6 13 13,3
13
ANH
6A
31 3 18 7 3 28 90,3 25 80,6 8 25,8 6 19,4
14 6B 32 7 14 10 1 25 78,1 24 75 12 37,5 5 15,6
15
6C
31 1 19 6 5 30 96,8 28 90,3 14 45,2 9 29
16 T.S 94 11 51 23 9 83 88,3 77 81,9 34 36,2 20 21,3
T.S
12
lớp
401 40 161 168 32 361 90 361 90 146 36,4 56 14
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng
Phòng GD - ĐT TP Bắc Ninh
Trờng THCS Vũ Ninh
kết quả chất lợng văn hoá
Năm học 2009 - 2010
S
TT
Môn Lớp,
khối
9
GDCD
7A
32 12 15 5 32 100 32 100 22 68,8 6 18,8
10 7B 34 1 8 21 4 33 97,1 34 100 19 55,9 10 29,4
11
7C
32 6 17 9 32 100 32 100 15 46,9 13 40,6
12 T.S 98 1 26 53 18 97 99 98 100 56 57,1 29 29,6
13
GDCD
6A
31 1 13 16 1 30 96,8 31 100 15 48,4 5 16,1
14 6B 32 2 14 14 2 30 93,8 31 100 11 34,4 4 12,5
15
6C
31 11 16 4 31 100 31 100 19 61,3 2 6,5
16 T.S 94 3 38 46 7 91 96,8 93 98,9 45 47,9 11 11,7
T.S
12
lớp
401 13 129 197 62 388 96,8 400 99,8 215 53,6 112 27,9
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng
Phòng GD - ĐT TP Bắc Ninh
Trờng THCS Vũ Ninh
kết quả chất lợng văn hoá
Năm học 2009 - 2010
S
8C
32 4 9 19 32 100 32 100 8 25 20 62,5
8
T.S 93 8 38 47 93 100 93 100 32 34,4 54 58,1
9
Mỹ
THUậT
7A 32 3 20 9 32 100 32 100 18 56,3 12 37,5
10
7B
34 3 17 14 34 100 34 100 19 55,9 15 44,1
11 7C 32 18 14 32 100 32 100 17 53,1 14 43,8
12
T.S 98 6 55 37 98 100 98 100 54 55,1 41 41,8
13
Mỹ
THUậT
6A 31 6 23 2 31 100 31 100 24 77,4 4 12,9
14
6B
32 16 14 2 32 100 32 100 15 46,9 2 6,3
15 6C 31 6 21 4 31 100 31 100 21 67,7 4 12,9
16
T.S 94 28 58 8 94 100 94 100 60 63,8 10 10,6
T.S
9
lớp
285 42 151 92 285 100 285 100 146 51,2 105 36,8
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng
T.S 116 1 11 46 55 3 104 89,7 106 91,4 34 29,3 23 19,8
5
Toán
8A 29 1 3 8 17 25 86,2 25 86,2 8 27,6 4 13,8
6
8B
32 3 17 12 29 90,6 27 84,4 5 15,6 4 12,5
7 8C 32 2 3 8 15 4 27 84,4 28 87,5 5 15,6 6 18,8
8
T.S 93 3 9 33 44 4 81 87,1 80 86,0 18 19,4 14 15,1
9
Toán
7A 32 2 12 15 3 30 93,8 31 96,9 15 46,9 4 12,5
10
7B
34 1 9 16 8 33 97,1 33 97,1 13 38,2 12 35,3
11 7C 32 3 13 14 2 29 90,6 31 96,9 19 59,4 6 18,8
12
T.S 98 6 34 45 13 92 93,9 95 96,9 47 48 22 22,4
13
Toán
6A 31 3 4 18 6 28 90,3 30 96,8 14 45,2 5 16,1
14
6B
32 3 9 10 10 29 90,6 29 90,6 12 37,5 8 25
15
6C
31 2 2 10 17 29 93,5 30 96,8 13 41,9 8 25,8
16 T.S 94 8 15 38 33 86 91,5 89 94,7 39 41,5 21 22,3
T.S
2 9B 38 2 10 21 5 36 94,7 38 100 18 47,4 9 23,7
3
9C
38 2 17 16 3 36 94,7 38 100 20 52,6 10 26,3
4 T.S 116 6 39 58 13 110 94,8 116 100 67 57,8 24 20,7
5
Lý
8A
29 3 23 3 29 100 29 100 18 62,1 5 17,2
6 8B 32 10 20 2 32 100 32 100 22 68,8 4 12,5
7
8C
32 1 6 12 13 31 96,9 32 100 13 40,6 9 28,1
8 T.S 93 1 19 55 18 92 98,9 93 100 53 57 18 19,4
9
Lý
7A
32 1 8 18 5 31 96,9 32 100 19 59,4 5 15,6
10 7B 34 1 9 17 7 33 97,1 34 100 16 47,1 11 32,4
11
7C
32 5 20 7 32 100 32 100 23 71,9 6 18,8
12 T.S 98 2 22 55 19 96 98 98 100 58 59,2 22 22,4
13
Lý
6A
31 6 17 8 25 80,6 31 100 11 35,5 7 22,6
14 6B 32 5 21 5 1 27 84,4 32 100 16 50 6 18,8
15
6C
Hoá
9A
40 5 13 16 6 35 87,5 38 95 14 35 7 17,5
2 9B 38 3 12 16 7 35 92,1 35 92,1 14 36,8 8 21,1
3
9C
38 4 11 17 6 34 89,5 36 94,7 13 34,2 8 21,1
4 T.S 116 12 36 49 19 104 89,7 109 93,7 41 35,3 23 19,8
5
Hoá
8A
29 2 9 12 6 27 93,1 27 93,1 11 37,9 6 20,7
6 8B 32 3 11 11 7 29 90,6 30 93,7 12 37,5 6 18,8
7
8C
32 4 9 12 7 28 87,5 30 93,7 13 40,6 7 21,9
8 T.S 93 9 29 35 20 84 90,3 87 93,5 36 38,7 19 20,4
9
10
11
12
13
14
15
16
T.S
6
lp
209 21 65 84 39 188 90 196 93,8 77 36,8 42 20,1
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
4 T.S 116 1 11 55 46 3 104 89,7 115 99,1 49 42,2 21 18,1
5
Sinh
8A
29 1 6 16 6 28 96,6 29 100 17 58,6 4 13,8
6 8B 32 5 21 6 32 100 32 100 24 75 5 15,6
7
8C
32 2 9 13 8 30 93,8 31 96,9 10 31,3 11 34,4
8 T.S 93 3 20 50 20 90 96,8 92 98,9 51 54,8 20 21,5
9
Sinh
7A
32 2 7 17 6 30 93,8 32 100 11 34,4 13 40,6
10 7B 34 0 3 16 15 34 100 34 100 12 35,3 15 44,1
11
7C
32 1 6 24 1 31 96,9 32 100 16 50 12 37,5
12 T.S 98 3 16 57 22 95 96,9 98 100 39 39,8 40 40,8
13
Sinh
6A
31 6 12 13 25 80,6 28 90,3 8 25,8 5 16,1
14 6B 32 4 11 15 2 28 87,5 31 96,9 14 43,8 6 18,8
15
6C
31 1 7 18 5 30 96,8 30 96,8 15 48,4 6 19,4
16 T.S 94 11 30 46 7 83 88,3 89 94,7 37 39,4 17 18,1
T.S
12
40 11 28 1 40 100 40 100 30 75 4 10
2 9B 38 15 22 1 38 100 38 100 25 65,8 5 13,2
3
9C
38 10 25 3 38 100 38 100 23 60,5 5 13,2
4 T.S 116 36 75 5 116 100 116 100 78 67,2 14 12,1
5
8A
29 11 16 2 29 100 29 100 18 62,1 6 20,7
Công
nghệ
6
8B
32 10 20 2 32 100 32 100 20 62,5 8 25
7 8C 32 7 22 3 32 100 32 100 20 62,5 7 21,9
8
T.S 93 28 58 7 93 100 93 100 58 62,4 21 22,6
9
Công
nghệ
7A 32 1 12 16 3 31 96,9 32 100 19 59,4 3 9,4
10
7B
34 13 19 2 34 100 34 100 20 58,8 8 23,5
11 7C 32 14 15 3 32 100 32 100 23 71,9 4 12,5
12
T.S 98 1 39 50 8 97 99 98 100 62 63,3 15 15,3
13
Công
nghệ
3,5
Từ 5,0
6,5 - 7,9
Từ 8,0
SL % SL % SL % SL %
1
Thể
dục
9A 40 17 23 40 100 40 100 22 55 18 45
2
9B
39 17 22 39 100 39 100 20 51,3 19 48,7
3 9C 38 19 19 38 100 38 100 21 55,3 17 44,7
4
T.S 117 53 64 117 100 117 100 63 53,8 54 46,2
5
Thể
dục
8A 29 2 10 17 29 100 29 100 13 44,8 16 55,2
6
8B
32 1 14 17 32 100 32 100 13 40,6 18 56,3
507 8C 32 1 12 19 32 100 32 100 13 40,6 17 53,1
8
T.S 93 4 36 53 93 100 93 100 39 41,9 51 54,8
9
Thể
dục
7A 32 5 20 7 32 100 32 100 19 59,4 11 34,4
10
khối
Sĩ
số
Điểm các môn thi họckỳIi
T.B môn cả năm
1-2 3-4 5-6 7-8 9-10
Điểm 5 Dới
3,5
Từ 5,0
6,5 - 7,9
Từ 8,0
SL % SL % SL % SL %
1
Âm
nhạc
9A
40 33 7
40
100 40 100 33 82,5 7 17,5
2 9B 39 30 9 39 100 39 100 30 76,9 9 23,1
3
9C
38 27 11
38
100 38 100 27 71,1 11 28,9
4 T.S 117 90 27 117 100 117 100 90 76,9 27 23,1
5
Âm
nhạc
8A
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng
Phòng GD - ĐT TP Bắc Ninh
Trờng THCS Vũ Ninh
kết quả chất lợng văn hoá
Năm học 2009 - 2010
S
TT
Môn
Lớp,
khối
Sĩ
số
Điểm các môn thi học kỳIi
T.B môn học cả năm
1-2 3-4 5-6 7-8 9-10
Điểm 5 Dới
3,5
Từ 5,0
6,5 - 7,9
Từ 8,0
SL % SL % SL % SL %
1
Tin
Học
9A
40 15 18 7 40 100 40 100 14 35 16 40
2 9B 38 11 22 5 38 100 38 100 21 55,3 9 23,7
3
14 6B 32 13 15 4 32 100 32 100 21 65,6 10 31,3
15
6C
31 4 21 6
31
100 31 100 6 19,4 25 80,6
16 T.S 94 22 53 19 94 100 94 100 34 36,2 57 60,6
T.S
12
lớp
401 111 233 57 401 100 401 100 186 46,4 157 39,2
Vũ Ninh, ngày 13 tháng 5 năm 2010
Phó Hiệu Trởng